Từ vựng IELTS chủ đề: EDUCATION
Friday, 15 Oct 2021
Tiếng Anh THPT Từ vựng tiếng Anh

Từ vựng IELTS chủ đề: EDUCATION

Advertisement
5/5 - (1 bình chọn)

 

Tiếp nối chuỗi series từ vựng về Ielts theo các chủ đề. Trong bài viết này Elight sẽ giúp bạn tổng hợp những từ vựng Ielts và học thuật hơn về chủ đề Education nhé!

 

https://w.ladicdn.com/s550x350/5bd1678dbdf91d3ecbc6cb18/anh-ctw-pre-school-sach-06-20191008091927.png

1 – Tổng hợp từ vựng chủ đề Education

Khoá học trực tuyến ELIGHT ONLINE được xây dựng dựa trên lộ trình dành cho người mất gốc. Bạn có thể học mọi lúc mọi nơi hơn 200 bài học, cung cấp kiến thức toàn diện, dễ dàng tiếp thu với phương pháp Gamification.

Khoá học trực tuyến dành cho:

☀ Các bạn mất gốc Tiếng Anh hoặc mới bắt đầu học Tiếng Anh nhưng chưa có lộ trình phù hợp.

☀ Các bạn có quỹ thời gian eo hẹp nhưng vẫn mong muốn giỏi Tiếng Anh.

☀ Các bạn muốn tiết kiệm chi phí học Tiếng Anh nhưng vẫn đạt hiệu quả cao

STT Từ vựng Phiên âm của từ Nghĩa của từ
1 peer /pɪə(r)/ bạn đồng trang lứa
2 concentrate /ˈkɒnsntreɪt/ tập trung
3 vocational /vəʊˈkeɪʃənl/ dạy nghề
4 literate /ˈlɪtərət/ biết chữ, biết đọc biết viết
5 thesis /ˈθiːsɪs/ luận văn
6 doctorate /ˈdɒktərət/ học vị tiến sĩ
7 fellowship /ˈfeləʊʃɪp/ học bổng (dành cho nghiên cứu sinh)
8 curriculum /kəˈrɪkjələm/ chương trình học
9 internship /ˈɪn.tɜːn.ʃɪp/ thực tập
10 senior /ˈsinjər/ sinh viên năm cuối
11 seminar /ˈsemɪnɑː(r)/ hội nghị chuyên đề, hội thảo
12 tutor /ˈtjuːtə(r)/ gia sư
13 discipline /ˈdɪsəplɪn/ khuôn khổ, nguyên tắc
14 analyse /ˈænəlaɪz/ phân tích
15 truant /ˈtruːənt/ trốn học
16 dissertation /ˌdɪsəˈteɪʃn/ bài luận (dành cho tốt nghiệp)
17 imitate /ˈɪmɪteɪt/ bắt chước
18 illiterate /ɪˈlɪtərət/ mù chữ
19 instructive /ɪnˈstrʌktɪv/ mang tính giáo huấn
20 integrated /ˈɪntɪɡreɪtɪd/ tích hợp
21 augment (verb) /ɔːɡˈment/ gia tăng, tăng thêm
22 cram /kræm/ nhồi nhét (kiến thức…)
23 daunting (adj) /ˈdɔːntɪŋ/ nản chí
24 deplorable /dɪˈplɔːrəbl/ tồi tệ, tệ hại
25 evaluate /ɪˈvæljueɪt/ định giá, ước lượng
26 exasperate /ɪɡˈzæspəreɪt/ làm ai đó bực, phát cáu
27 prestigious (adj) /preˈstɪdʒəs/ uy tín, có thanh thế
28 profoundly /prəˈfaʊndli/ một cách sâu sắc
29 supervision /ˌsuːpəˈvɪʒn/ sự giám sát
30 put one’s thinking cap on suy nghĩ thấu đáo, cân nhắc về vấn đề gì 
31 rack one’s brain   nặn óc để cố nhớ một chuyện gì hay để giải quyết một vấn đề gì.
32 go heavy on   sử dụng nhiều cái gì
33 hold one’s head up high   ngẩn cao đầu, tự tin về bản thân
34 be lost in thought   Lơ đãng, chẳng thể nào để ý xung quanh
35 teacher’s pet   ý chỉ học sinh cưng của giáo viên, được quý nhất trong lớp.
36 know one’s own mind   biết bản thân chính mình muốn gì
37 make an effort to do sth   cố gắng làm điều gì
38 make room/way for   dọn chỗ, nhường chỗ cho
39 under pressure   áp lực
40 class clown   người luôn làm mọi người trong lớp vui vẻ
41 pass with flying colors   đỗ dễ dàng, xuất sắc (trong các kì thi)
42 breeze/sail through   vượt qua/thành công điều gì đó rất nhanh và dễ dàng
43 ace a test   đạt được điểm cao trong một bài kiểm tra
44 cheat sheet   một mảnh giấy có ghi câu trả lời mà học sinh sử dụng để gian lận trong bài kiểm tra.
45 bomb a test   đạt điểm xấu trong bào kiểm tra
46 a piece of cake, a cakewalk, a breeze, a cinch, a walk in the park   một điều gì đó rất dễ (dễ như ăn kẹo…)
47 play hooky   chơi bời, bỏ học không lý do (cách diễn đạt không trang trọng)
48 cut/skip/ditch class   cố tình nghỉ học, thường là để làm việc khác
49 hit the books   học  (chăm chỉ)
50 lend a helping hand   hỗ trợ giúp đỡ
51 pull an all-nighter   học chăm như kéo cày suốt đêm
52 catch on   hiểu điều gì đó sau khi ban đầu không thể hiểu
53 burn the midnight oil   thức khuya làm việc, nghiên cứu, học bài… (read, study, or work late into the night)
54 burn the candle at both ends   đi ngủ muộn và dậy sớm

 

  • Get higher academic results: Đạt được kết quả học tập cao 
  • Co-existence and gender equality: Sự cùng tồn tại và sự bình đẳng giới 
  • Explore each other’s perspectives, their similarities and differences: Khám phá sự khác nhau/giống nhau và quan điểm của người khác 
  • Gain in-depth knowledge: Có được kiến thức sâu sắc
  • Core subjects (like English and Maths…): Những môn học nòng cốt như Toán, tiếng Anh ….
  • Comprehensive education: giáo dục toàn diện
  • Keeping up with the workload: Theo kịp với khối lượng công việc hoặc khối lượng học được yêu cầu
  • Hall of residence: Ký túc xá

ĐỌC THÊM:  Từ vựng tiếng Anh chủ đề: HEALTHY LIFESTYLE & FITNESS

2 – Một số Idioms và Collocations mở rộng về chủ đề Education

A for effort: một dấu điểm tốt, được trao cho ai đó vì đã cố gắng nhiều hơn là vì thành công.

Although I’m not the smartest in my group, I often get an A for effort, because I try hard.

Mặc dù tôi không phải là người thông minh nhất trong nhóm của mình, nhưng tôi thường đạt điểm A vì nỗ lực, vì tôi đã cố gắng rất nhiều.

A for Effort" Sticker by ScottieDesigns | Redbubble

bachelor’s degree: một khóa học đại học thường kéo dài 3 hoặc 4 năm.

I will receive my bachelor’s degree in two years.

Tôi sẽ nhận bằng cử nhân sau hai năm nữa.

bookworm: một thuật ngữ để mô tả một người thực sự thích đọc và dành nhiều thời gian cho nó. (mọt sách)

I’m a real bookworm. I won’t stop until the book is read.

Tôi là một con mọt sách thực sự. Tôi sẽ không dừng lại cho đến khi cuốn sách được đọc xong.

2,375 Bookworm Vector Images, Bookworm Illustrations | Depositphotos

distance learning (e-learning): giáo dục diễn ra từ xa, thường là qua Internet.

Distance learning is more flexible than traditional education, because students don’t have to attend classes and can schedule their timetables as they want.

Học từ xa linh hoạt hơn giáo dục truyền thống, vì sinh viên không phải tham gia các lớp học và có thể sắp xếp thời gian biểu theo ý muốn.

What have we learnt from distance learning this year? | Mightifier

eager beaver: một người nhiệt tình và làm việc chăm chỉ.

My friend is an eager beaver. He studies everything with pleasure and gets great marks.

Bạn tôi là một người hăng hái. Anh ấy nghiên cứu mọi thứ một cách thích thú và đạt nhiều điểm cao.

face-to-face classes: một cách học truyền thống – trong một lớp học với một giáo viên.

When I was a kid, face-to-face classes had no alternatives, but nowadays a myriad of educational establishments offer online courses and individual tuition.

Khi tôi còn nhỏ, các lớp học trực tiếp không có giải pháp thay thế, nhưng ngày nay vô số cơ sở giáo dục cung cấp các khóa học trực tuyến và học phí 

intensive course: một khóa học cung cấp các lớp học dài hơn và thường xuyên hơn. (khóa học cấp tốc)

A few years ago I took an intensive French course at the university.

Một vài năm trước, tôi đã tham gia một khóa học tiếng Pháp cấp tốc tại trường đại học.

not the sharpest tool in the shed: một cách lịch sự để nói rằng ai đó không thông minh lắm.

Maybe John isn’t the sharpest tool in the shed, but he’s a good friend nonetheless.

Có thể John không phải là một người thông minh, nhưng dù sao anh ấy cũng là một người bạn tốt

schoolboy error: một sai lầm rất cơ bản và ngu ngốc

Sam made a schoolboy error on his English test.

Sam mắc lỗi một lỗi sai ngu trong bài kiểm tra tiếng Anh của mình.

three R’s: các kỹ năng giáo dục cơ bản (đọc, viết, số học).

Pupils in a primary school study the three R’s.

Học sinh một trường tiểu học nghiên cứu đọc, viết, số học .

to fall behind with studies: tiến bộ ít nhanh hơn những người khác.

Mary was ill for two weeks, so she fell behind with her studies.

Mary bị ốm trong hai tuần, vì vậy cô ấy đã bị tụt lại phía sau với việc học của mình.

FALLING BEHIND WITH YOUR PAPERWORK, TOO BUSY WORKING IN YOUR BUSINESS? -  ESP Business Solutions - helping your business grow

to goof around: Trêu ghẹo, đùa nhau, không nghiêm túc

Sometimes I like to goof around, although my parents scold me for that.

Đôi khi tôi thích nói bậy, mặc dù bị bố mẹ mắng vì điều đó.

 

to pass with flying colours: vượt qua một cách dễ dàng và với kết quả xuất sắc.

I’m studying hard and I will pass IELTS with flying colours.

Tôi đang học chăm chỉ và tôi sẽ vượt qua IELTS với những con điểm cao

Put / get your thinking cap on (suy nghĩ nghiêm túc)

Right, we need to figure out how we’re going to solve this problem before mum and dad get back, so let’s put our thinking caps on!

Draw a blank (không nhận được câu trả lời)

I asked him about his plans for Christmas, but I just drew a blank. He didn’t seem to understand what I was asking him.

To be a copycat (người sao chép ý tưởng người khác)

Ex: I don’t like talking to her about my wedding plans because she’s such a copycat! I know she’ll steal my ideas and use them for her own wedding.

Idiom: '[to be a] copycat' = "to do exactly the same thing as someone else  did earlier, to lack originality" | Idioms, English idioms, Idioms and  proverbs

Cover a lot of ground (nghiên cứu nhiều điều)

We have to complete our research within the next month. We still have a lot of ground to cover, and I fear we may not get everything done in time.

Count noses (điểm danh, dùng khi kiểm tra học sinh, trẻ em)

From the old school (người bảo thủ)

My mother is from the old school, she made her children make their own lunches and walk to school.

The school of hard knocks (học từ thực tế cuộc sống)

I wasn’t able to go to college, but I learnt a lot in the school of hard knocks, it taught me a lot about life.

School someone in something (đào tạo làm gì đó)

Tell tales out of school (lan truyền tin đồn)

I wish Gina wouldn’t tell tales out of school so much, people find it hard to believe anything she says now, even if she is telling the truth!

 

You can’t teach an old dog new tricks (bạn không thể thay đổi cách họ làm một việc gì đó)

 

3 – Bài đọc về chủ đề Education

~Unfair Education~

In a country where the government and families alike are tightening their belts and trying to make do with less, you could be pardoned for thinking that private education would be in a bit of a jam right now. And yet, although fees at independent schools in Britain have approximately doubled over the last two and a half decades, pupil numbers are the highest since records started in 1974.

Although there are numerous reasons why parents might choose to fork out an average of £12,500 per year on their child’s education, there is one which stands out more than any other: their reputation for getting their students into elite universities, such as the American Ivy League colleges and Britain’s most prestigious universities: Oxford and Cambridge.

Private schools with experience in these admissions processes run like well-oiled machines. Their informed careers advisers have in-depth tactical knowledge of which colleges would best suit each candidate, and help them to edit their personal statements to reflect the qualities that elite universities are looking for. Interview training sessions guide young applicants through an interview system which has been described as being ‘more reminiscent of an old-boy network than justice for society’. Those with family members and teachers who have successfully gone through the admissions process are at a considerable advantage to those who are the first to apply among their social group.

Consequently, the social mix of students at the top universities remains sadly biased towards the rich and privately educated – although thanks to increasing numbers of bursaries providing free private school education to academically gifted youngsters, it is possible to be one without the other. Even so, the fact is that 7% of British children go to private schools, while more than 40% of the intake at Oxford and Cambridge is privately educated, and this statistic depicts a worryingly skewed trend.

 

Từ vựng hay:

  • tighten your belt : to spend less money than you did before because you have less money:

I’ve had to tighten my belt since I stopped working full-time.

719 Tighten Your Belt Stock Photos, Pictures & Royalty-Free Images - iStock

 

  • admission /əd’miʃn/ sự nhận vào, sự thu nạp vào; sự kết nạp

to get admission to the Academy

được nhận vào viện hàn lâm

 

 

  • be in (a bit of) a jam:   To be in a troublesome situation.

 

I’m in a bit of a jam—I accidentally made plans with two different men tonight!

 

  • fork out  to pay an amount of money, especially unwillingly:

 

I forked out ten quid for/on the ticket.

 

  • a well-oiled machine something that works very smoothly and effectively

 

The office runs like a well-oiled machine.

Khoá học trực tuyến ELIGHT ONLINE được xây dựng dựa trên lộ trình dành cho người mất gốc. Bạn có thể học mọi lúc mọi nơi hơn 200 bài học, cung cấp kiến thức toàn diện, dễ dàng tiếp thu với phương pháp Gamification.

Khoá học trực tuyến dành cho:

☀ Các bạn mất gốc Tiếng Anh hoặc mới bắt đầu học Tiếng Anh nhưng chưa có lộ trình phù hợp.

☀ Các bạn có quỹ thời gian eo hẹp nhưng vẫn mong muốn giỏi Tiếng Anh.

☀ Các bạn muốn tiết kiệm chi phí học Tiếng Anh nhưng vẫn đạt hiệu quả cao

Như vậy qua bài viết này Elight đã giúp bạn tìm hiểu về khá nhiều từ vựng hay về chủ đề Education. Việc học từ vựng là một quá trình lâu dài, vì thế các bạn hãy luôn giữ vững tinh thần học tập này nhé!

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Advertisement