Từ vựng tiếng Anh

TỪ VỰNG VỀ “RELATIONSHIP” TRONG TIẾNG ANH MÀ BẠN NHẤT ĐỊNH PHẢI BIẾT!

TỪ VỰNG VỀ “RELATIONSHIP” TRONG TIẾNG ANH MÀ BẠN NHẤT ĐỊNH PHẢI BIẾT!
5 (100%) 2 votes

Từ vựng chủ đề “Relationship” – 1 trong những chủ đề vô cùng phổ biến trong tiếng Anh. Đừng hiểu theo nghĩa gốc là mối quan hệ nhé, vì bài viết này sẽ là các từ vựng liên quan đến chủ đề mối quan hệ trong tình yêu đó, bạn sẽ dùng từ gì khi bạn vô cùng thích một ai đó, bạn sẽ dùng từ gì để diễn tả cảm giác nhung nhớ một ai đó… Hãy xem ngay video và bài viết dưới đây để học các từ mới về chủ đề này nhé. 

Bước 1: Xem kỹ video để hiểu được ý chính, kiến thức chính

Hãy đảm bảo là bạn đã xem video trên nhé, vì dưới đây là phần tổng hợp kiến thức, nhiều chữ lắm, nếu không kiên trì thì cơn buồn ngủ sẽ kéo đến mà bạn chưa kịp học được gì đâu đấy!

Bước 2: Tổng hợp kiến thức:

Let’s get started! Nào, bắt đầu thôi!

Tổng quát nội dung video:

Đây là một cuộc hội thoại giữa Mr. Ben và Ms. Tracy về chuyện tình yêu của Tracy và giữa 2 người họ đã có một giao kèo khá thú vị. Chuyện là: Tracy đang rất “crazy about- rất rất thích” một anh chàng, tuy nhiên anh chàng đó lại là người “dumbed- đã bỏ rơi” cô ấy lúc trước, và bây giờ hai người họ đã “get back together – tái hợp” với nhau. Mr. Ben thì lại là một người rất đam mê công việc – “marry to career” nên không mấy tin vào chuyện tình yêu lắm, thế là giữa hai người họ đã “make a bet – cá cược” rằng: Trong 1 năm nếu như anh chàng kia không cầu hôn Tracy, thấy Ben sẽ thắng 500.000 vnđ. Cuối cùng, tưởng như Tracy đã chiến thắng trong giao kèo này, nhưng anh chàng đó đã cầu hôn Tracy muộn mất 1 ngày ( từ July 1st 2018 tới July 2nd 2019 – 1 năm 1 ngày), thầy Ben đã chiến thắng một cách ngoạn mục đúng không nào!

Tổng hợp từ vựng, mẫu câu hay và ví dụ:

  • To be crazy about somebody: Thích ai đó đến phát điên.
  • VD: I’m crazy about him. – Tôi thích anh ấy đến phát điên lên
  • Dumb somebody: Đá/ chia tay ai đó.
  • VD: He dumbed me yesterday. – Anh ấy đã đá/ chia tay tôi hôm qua.
  • Get back together: Quay lại với nhau
  • VD: We got back together. – Chúng tôi đã quay lại với nhau rồi.
  • First love: Tình đầu
  • VD: I can’t forget my first love. What can I do? – Tôi không thể quên được tình đầu của mình. Tôi có thể làm gì đây?
  • Bet: Ván cá cược
  • VD: Let’s make a bet! – Hãy làm một ván cá cược. 
  • VD: After blind dating, she friendzoned me. – Sau cuộc gặp gỡ hẹn hò bí mật, cô ấy chỉ xem tôi là bạn bè thôi.
  • Lovesick: Tương tư
  • VD: Nobody wants to be lovesick. It’s so sad. – Không ai muốn tương tư cả. Nó rất buồn.
  • Fiancé: hôn phu
  • VD: Congratulations to you and your fiancé. – Chúc mừng bạn và vị hôn phu.
  • Get married to someone/ tie the knot: kết hôn
  • VD: Daisy is going to get married to my brother next month. – Daisy sẽ cưới anh trai tôi vào tháng sau.
  • This couple is going to tie the knot at the end of this year. – Cặp đôi này sẽ kết hôn vào cuối năm nay.
  • Propose to somebody: Cầu hôn ai đó
  • One and only: chỉ một và duy nhất.
  • Ms. Right: Bạn gái lý tưởng – Mr. Right: Bạn trai lý tưởng
  • Prince charming: Bạch mã hoàng tử
  • Friendzone somebody: chỉ xem ai như là bạn bè thôi
    học từ vựng về relationship

      Từ vựng về relationship – mối quan hệ

Bước 3: Tổng kết

Qua câu chuyện vô cùng thú vị giữa Mr. Ben và cô Tracy, chúng ta đã học được rất nhiều từ vựng vô cùng cần thiết về chủ đề “relationship” đúng không nào! Trên đây chỉ là các từ mà Elight cảm thấy các bạn nên học, tuy nhiên nếu như có từ nào chưa biết thì các bạn cũng đừng bỏ qua mà tra từ điển và ghi lại chúng ngay không quên. Các bạn nhớ ghi chép đầy đủ, ôn tập nhiều lần để nắm vững được bài học hơn nhé! Chúc các bạn có buổi học vui vẻ cùng với Elight sớm “master” tiếng Anh nhé!

Tin tức
TỪ VỰNG VỀ "RELATIONSHIP" TRONG TIẾNG ANH MÀ BẠN NHẤT ĐỊNH PHẢI BIẾT!
Tên
TỪ VỰNG VỀ "RELATIONSHIP" TRONG TIẾNG ANH MÀ BẠN NHẤT ĐỊNH PHẢI BIẾT!
Mô tả
Từ vựng chủ đề “Relationship” - 1 trong những chủ đề vô cùng phổ biến trong tiếng Anh, thường hay được sử dụng nhiều trong giao tiếp hàng ngày.
Tác giả
Nhà phát hành
Elight Learning English
Logo phát hành