Cấu trúc, cách dùng và bài tập Thì hiện tại hoàn thành CHUẨN NHẤT
Tuesday, 19 Nov 2019
Ngữ pháp tiếng Anh

Cấu trúc thì hiện tại hoàn thành (present perfect tense)

Advertisement

Thì hiện tại hoàn thành dùng để diễn tả về một hành động đã hoàn thành cho tới thời điểm hiện tại mà không bàn về thời gian diễn ra nó. Vậy thì chúng mình cần những kiến thức gì để sử dụng đúng thì hiện tại hoàn thành? Hãy chuẩn bị giấy bút và học ngay cùng Elight qua bài hôm nay nhé!  

#1/ Cấu trúc của thì hiện tại hoàn thành

Câu khẳng địnhCâu phủ địnhCâu hỏi
I/ You/ We/ They’ve (have) workedI/ You/ We/ They haven’t (have not) workedHave I/ You/ We/ They worked?
He/ She/ It’s (has) workedHe/ She/ It hasn’t (has not) workedHas He/ She/ It worked?
Câu trả lời YesCâu trả lời No
Yes, I/ You/ We/ They haveNo, I/ You/ We/ They haven’t
Yes, He/ She/ It hasNo, He/ She/ It hasn’t

#2/ Dấu hiệu nhận biết thì hiện tại hoàn thành:

just, recently, lately: gần đây, vừa mới+ for + N – quãng thời gian: trong khoảng (for a year, for a long time, …)
already: rồi+ since + N – mốc/ điểm thời gian: từ khi (since 1992, since June, …)
before: trước đây+ yet: chưa (dùng trong câu phủ định và câu hỏi)
ever: đã từng
so far = until now = up to now = up to the present: cho đến bây giờ
never: chưa từng, không bao giờ

– Dng ca đng t thì hin ti hoàn thành Have/ has + past participle (qúa kh phân t)

– Vi đng t theo quy tc (Regular Verb): thêm ed

https://w.ladicdn.com/s550x350/5bd1678dbdf91d3ecbc6cb18/anh-ctw-pre-school-sach-06-20191008091927.png

Sách Tiếng Anh Cơ Bản

Giá ưu đãi đặc biệt 350.000đ

Ưu đãi duy nhất ngày hôm nay !
Click đặt mua ngay với giá ưu đãi và được tặng kèm 5 phần quà cực giá trị khi mua sách Tiếng Anh Cơ Bản

Ads

Elightbook.com

Đăng Ký Ngay

– Vi đng t bt quy tc:

VerbPast simplePast participle
BecomeBecameBecome
BeginBeganBegun
BringBroughtBrought
BreakBrokeBroken
BuyBoughtBought
CanCouldBeen able
CutCutCut
VerbPast simple
Past participle
DoDidDone
DriveDroveDriven
EatAteEaten
GoWentGone
HaveHadHad
LeaveLeftLeft
MakeMadeMade
Thì hiện tại hoàn thành
Cách sử dụng thì hiện tại hoàn thành chuẩn nhất

#3/ Cách sử dụng thì hiện tại hoàn thành trong tiếng Anh:

– Chúng ta sử dụng thì hiện tại hoàn thành khi nói về: Hành đng đã hoàn thành cho ti thi đim hin ti mà không đ cp ti nó xy ra khi nào.

Ex:

I’ve done all my homework. (Tôi đã làm hết bài tập về nhà.)

– Chúng ta sử dụng thì hiện tại hoàn thành khi nói về: Hành đng bt đu quá kh và đang tiếp tc hin ti:

Ex:

They’ve been married for nearly fifty years. (Họ đã kết hôn được gần 50 năm.)

Note : Chúng ta thường hay dùng thì hiện tại hoàn thành tiếp diễn cho những trường hợp như thế này:

Ex:

She has lived in Liverpool all her life. (Cô ấy đã sống cả đời ở Liverpool.)

– Chúng ta sử dụng thì hiện tại hoàn thành khi nói về: Hành đng đã tng làm trước đây và bây gi vn còn làm

Ex:

He has written three books and he is working on another book. (Anh ấy đã viết được 3 cuốn sách và đang viết cuốn tiếp theo.)

– Chúng ta sử dụng thì hiện tại hoàn thành khi nói về: Mt kinh nghim cho ti thi đim hin ti (thường dùng trng t “ever”)

Ex:

My last birthday was the worst day I’ve ever had.

Sinh nhật năm ngoái là ngày tệ nhất đời tôi.

– V mt hành đng trong quá kh nhưng quan trng ti thi đim nói

Ex:

I can’t get my house. I’ve lost my keys. (Tôi không thể vào nhà được. Tôi đánh mất chùm chìa khóa của mình rồi.)

Lưu ý:

Trong một số trường hợp trong thì hiện tại hoàn thành, ta sử dụng trạng thái quá khứ phân từ của động từ “to be”: BEEN như một dạng quá khứ phân từ của động từ GO.

Tim’s been to Madrid = (Tim went and came back)
Tim đã tới Madrid và hiện tại trở về nhà.
Tim’s gone to Madrid = (Tim went to and is in Madrid now)
Tim đã tới Madrid và hiện tại đang ở đó.

Khi làm bài tp về các thì trong tiếng Anh, trong câu có xut hin nhng trng t trên thì chúng ta biết đng t trong câu đó chia thì hin ti tiếp din rồi phải không nào?

⇒ HỌC TIẾP >>>>  Bài tập thì hiện tại hoàn thành 

Xem thêm nhiều video bổ ích, miễn phí dành cho bạn tại Elight 

Đừng ngần ngại tham khảo thêm cách “Một tháng xóa mù tiếng Anh” cùng chúng mình trong video này nhé!

Hits: 6725

Advertisement

3 Comments

  1. . the first time, the last time dùng trong thì hiện tại hoàn thành như thế nào ạ?

    1. Ex: This is the first time I’ve been to England. or That was the last time we’ve seen her.

  2. When có sử dụng với hiện tại hoàn thành được không ạ.???

Comments are closed.