Cấu trúc và cách dùng thì hiện tại đơn (the simple present) chuẩn xác
Saturday, 23 Nov 2019
Giao tiếp tiếng Anh Ngữ pháp tiếng Anh

Cấu trúc và cách dùng thì Hiện tại đơn (the simple present)

Advertisement

Một trong những thì mà khi học tiếng Anh nhất định phải biết đó chính là thì hiện tại đơn (hay thì hiện tại đơn giản). Bài ngày hôm nay chúng ta sẽ tìm hiểu về cách dùng, cấu trúc của thì hiện tại đơn này. Bây giờ thì hãy bắt đầu luôn nhé! 

Thì hiện tại đơn
Bảng cấu trúc thì hiện tại đơn

THÌ HIỆN TẠI ĐƠN (THE SIMPLE PRESENT)

1. Cấu trúc thì hiện tại đơn 

(+) S + V/ V(s/es) + Object…

(-) S do/ does + not + V +…

(?) Do/ Does + S + V?

https://w.ladicdn.com/s550x350/5bd1678dbdf91d3ecbc6cb18/anh-ctw-pre-school-sach-06-20191008091927.png

Sách Tiếng Anh Cơ Bản

Giá ưu đãi đặc biệt 350.000đ

Ưu đãi duy nhất ngày hôm nay !
Click đặt mua ngay với giá ưu đãi và được tặng kèm 5 phần quà cực giá trị khi mua sách Tiếng Anh Cơ Bản

Ads

Elightbook.com

Đăng Ký Ngay
S (Subject): Chủ ngữ

V (Verb): Động từ

O (Object): Tân ngữ

 

  • Động từ chia ở hiện tại (V1 – bare infinitive)
  • Ngôi thứ ba số ít (he, she, it) động từ thêm –s hoặc –es (thêm –es sau các động từ tận cùng là o, s, x, z, ch, sh)

2. Cách dùng thì hiện tại đơn 

  • Diễn đạt một thói quen hoặc hành động lặp đi lặp lại trong hiện tại
    Ex: I usually go to bed at 11 p.m. (Tôi thường đi ngủ vào lúc 11 giờ)
  • Chân lý, sự thật hiển nhiên:

Ex: The sun rises in the East and sets in the West. (Mặt trời mọc ở phía đông và lặn ở phía Tây)

  • Sự việc xảy ra trong tương lai. Cách này thường áp dụng để nói về thời gian biểu, chương trình hoặc kế hoạch đã được cố định theo thời gian biểu.

Ex: The plane takes off at 3 p.m. this afternoon. (Chiếc máy bay hạ cánh lúc 3 giờ chiều nay)

  • Sử dụng trong câu điều kiện loại 1:
    Ex: What will you do if you fail your exam? (Bạn sẽ làm gì nếu bạn trượt kỳ thi này?)
  • Sử dụng trong một số cấu trúc khác
    Ex: We will wait, until she comes. (Chúng tôi sẽ đợi cho đến khi cô ấy tới)

3. Những từ nhận biết thì hiện tại đơn  

Every day/ week/ month … : mỗi, mọi ngày/ tuần/ tháng …

Always, constantly: luôn luôn

Often: thường

Normally: thông thường

Usually: thường, thường lệ

Sometimes, occasionally: thỉnh thoảng

Seldom: hiếm khi, ít khi

Never: không bao giờ

On Mondays/Sundays …: vào những ngày thứ hai/CN …

XEM TIẾP Bài tập thì hiện tại đơn đầy đủ và có đáp án  

Khám phá Lộ trình học Tiếng Anh từ A-Z cùng Elight ngay tại đây nhé!

Hits: 41797

Advertisement