Idioms về loài chim: 20 thành ngữ phổ biến liên quan đến loài chim (3)
Thursday, 22 Sep 2022
Tiếng Anh THPT Từ vựng tiếng Anh

Idioms về loài chim: 20 thành ngữ phổ biến liên quan đến loài chim (3)

Advertisement
Rate this post

Các bạn đã xem phần 1 và phần 2 của bài idioms về loài chim chưa? Nếu chưa thì hãy xem lại ở phần đọc thêm bên dưới nhé!. Trong bài viết này cùng Elight tiếp tục tìm hiểu về các idioms về loài chim trong tiếng Anh nhé!

Khoá học trực tuyến ELIGHT ONLINE được xây dựng dựa trên lộ trình dành cho người mất gốc. Bạn có thể học mọi lúc mọi nơi hơn 200 bài học, cung cấp kiến thức toàn diện, dễ dàng tiếp thu với phương pháp Gamification.

Khoá học trực tuyến dành cho:

☀ Các bạn mất gốc Tiếng Anh hoặc mới bắt đầu học Tiếng Anh nhưng chưa có lộ trình phù hợp.

☀ Các bạn có quỹ thời gian eo hẹp nhưng vẫn mong muốn giỏi Tiếng Anh

☀ Các bạn muốn tiết kiệm chi phí học Tiếng Anh nhưng vẫn đạt hiệu quả cao

20 – Flew The Coop

  • Meaning: rời đi, trốn thoát
  • Example: You’d better pay him more, or one day you’ll come to the office and find that he flew the coop.
  • In the morning the suspect had flown the coop.
  • All their children have flown the coop. (nghĩa trong trường hợp này là to leave home)

Note: đây là một idiom phổ biến ở Bắc Mỹ. Bạn có thể nói là fly the coop, nhưng thì quá khứ của idiom này thì phổ biến hơn. Bạn chú ý để dùng được tự nhiên hơn nhé!

21 – He Would Put Legs Under A Chicken

  • Meaning: anh ấy rất hoạt ngôn, nói đến khi bạn mệt
  • Example: Get ready to do a lot of listening if you go out to lunch with Karl – he would put legs under a chicken.

Note: bạn có thể học thêm cụm talk sb’s head off: nói chuyện với ai đó trong khoảng thời gian dài, lâu, thường là lớn tiếng…

22 – Sick As A Parrot

    • Meaning: Rất thất vọng
    • Example: I was sick as a parrot after Man United lost last night. 
  • He was sick as a parrot when his team lost the match.

Note: Idiom này là của người Anh . Nó thường được sử dụng bởi những người hâm mộ thể thao để bày tỏ sự thất vọng về đội của họ. Idiom này được cho là lần đầu tiên được phát biểu bởi Phil Thompson, cầu thủ bóng đá của Liverpool. Nó bắt nguồn từ căn bệnh virus chết người ở vẹt, được truyền sang người và giết chết nhiều người ở Châu Phi vào năm 1973.

ĐỌC THÊM: Tiếng của các loài động vật trong tiếng Anh mà bạn nên biết

23 – To Have Butterflies (In Your Stomach)

    • Meaning: cảm thấy rất lo lắng, thường là về điều gì đó bạn sẽ làm
    • Example: I almost didn’t go on stage and perform tonight because I had butterflies in my stomach.
  • I had terrible butterflies before I gave that talk in Venice.
  • I used to have butterflies in my stomach before school tests.

24 – What’s Good for the Goose Is Good for the Gander

  • Meaning: dùng để nói một người, cái gì cần được đối xử công bằng với những thứ còn lại
  • Example: My boyfriend complains when I go out, but then I found out he went out with his friends every night this week. What’s good for the goose is good for the gander.

Note: Thành ngữ về loài chim này khá c. Vẫn kiểu cũ hơn là một phiên bản trước đó là what’s sauce for the goose is sauce for the gander.

25 – Wild Goose Chase

    • Meaning: một tìm kiếm hoàn toàn không thành công và lãng phí thời gian vì người hoặc vật đang được tìm kiếm không tồn tại hoặc ở một nơi khác
    • Example: I think this is a wild goose chase. This library doesn’t have the books we need.
  • After two hours spent wandering in the snow, I realized we were on a wild goose chase.

Note: Thành ngữ Wild Goose Chase lần đầu tiên được viết ra bởi William Shakespeare, trong vở kịch Romeo và Juliet vào năm 1595: “Nay, if thy wits run the wild-goose chase, I have done, for thou hast more of the wild-goose in one of thy wits than, I am sure, I have in my whole five.”

26 – Eat Crow 

    • Meaning: Phải thừa nhận một người đã sai, và chấp nhận sự sỉ nhục (cách nói khác là Eat humble pie)
    • Example: I am ready to eat crow. My prediction about the game was completely wrong.
  • After boasting that his company could outperform the industry’s best, he’s been forced to eat crow.

Note: Cụm từ này xuất hiện vào khoảng năm 1850 ở Hoa Kỳ, và được cho là bắt nguồn từ một câu chuyện xuất hiện trên tờ Saturday Evening Post vào năm 1850, kể về một người nông dân bị những người ở trọ thách thức ăn một con quạ. Cụm từ ban đầu là eat boiled crow. Ngày nay thuật ngữ ăn quạ đã được sắp xếp hợp lý, các thuật ngữ liên quan là eats crow, ate crow, eating crow.

27 – (Someone’s) Goose Is Cooked

  • Meaning: Đang gặp rắc rối nghiêm trọng, không có hy vọng cải thiện
  • Example: After losing two sets to the invincible Djokovic, the tennis player’s goose was cooked.

Khoá học trực tuyến ELIGHT ONLINE được xây dựng dựa trên lộ trình dành cho người mất gốc. Bạn có thể học mọi lúc mọi nơi hơn 200 bài học, cung cấp kiến thức toàn diện, dễ dàng tiếp thu với phương pháp Gamification.

Khoá học trực tuyến dành cho:

☀ Các bạn mất gốc Tiếng Anh hoặc mới bắt đầu học Tiếng Anh nhưng chưa có lộ trình phù hợp.

☀ Các bạn có quỹ thời gian eo hẹp nhưng vẫn mong muốn giỏi Tiếng Anh

☀ Các bạn muốn tiết kiệm chi phí học Tiếng Anh nhưng vẫn đạt hiệu quả cao

Như vậy qua 3 phần của bài học về idioms về loài chim bạn đã có được nhiều  từ vựng hơn. Bạn hãy cố gắng học các idiom này để vận dụng một cách có chọn lọc bạn nhé! Elight chúc bạn học tốt!

 

Advertisement