Giao tiếp tiếng Anh Ngữ pháp tiếng Anh

Bài tập thì Quá khứ đơn đầy đủ nhất (có đáp án)!

Bài tập thì Quá khứ đơn đầy đủ nhất (có đáp án)!
4.4 (87.37%) 19 votes

Thực trạng việc học tiếng Anh hiện nay của các bạn học sinh, sinh viên đôi khi bị lệ thuộc quá vào lý thuyết mà lại thiếu tính thực hành. Bản chất việc học tiếng Anh có hiệu quả hay không nằm ở việc chúng ta có áp dụng được lý thuyết vào bài tập hay không? Chính vì vậy, Elight chia sẻ cùng bạn một số bài tập thì quá khứ đơn để bạn hoàn toàn có thể chủ động luyện tập và kiểm tra nhé ^^

Ôn tập lý thuyết qua video trước khi làm các bài tập thì Quá khứ đơn nhé! 

KHÁM PHÁ PHƯƠNG PHÁP HỌC TIẾNG ANH ONLINE HIỆU QUẢ TẠI ĐÂY

BÀI TẬP THÌ QUÁ KHỨ ĐƠN: (ĐÁP ÁN Ở DƯỚI)

Bài 1: Hoàn thành câu sau đúng dạng thì quá khứ đơn:

1. It/ be/ cloudy/ yesterday.

2. In 1990/ we/ move/ to another city.

3. When/ you/ get/ the first gift?

4. She/ not/ go/ to the church/ five days ago.

5. How/ be/ he/ yesterday?

6. and Mrs. James/ come back home/ and/ have/ lunch/ late/ last night?

7. They/ happy/ last holiday?

8. How/ you/ get there?

9. I/ play/ football/ last/ Sunday.

10. My/ mother/ make/ two/ cake/ four/ day/ ago.

11. Tyler/ visit/ his/ grandmother/ last/ month.

12. Joni/ go/ zoo/ five/ day/ ago.

13. We/ have/ fun/ yesterday.

14. My/ father/ not/ at the office/ the day/ before yesterday.

Bài 2: Lựa chọn và điền dạng đúng của từ:

teach     cook     want     spend       ring

be     sleep     study     go     write

1. She…..out with her boyfriend last night.

2. Laura…..a meal yesterday afternoon.

3. Mozart…..more than 600 pieces of music.

4. I…..tired when I came home.

5. The bed was very comfortable so they…..very well.

6. Jamie passed the exam because he…..very hard.

7. My father…..the teenagers to drive when he was alive.

8. Dave…..to make a fire but there was no wood.

9. The little boy…..hours in his room making his toys.

10. The telephone…..several times and then stopped before I could answer it.

ĐỌC THÊM  Bài tập thì Hiện tại tiếp diễn (có đáp án)

Bài tập thì Quá khứ đơn

 

Bài 3: Chia động từ trong ngoặc đúng dạng thì quá khứ đơn:

Snow White was the daughter of a beautiful queen, who died when the girl (be) (1)……….. young. Her father (get married) (2) ………….again, but the girl’s stepmother was very jealous of her because she was so beautiful. The evil queen (order) (3)………….a hunter to kill Snow White but he couldn’t do it because she was so lovely. He (chase) (4) ………….her away instead, and she (take) (5) ………….refuge with seven dwarfs in their house in the forest. She (live) (6) ………….with the dwarfs and took care of them and they (love) (7) ………….her dearly. Then, one day the talking mirror (tell) (8) ………….the evil queen that Snow White was still alive. She (change) (9) ………….herself into a witch and (make) (10) ………….a poisoned apple. She (go) (11) ………….to the dwarfs’ house disguised as an old woman and tempted Snow White to eat the poisoned apple, which (put) (12)………….her into an everlasting sleep. Finally, a prince (find) (13) ………….her in the glass coffin where the dwarfs had put her and woke her up with a kiss. Snow White and the prince (be) (14) ………….married and lived happily ever after.

Bài 4: Chuyển những động từ bất quy tắc sau sang dạng quá khứ:

1. Be

2. Become

3. Begin

4. Break

5. Bring

6. Build

7. Buy

8. Choose

9. Come

10. Cost

11. Cut

12. Do

13. Dream

14. Drink

15. Eat

16. Feel

17. Find

18. Forget

19. Get

20. Give

21. Go

22. Have

23. Hear

24. Hold

25. Keep

26. Know

27. Learn

1. Let

2. Make

3. Mean

4. Meet

5. Pay

6. Put

7. Read

8. Rise

9. Run

10. Say

11. See

12. Send

13. Set

14. Shake

15. Shut

16. Sing

17. Sit

18. Sleep

19. Stand

20. Swim

21. Take

22. Teach

23. Tell

24. Think

25. Wear

26. win

27. write

Giỏi tiếng Anh không còn là bí mật tại học tiếng Anh Elight.

ĐÁP ÁN BÀI TẬP THÌ QUÁ KHỨ ĐƠN: 

Bài 1:

1. It was cloudy yesterday.

2. In 1990, we moved to another city./ We moved to another city in 1990.

3. When did you get the first gift?

4. She did not go to the church five days ago./ She didn’t go to the church five days ago.

5. How was he yesterday?

6. Did Mr. and Mrs. James come back home and have lunch late last night?

7. Were they happy last holiday?

8. How did you get there?

9. I played football last Sunday.

10. My mother made two cakes four days ago.

11. Tyler visited his grandmother last month.

12. Joni went to the zoo five days ago.

13. We had fun yesterday.

14. My father was not at the office the day before yesterday./ My father wasn’t at the office the day before yesterday.

ĐỌC THÊM  Kinh nghiệm đi từ số 0 đến bá đạo của những siêu sao tiếng Anh

Bài 2: 

1. went

2. cooked

3. wrote

4. was tired

5. slept

6. studied

7. taught

8. wanted

9. spent

10. rang

Bài 3 :

1. was

2. got married

3. ordered

4. chased

5. took

6. lived

7. loved

8. told

9. changed

10. made

11. went

12. put

13. found

14. were

Bài 4:

1. Was/ were

2. Became

3. Began

4. Broke

5. Brought

6. Built

7. Bought

8. Chose

9. Came

10. Cost

11. Cut

12. Did

13. Dreamt

14. Drunk

15. Ate

16. Felt

17. Found

18. Forgot

19. Got

20. Gave

21. Went

22. Had

23. Heard

24. Held

25. Kept

26. Knew

27. Learnt/Learned

1. Let

2. Made

3. Meant

4. Met

5. Paid

6. Put

7. Read

8. Rose

9. Run

10. Said

11. Saw

12. Sent

13. Set

14. Shook

15. Shut

16. Sang

17. Sat

18. Slept

19. Stood

20. Swam

21. Took

22. Taught

23. Told

24. Thought

25. Wore

26. Won

27. Wrote

Đừng quên ghi chú lại những lỗi sai mình gặp phải khi làm bài tập thì quá khứ đơn nhé. Có như vậy lần sau chúng mình mới tránh khỏi được những lỗi sai khi sử dụng thì này đấy. Các bạn cũng có thể rèn luyện thêm nhiều bài tập thú vị, bổ ích khác tại Học tiếng Anh online.  Chúc các bạn học tập vui vẻ cùng Elight nhé!

Bài tập thì quá khứ đơn, Thì quá khứ đơn, ngữ pháp tiếng Anh

One Comment

  1. -Sit =sat không phải sit đúng k ah?
    – câu 6 của bài 1 mình thấy hơi hơi sai về nội dung có phải k ạ?

Comments are closed.