Từ vựng tiếng anh chuyên ngành hàng không vũ trụ
Wednesday, 28 Jul 2021
Phát âm tiếng Anh Phiêu cùng tiếng Anh Từ vựng tiếng Anh

Từ vựng tiếng anh chuyên ngành hàng không vũ trụ

Advertisement

Dành cho những bạn yêu thích hàng không vũ trụ hoặc đang làm các công việc liên quan đến ngành này. Bài tổng hợp từ vựng tiếng anh chuyên ngành hàng không vũ trụ của elight hy vọng sẽ giúp bạn phần nào trong quá trình theo đuổi đam mê, niềm yêu thích của bản thân.

Khoá học trực tuyến ELIGHT ONLINE được xây dựng dựa trên lộ trình dành cho người mất gốc. Bạn có thể học mọi lúc mọi nơi hơn 200 bài học, cung cấp kiến thức toàn diện, dễ dàng tiếp thu với phương pháp Gamification.

Khoá học trực tuyến dành cho:

☀ Các bạn mất gốc Tiếng Anh hoặc mới bắt đầu học Tiếng Anh nhưng chưa có lộ trình phù hợp.

https://w.ladicdn.com/s550x350/5bd1678dbdf91d3ecbc6cb18/anh-ctw-pre-school-sach-06-20191008091927.png

☀ Các bạn có quỹ thời gian eo hẹp nhưng vẫn mong muốn giỏi Tiếng Anh.

☀ Các bạn muốn tiết kiệm chi phí học Tiếng Anh nhưng vẫn đạt hiệu quả cao

1 – Hệ Mặt Trời

Hệ Mặt Trời (Solar system)dùng để chỉ một hệ thống các hành tinh quay xung quanh Mặt Trời, chịu ảnh hưởng của Mặt Trời. Hệ Mặt Trời gồm 9 hành tinh, trong đó Trái Đất là hành tinh thứ 3.

 

Earth /ɜ:θ/ Trái Đất
Jupiter /’dʒu:pɪtɘr/ Sao Mộc
Lunar eclipse /’lu:nə  i’klips/ Nguyệt thực
Mars /mɑ:z/ Sao Hỏa
Mercury /’mɜ:kjɘri/ Sao Thủy
Moon /muːn/ Mặt Trăng
Neptune /’neptju:n/ Sao Hải Dương
Pluto /’plu:tɘʊ/ Sao Diêm Vương
Saturn /’sætɘn/  Sao Thổ
Sun /sʌn/ Mặt Trời
Solar eclipse /’soulə i’klips/ Nhật thực
Uranus /’jʊɘrɘnɘs/ Sao Thiên Vương
Venus /’vi:nɘs/ Sao Kim

ĐỌC THÊM: Từ vựng tiếng Anh chuyên ngành cơ khí

2 – Vũ trụ của chúng ta

Vũ trụ của chúng ta hình thành từ Vụ nổ lớn (Big Bang) cách đây 13,8 tỷ năm, và vẫn tiếp tục được mở rộng cho đến hiện tại.

 

Aerospace / ˈɛər oʊˌspeɪs / không gian vũ trụ
Alien / ˈeɪ li ən/ người ngoài hành tinh
Atmospheric / ˌæt məsˈfɛr ɪk/ khí quyển
Asteroid /’æstərɔɪd/ tiểu hành tinh
Comet /’kɒmɪt/ sao chổi
Constellation / ˌkɒn stəˈleɪ ʃən / chòm sao
Cosmos / ˈkɒz moʊs/ vũ trụ
Elemental / ˌɛl əˈmɛn tl / nguyên tố
Galaxy / ˈgæl ək si / ngân hà
Gravitational  / ˌgræv ɪˈteɪ ʃə nl / hút, hấp dẫn 
Hypothesis / haɪˈpɒθ ə sɪs/ giả thuyết
Intergalactic / ˌɪn tər gəˈlæk tɪk / ở giữa những thiên hà
Immersion / ɪˈmɜr ʒən/ sự chìm bóng (biến vào bóng của một hành tinh khác)
Illuminated /ɪˈlu məˌneɪt/ chiếu sáng, rọi sáng
Inundate  / ˈɪn ənˌdeɪt/ tràn ngập
Meteor /ˈmi ti ər/ sao băng
Orbit / ˈɔr bɪt / quỹ đạo
Supernova / ˌsu pərˈnoʊ və / siêu tân tinh
The Planets / ˈplæn ɪt / các hành tinh
Universe / ˈyu nəˌvɜrs / vũ trụ

ĐỌC THÊM: Từ vựng tiếng Anh chuyên ngành sinh học

3 – Ngành hàng không – vũ trụ

Ngành hàng không – vũ trụ là một ngành công nghệ kỹ thuật cao chuyên thiết kế, chế tạo các sản phẩm với mục đích khám phá vũ trụ. 

 

Airship / ˈɛərˌʃɪp / khí cầu
Astronaut / ˈæs trəˌnɔt/ phi hành gia
Blimp / blɪmp / khí cầu nhỏ
Craft krɑft / phi thuyền
Crew / kru / phi hành đoàn
Flying saucer / ˈsɔ sər / đĩa bay
Magnetic / mægˈnɛt ɪk / nam châm, có từ tính
Microscope / ˈmaɪ krəˌskoʊp / kính hiển vi
Quasar /ˈkweɪ zɑr/ chuẩn tinh
Rover  / ˈroʊ vər / rô bốt thám hiểm tự hành
Radioactive / ˌreɪ di oʊˈæk tɪv / phóng xạ
Rocket  / ˈrɒk ɪt / tên lửa
Satellite / ˈsæt lˌaɪt / vệ tinh nhân tạo
Sensor  / ˈsɛn sɔr/ cái cảm biến
Spaceship / ˈspeɪsˌʃɪp / tàu vũ trụ
Space station trạm vũ trụ
Space suit bộ quần áo vũ trụ
Space shuttle / ˈʃʌt l / tàu con thoi
Spectroscopy /ˈspɛk trəˌskoʊ pi / quang phổ học
Telescope  / ˈtɛl əˌskoʊp / kính thiên văn
Transmutation sự chuyển hóa, sự biến đổi
unidentified flying objects (UFOs) / ˌtræns myuˈteɪ ʃən/ vật thể bay không xác định
Vacuum / ˈvæk yum/ chân không

4 – Các mẫu câu 

 

  • Our earth orbits the sun at a speed of about 18.5 miles a second 

Trái đất của chúng ta quay quanh mặt trời với vận tốc khoảng 18,5 dặm một giây

  • The largest black holes are called “supermassive.” These black holes have masses that are more than 1 million suns together 

Hố đen lớn nhất được gọi là “hố đen siêu nặng. Loại hố đen này có khối lượng gấp 1 triệu lần mặt trời.

  • There he observed the transit of Venus of 1882 and photographed the great comet of that year 

 Ở đó ông đã quan sát sao Kim trong năm 1882 và chụp được ảnh sao chổi lớn cũng vào năm đó.

  • The name of our galaxy is the Milky Way 

 Tên của thiên hà của chúng ta là Milky Way.

  • Saturn is the sixth planet from the Sun and the most distant that can be seen with the naked eye 

 Sao Thổ là hành tinh thứ 6 tính từ mặt trời và là hành tinh cách xa nhất mà có thể nhìn thấy bằng mắt thường

  • NOAA are estimating a 90% chance of polar geomagnetic storms when they do arrive sometime today 

 NOAA đang ước tính có 90% cơ hội sẽ có các trận bão từ tới vào thời điểm nào đó trong ngày hôm nay.

Results

Advertisement
Advertisement
Advertisement
Advertisement

#1. ______ is the planet closest to the sun

#2. Astronauts use space______ to go to space

#3. The moon is a ______ of the earth

HOÀN THÀNH

Sách Tiếng Anh Cơ Bản là bộ học liệu độc quyền do Elight xây dựng, cung cấp đầy đủ kiến thức nền tảng tiếng Anh bao gồm Phát Âm, Từ Vựng, Ngữ Pháp và lộ trình ôn luyện bài bản 4 kỹ năng Nghe, Nói, Đọc Viết.

Bộ sách này dành cho:

☀ Học viên cần học vững chắc nền tảng tiếng Anh, phù hợp với mọi lứa tuổi.

☀ Học sinh, sinh viên cần tài liệu, lộ trình tỉ mỉ để ôn thi cuối kỳ, các kì thi quốc gia, TOEIC, B1…

☀ Học viên cần khắc phục điểm yếu về nghe nói, từ vựng, phản xạ giao tiếp Tiếng Anh.

 

Ước mơ trở thành phi hành gia chắc chắn đều từng xuất hiện trong tuổi thơ của mỗi người. Dù không thể trở thành phi hành gia nhưng được trở thành một phần của hệ thống vận hành ấy cũng không tệ. Elight chúc các bạn vững tin với con đường mình lựa chọn!

Advertisement