Từ vựng tiếng Anh chủ đề: HEALTHY LIFESTYLE & FITNESS
Tuesday, 30 Jan 2024
Tiếng Anh THPT Từ vựng tiếng Anh

Từ vựng tiếng Anh chủ đề: HEALTHY LIFESTYLE & FITNESS

Advertisement
Rate this post

Tiếp nối chuỗi series từ vựng tiếng Anh trung học phổ thông.  Hôm nay Elight sẽ giới thiệu với các bạn từ vựng tiếng Anh về chủ đề Healthy lifestyle & fitness. Chúng ta bắt đầu học thôi nào !

 

1 – Từ vựng tiếng Anh về chủ đề Healthy lifestyle & fitness 

Khoá học trực tuyến ELIGHT ONLINE được xây dựng dựa trên lộ trình dành cho người mất gốc. Bạn có thể học mọi lúc mọi nơi hơn 200 bài học, cung cấp kiến thức toàn diện, dễ dàng tiếp thu với phương pháp Gamification.

Khoá học trực tuyến dành cho:

☀ Các bạn mất gốc Tiếng Anh hoặc mới bắt đầu học Tiếng Anh nhưng chưa có lộ trình phù hợp.

☀ Các bạn có quỹ thời gian eo hẹp nhưng vẫn mong muốn giỏi Tiếng Anh.

☀ Các bạn muốn tiết kiệm chi phí học Tiếng Anh nhưng vẫn đạt hiệu quả cao

STT TỪ VỰNG Loại từ Phiên âm của từ  NGHĨA CỦA TỪ VỰNG
1 Accumulate V /əˈkjuːmjəleɪt/ tích tụ
2 Accumulation n /əˌkjuːmjəˈleɪʃn/ sự tích tụ
3 Acupuncture n /ˈækjupʌŋktʃə(r)/ phương pháp châm cứu
4 Affection n /əˈfekʃn/ sự ảnh hưởng
5 Antibiotics n /ˌæntibaɪˈɒtɪk/ chất kháng sinh
6 Appetite n /ˈæpɪtaɪt/ sự thèm ăn
7 Stocky a /ˈstɒki/ lùn và mập
8 Breakthrough n /ˈbreɪkθruː/ bước đột phá
10 Cardiovascular a /ˌkɑːdiəʊˈvæskjələ(r)/ thuộc tim mạch
11 Chronic a /ˈkrɒnɪk/ kéo dài kinh niên (bệnh tật)
12 Chubby a /ˈtʃʌbi/ mũm mĩm, mập mạp
13 Chunky a /ˈtʃʌŋki/ lùn và mập
14 Commissioner n /kəˈmɪʃənə(r)/ ủy viên hội đồng
15 Diabetes n /ˌdaɪəˈbiːtiːz/ bệnh tiểu đường
16 Dietary a /ˈdaɪətəri/ thuộc chế độ ăn kiêng
17 Diet n /ˈdaɪət/ chế độ ăn kiêng
18 Dietician n /ˌdaɪəˈtɪʃn/ chuyên gia vê chê độ ăn kiêng
19 Equality n /iˈkwɒləti/ sự công bằng
20 Quality n /ˈkwɒləti/ chất lượng
21 Quantity n /ˈkwɒntəti/ số lượng
23 Hypertension n /ˌhaɪpəˈtenʃn/ chứng tăng huyết áp
24 Immunity n /ɪˈmjuːnəti/ sự miễn dịch
25 Indent V /ɪnˈdent/ làm lõm xuống
26 Induce V /ɪnˈdjuːs/ xui khiến
27 Intake V /ˈɪnteɪk/ lấy vào, nạp vào
28 Inhale V /ɪnˈheɪl/ hít vào
29 Infection n /ɪnˈfekʃn/ sự lây nhiễm
30 Intestine n /ɪnˈtestɪn/ ruột
31 Irritable a /ˈɪrɪtəbl/ dễ cáu, dễ kích động
32 Irritate V /ˈɪrɪteɪt/ chọc tức, kích động
33 Jeopardy n /ˈdʒepədi/ nguy cơ, cảnh nguy hiểm (in jeopardy)
34 Longevity n /lɒnˈdʒevəti/ tuổi thọ
35 Meditation n /ˌmedɪˈteɪʃn/ sự trăm tư, sự thiền
36 Motivation n /ˌməʊtɪˈveɪʃn/ động ỉực, động cơ
37 Motivate V /ˈməʊtɪveɪt/ thúc đẩy, khuyến khích
38 Nutritious a /njuˈtrɪʃəs/ bổ dưỡng, có dinh dưỡng
39 Nutrition n /njuˈtrɪʃn/ sự nuôi dưỡng
40 Nutrient n /ˈnuːtriənt/ chất dinh dưỡng
41 Nutritionist n /njuˈtrɪʃənɪst/ chuyên gia dinh dưỡng
42 Malnutrition n /ˌmælnjuˈtrɪʃn/ sự suy dinh dưỡng
43 Obesity n /əʊˈbiːsəti/ bệnh béo phì
44 Obese a /əʊˈbiːs/ béo phì
45 Organically adv /ɔːˈɡænɪkli/ hữu cơ
46 Precaution n /prɪˈkɔːʃn/ sự đề phòng
47 Prescription n /prɪˈskrɪpʃn/ đơn thuốc
50 Rejuvenate V /rɪˈdʒuːvəneɪt/ làm trẻ lại, làm trẻ hóa
51 Sanctuary n /ˈsæŋktʃuəri/ nơi trú ẩn, khu bảo tồn

 

2 – Những cụm từ, cấu trúc chủ đề HEALTHY LIFESTYLE & FITNESS

  1. to be fit: dáng vóc cân đối
  2. sleeping habits: thói quen ngủ
  3. to lack sleep: sự thiếu ngủ
  4. organic food: thực phẩm hữu cơ
  5. vegetarian food: đồ ăn chay
  6. processed food: thực phẩm đóng hộp
  7. junk food: đồ ăn vặt
  8. fast food: đồ ăn nhanh 
  9. disseminate information: phổ biến thông tin
  10. to implement policies: áp dụng chính sách
  11. healthy lifestyle: lối sống lành mạnh
  12. engage in sports: tham gia hoạt động thể thao
  13. to be conscious: có ý thức về vấn đề gì đó
  14. intense workout: tập luyện cường độ cao
  15. to limit sugar intake: hạn chế lượng đường nạp vào (cơ thể)
  16. to stay active: duy trì hoạt động thường xuyên
  17. to hit the gym: đến phòng tập
  18. to lose weight: giảm cân
  19. to hold yourself accountable: chấp nhận việc bản thân cần phải chịu trách cho thứ gì đó
  20. sore throat: đau họng
  21. disease prevention: phòng chống bệnh tật
  22. health benefits: lợi ích cho sức khỏe
  23. early diagnosis: chẩn đoán sớm
  24. disorder: rối loạn
  25. mental illness: bệnh tâm lý
  26. to reduce one’s stress levels: giảm bớt mức độ căng thẳng
  27. to build up resistance to disease: tăng cường sức đề kháng, chống lại bệnh tật
  28. to go on a diet: tiến hành chế độ ăn kiêng
  29. make a full recovery: bình phục hoàn toàn
  30. side effects: tác dụng phụ
  31. adverse reaction: phản ứng ngược
  32. consult the doctor: hỏi ý kiến bác sĩ
  33. to alleviate (the) pain/symptoms: giảm đau, giảm triệu chứng

 

3 – Bài đọc ngắn về chủ đề HEALTHY LIFESTYLE & FITNESS

 

It will take many years to truly assess the global health impact of the COVID-19 pandemic. While the primary concern has been around the direct risk to physical health, data is already emerging that suggests there has been a significant toll to mental and emotional health as well.

 

The ominous fear, isolation and overall tension experienced by many has impacted every age demographic. A group of particular concern is young adults between the ages of 18 and 24. A recent survey conducted by the Centers for Disease Control found that 75% of the 5,470 young adults surveyed had one or more adverse mental or behavioral health symptoms.

 

Mental health agencies and advocates around the world continue to investigate effective support strategies for young adults and other vulnerable populations. Experts agree that seeking the help of a licensed mental health professional is a critical step in overcoming these challenges.

(Source: https://www.acefitness.org/ )

 

Từ vựng:

 

  • assess /ə’ses/ định giá (tài sản, hoa lợi…) để đánh thuế; đánh giá; ước định
  • pandemic /pæn’demik/ (thuộc) dịch lớn; có tính chất dịch lớn (bệnh)
  •  risk /risk/ sự rủi ro, sự nguy hiểm
  • emerging /ɪˈmɜːdʒɪŋ/ nổi lên, hiện ra, dần được biết
  • significant  /sɪɡˈnɪfɪkənt/ quan trọng, trọng đại, đáng chú ý
  •  isolation /,aisə’leiʃn/ sự cô lập
  • tension /’tenʃn/ trạng thái căng (của dây…); (nghĩa bóng) tình hình căng thẳng, sự căng thẳng
  •  demographic /,di:mə’græfik/ (thuộc) nhân khẩu học
  • advocate /’ædvəkit/ người biện hộ, người bào chữa, người bênh vực; luật sư, thầy cãi

Khoá học trực tuyến ELIGHT ONLINE được xây dựng dựa trên lộ trình dành cho người mất gốc. Bạn có thể học mọi lúc mọi nơi hơn 200 bài học, cung cấp kiến thức toàn diện, dễ dàng tiếp thu với phương pháp Gamification.

Khoá học trực tuyến dành cho:

☀ Các bạn mất gốc Tiếng Anh hoặc mới bắt đầu học Tiếng Anh nhưng chưa có lộ trình phù hợp.

☀ Các bạn có quỹ thời gian eo hẹp nhưng vẫn mong muốn giỏi Tiếng Anh.

☀ Các bạn muốn tiết kiệm chi phí học Tiếng Anh nhưng vẫn đạt hiệu quả cao

Như vậy qua bài viết này Elight đã giúp bạn tìm hiểu về các từ vựng chủ đề Healthy lifestyle & fitness rồi đúng không nào! Elight chúc các bạn học tập thật tốt!

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Advertisement