Tổng hợp các cụm từ cố định đi với Break trong tiếng Anh
Thursday, 1 Dec 2022
Giao tiếp tiếng Anh Tiếng Anh THPT Từ vựng tiếng Anh

Tổng hợp các cụm từ cố định đi với Break trong tiếng Anh

Advertisement
Rate this post

Tiếp nối chuỗi series về collocation, Các bạn hãy cùng Elight tiếp tục tìm hiểu về các collocation với Break các bạn nhé! Chúng ta cùng nhau học thôi!

 

1 – Break a bone: Gãy xương

  • John broke his bone while striking his final goal.

Khoá học trực tuyến ELIGHT ONLINE được xây dựng dựa trên lộ trình dành cho người mất gốc. Bạn có thể học mọi lúc mọi nơi hơn 200 bài học, cung cấp kiến thức toàn diện, dễ dàng tiếp thu với phương pháp Gamification.

Khoá học trực tuyến dành cho:

☀ Các bạn mất gốc Tiếng Anh hoặc mới bắt đầu học Tiếng Anh nhưng chưa có lộ trình phù hợp.

☀ Các bạn có quỹ thời gian eo hẹp nhưng vẫn mong muốn giỏi Tiếng Anh

☀ Các bạn muốn tiết kiệm chi phí học Tiếng Anh nhưng vẫn đạt hiệu quả cao

2 – Break a code: Phá mã

  • Scientists worked day and night to break the code.

3 – Break a habit: Từ bỏ một thói quen

  • Do you know it takes 28 days to break a habit?

4 – Break a law: Phá luật

  • If you break a law, you go to prison.

5 – Break a promise: Không giữ lời hứa

  • I know he wouldn’t break a promise to me, so I try to keep this promise.

6 – Break a record: Phá vỡ một kỷ lục

  • “You and me, today we’re going to break a record, ” he said.

7 – Break a window: Phá vỡ cửa sổ

  • I had to break a window to get into the house.

8 – Break ground: Bắt đầu làm việc trên một dự án xây dựng

  • They will break ground on the new housing project next week.

9 – Break (fresh/new) ground: làm hoặc khám phá một cái gì đó mới

  • I don’t have to break new ground here.

10 – Break the news: Nói với ai đó về một số thông tin mới quan trọng

  • The police had to break the news to the boy’s parents.

11 – Break one’s fall: Làm gián đoạn, ngăn chặn hoặc làm dịu sự sa ngã của một người, về mặt thể chất hoặc nghĩa bóng.

  • Luckily, a bush broke his fall.

12 – Break someone’s heart: Làm ai đó rất buồn

  • It would break her heart when they’d have to leave .

13 – Break the rules: Lách luật

  • If you break the rules and get caught, you should be penalized.

14 – Break the silence: Phá vỡ sự im lặng

  • I was the first one to break the silence in my family.

15 – Break the spell: Khiến ai đó ngừng chú ý đến điều gì đó hoặc khiến thời gian ngừng lại cảm giác đặc biệt

  • We have to make our own rules to break the spell.

16 – Break the ice: Bắt đầu một cuộc trò chuyện với người mà bạn chưa thân thiết.

  • Someone suggested that we play a party game to break the ice.

17 – Break the mould: mới và khác biệt

  • Their approach to sports teaching broke the mould.

18 – Break a leg: được sử dụng để chúc ai đó may mắn, đặc biệt là trước khi biểu diễn, thi cử…

  • Break a leg!

Khoá học trực tuyến ELIGHT ONLINE được xây dựng dựa trên lộ trình dành cho người mất gốc. Bạn có thể học mọi lúc mọi nơi hơn 200 bài học, cung cấp kiến thức toàn diện, dễ dàng tiếp thu với phương pháp Gamification.

Khoá học trực tuyến dành cho:

☀ Các bạn mất gốc Tiếng Anh hoặc mới bắt đầu học Tiếng Anh nhưng chưa có lộ trình phù hợp.

☀ Các bạn có quỹ thời gian eo hẹp nhưng vẫn mong muốn giỏi Tiếng Anh

☀ Các bạn muốn tiết kiệm chi phí học Tiếng Anh nhưng vẫn đạt hiệu quả cao

Trên đây là 18 collocation với Break bạn bạn chắc chắn phải biết. Bạn hãy cố gắng học cũng collocation với Break này nhé, nó có thể xuất hiện trong các đề thi mà bạn gặp phải nữa đó. Elight chúc bạn học tập và làm việc thật tốt!

 

 

 

 

 

 

Advertisement