Cấu trúc, cách dùng và bài tập Thì hiện tại hoàn thành CHUẨN NHẤT
Monday, 16 Sep 2019
Ngữ pháp tiếng Anh

Cấu trúc thì hiện tại hoàn thành (present perfect tense)

Advertisement

Thì hiện tại hoàn thành – Bạn có nhớ?

Thì hiện tại hoàn thành dùng để diễn tả về một hành động đã hoàn thành cho tới thời điểm hiện tại mà không bàn về thời gian diễn ra nó. Vậy thì chúng mình cần những kiến thức gì để sử dụng đúng thì hiện tại hoàn thành? Hãy chuẩn bị giấy bút và học ngay cùng Elight qua bài hôm nay nhé!  

1. Cu trúc ca thì hin ti hoàn thành

Câu khẳng địnhCâu phủ địnhCâu hỏiCâu trả lời YesCâu trả lời No
I/ You/ We/ They’ve (have) workedI/ You/ We/ They haven’t (have not) workedHave I/ You/ We/ They worked?Yes, I/ You/ We/ They haveNo, I/ You/ We/ They haven’t
He/ She/ It’s (has) workedHe/ She/ It hasn’t (has not) workedHas He/ She/ It  worked?Yes, He/ She/ It hasNo, He/ She/ It hasn’t

2. Dấu hiệu nhận biết thì hiện tại hoàn thành:

just, recently, lately: gần đây, vừa mới

already: rồi

before: trước đây

Sách tiếng Anh cơ bản

Giá ưu đãi đặc biệt 350.000đ

Click đặt mua ngay để mua sách với giá ưu đãi và được tặng kèm 5 phần quà cực giá trị khi mua sách TACB

Ads

Elightbook.com

Đăng Ký Ngay

ever: đã từng

never: chưa từng, không bao giờ

+ for + N – quãng thời gian: trong khoảng (for a year, for a long time, …)

+ since + N – mốc/ điểm thời gian: từ khi (since 1992, since June, …)

+ yet: chưa (dùng trong câu phủ định và câu hỏi)

so far = until now = up to now = up to the present: cho đến bây giờ

– Dng ca đng t thì hin ti hoàn thành Have/ has + past participle (qúa kh phân t)

– Vi đng t theo quy tc (Regular Verb): thêm ed

– Vi đng t bt quy tc:

VerbPast simplePast participleVerbPast simplePast participle
BecomeBecameBecomeDoDidDone
BeginBeganBegunDriveDroveDriven
BringBroughtBroughtEatAteEaten
BreakBrokeBrokenGoWentGone
BuyBoughtBoughtHaveHadHad
CanCouldBeen ableLeaveLeftLeft
CutCutCutMakeMadeMade
Thì hiện tại hoàn thành
Cách sử dụng thì hiện tại hoàn thành chuẩn nhất

3. Cách s dng thì hin ti hoàn thành trong tiếng Anh:

– Chúng ta sử dụng thì hiện tại hoàn thành khi nói về: Hành đng đã hoàn thành cho ti thi đim hin ti mà không đ cp ti nó xy ra khi nào.

Ex:

I’ve done all my homework. (Tôi đã làm hết bài tập về nhà.)

– Chúng ta sử dụng thì hiện tại hoàn thành khi nói về: Hành đng bt đu quá kh và đang tiếp tc hin ti:

Ex:

They’ve been married for nearly fifty years. (Họ đã kết hôn được gần 50 năm.)

Note : Chúng ta thường hay dùng thì hiện tại hoàn thành tiếp diễn cho những trường hợp như thế này:

Ex:

She has lived in Liverpool all her life. (Cô ấy đã sống cả đời ở Liverpool.)

-Chúng ta sử dụng thì hiện tại hoàn thành khi nói về: Hành đng đã tng làm trước đây và bây gi vn còn làm

Ex:

He has written three books and he is working on another book. (Anh ấy đã viết được 3 cuốn sách và đang viết cuốn tiếp theo.)

-Chúng ta sử dụng thì hiện tại hoàn thành khi nói về: Mt kinh nghim cho ti thi đim hin ti (thường dùng trng t “ever”)

Ex:

My last birthday was the worst day I’ve ever had.

Sinh nhật năm ngoái là ngày tệ nhất đời tôi.

– V mt hành đng trong quá kh nhưng quan trng ti thi đim nói

Ex:

I can’t get my house. I’ve lost my keys. (Tôi không thể vào nhà được. Tôi đánh mất chùm chìa khóa của mình rồi.)

Lưu ý:

Trong một số trường hợp trong thì hiện tại hoàn thành, ta sử dụng trạng thái quá khứ phân từ của động từ “to be”: BEEN như một dạng quá khứ phân từ của động từ GO.

Tim’s been to Madrid = (Tim went and came back)Tim đã tới Madrid và hiện tại trở về nhà.
Tim’s gone to Madrid = (Tim went to and is in Madrid now)Tim đã tới Madrid và hiện tại đang ở đó.

→ Khi làm bài tp về các thì trong tiếng Anh, trong câu có xut hin nhng trng t trên thì chúng ta biết đng t trong câu đó chia thì hin ti tiếp din rồi phải không nào?

⇒ HỌC TIẾP >>>>  Bài tập thì hiện tại hoàn thành 

Xem thêm nhiều video bổ ích, miễn phí dành cho bạn tại Elight 

Đừng ngần ngại tham khảo thêm cách “Một tháng xóa mù tiếng Anh” cùng chúng mình trong video này nhé!

Hits: 1849

Advertisement

3 Comments

  1. . the first time, the last time dùng trong thì hiện tại hoàn thành như thế nào ạ?

    1. Ex: This is the first time I’ve been to England. or That was the last time we’ve seen her.

  2. When có sử dụng với hiện tại hoàn thành được không ạ.???

Comments are closed.