Từ vựng tiếng Anh về các hệ cơ quan trong cơ thể người
Tuesday, 10 May 2022
Giao tiếp tiếng Anh Tiếng Anh THPT Từ vựng tiếng Anh

Từ vựng tiếng Anh về các hệ cơ quan trong cơ thể người

Advertisement
Rate this post

Các cơ quan khác nhau có thể làm việc cùng nhau để thực hiện các chức năng chung giống như các bộ phận của hệ tiêu hóa làm việc cùng nhau để loại bỏ chất thải. Nay hãy cùng Elight đi tìm hiểu những từ vựng tiếng Anh về các hệ cơ quan trong cơ thể con người các bạn nhé! Nếu các bạn hứng thú những từ vựng về các hệ cơ quan trong cơ thể con người thì chúng ta bắt đầu học nhé!

Khoá học trực tuyến ELIGHT ONLINE được xây dựng dựa trên lộ trình dành cho người mất gốc. Bạn có thể học mọi lúc mọi nơi hơn 200 bài học, cung cấp kiến thức toàn diện, dễ dàng tiếp thu với phương pháp Gamification.

Khoá học trực tuyến dành cho:

☀ Các bạn mất gốc Tiếng Anh hoặc mới bắt đầu học Tiếng Anh nhưng chưa có lộ trình phù hợp.

☀ Các bạn có quỹ thời gian eo hẹp nhưng vẫn mong muốn giỏi Tiếng Anh

☀ Các bạn muốn tiết kiệm chi phí học Tiếng Anh nhưng vẫn đạt hiệu quả cao

1 – digestive

digestive /dɪˈdʒestɪv/: (thuộc) hệ tiêu hóa

 

 

  • digestive system

 

  bộ máy tiêu hoá

  •  digestive troubles

  rối loạn tiêu hoá

 

Ví dụ minh họa:

  • The child’s digestive tract has a problem.

Đường tiêu hóa của thằng bé có vấn đề.

  • She has done research on the digestive system.

Cô ta có một bài nghiên cứu về hệ tiêu hóa.

  • The digestive process begins in the mouth.

Quá trình tiêu hóa bắt đầu trong miệng.

 

2 – circulatory

circulatory /ˈsɜːrkjələtɔːri/: thuộc hoặc liên quan đến sự tuần hoàn của máu

 

 

  • circulatory disorders

 

sự rối loạn tuần hoàn máu

 

Ví dụ minh họa:

  • Circulatory disorders are dangerous for your health.

Sự rối loạn tuần hoàn máu thì nguy hiểm cho sức khỏe của bạn.

 

3 –  endocrine

endocrine /ˈendəkrɪn/: (thuộc) hệ nội tiết

 

 

  • endocrine glands

 

những tuyến nội tiết

 

Ví dụ minh họa:

  • Endocrine glands release hormones into the bloodstream.

Tuyến nội tiết phóng thích hormone vào máu.

  • Endocrine, it means that of or relating to endocrine glands or the hormones secreted by them.

Endocrine, có nghĩa là nói về hoặc liên quan đến các tuyến nội tiết hoặc các hoóc môn do các tuyến này tiết ra.

 

4 –  integumentary 

integumentary /ɪnˌtɛɡjəˈmɛn(t)əri/: (thuộc) da, (thuộc) vỏ, (thuộc) vỏ bọc

 

Ví dụ minh họa:

  • The integumentary system includes hair, scales, feathers, hooves, and nails. 

Hệ vỏ bọc bao gồm lông, vảy, lông vũ, móng guốc và móng tay.

 

5 –  lymphatic

lymphatic /lɪmˈfætɪk/: (thuộc) hệ bạch huyết

 

 

  • lymphatic system

 

  hệ bạch huyết

 

Ví dụ minh họa:

  • How can you know where the lymphatic vessels are?

Làm thế nào anh biết được các mạch bạch huyết ở đâu?

  • The collection of lymphatic tissue at the rear of the nose.

Sự tập hợp của mô bạch huyết ở phía sau hốc mũi.

 

6 – muscular 

muscular /ˈmʌskjələr/: (thuộc) hệ cơ

 

Ví dụ minh họa:

  • Shivering is muscular activity.

Run rẩy là sự vận động của cơ bắp.

  • They have muscular dystrophy.

Họ bị loạn dưỡng cơ bắp.

 

7 – nervous

nervous /ˈnɜːrvəs/: (thuộc) hệ thần kinh

 

 

  • the nervous system

 

  hệ thần kinh

 

  •  nervous breakdown (debility, depression, exhaustion, prostration)

 

  sự suy nhược thần kinh

 

Ví dụ minh họa:

  • The nervous system consists of the central nervous system and the peripheral nervous system.

Hệ thần kinh bao gồm hệ thần kinh trung ương và hệ thần kinh ngoại vi.

  • She has problems with the nervous system.

Cô ta có vấn đề về hệ thần kinh.

ĐỌC THÊM: Các cách trả lời câu hỏi “How are you?” trong tiếng Anh

8 – reproductive

reproductive /ˌriːprəˈdʌktɪv/: (thuộc) hệ sinh dục

 

  • reproductive organs

 

  (sinh vật học) cơ quan sinh sản

 

  •  reproductive urges

 

  bản năng sinh sản

 

Ví dụ minh họa:

 

  • She likes to discover reproductive physiology.

Cô ấy thích tìm hiểu về sinh lý học sinh sản.

  • Diversify consultant services on reproductive health.

Đa dạng hóa dịch vụ tư vấn về sức khỏe sinh sản.

 

9 – respiratory 

respiratory /ˈrespərətɔːri/: (thuộc) hệ hô hấp

 

 

  • respiratory organs

 

  cơ quan hô hấp

 

  •  respiratory diseases

 

  các bệnh đường hô hấp (viêm phế quản..)

 

  •  respiratory system

 

  hệ hô hấp

 

Ví dụ minh họa:

 

  • Both the lungs and the skin serve as respiratory organs in amphibians.

Cả phổi và da cơ quan hô hấp đều dùng như là cơ quan hô hấp trong động vật lưỡng cư.

  • Respiratory diseases can arise from a number of causes.

Có nhiều nguyên nhân gây ra các bệnh về đường hô hấp.

 

10 –  skeletal

skeletal /ˈskelətl/: (thuộc) hệ xương

 

Ví dụ minh họa:

 

  • Skeletal muscles are involuntary too.

Các cơ khung xương cũng là không ý thức.

  • She pulled up her sleeves to show her skeletal limbs.

Cô ấy kéo tay áo của mình lên để lộ bàn tay xương xẩu của mình

 

11 – urinary

urinary /ˈjʊrɪneri/: (thuộc) hệ bài tiết.

 

 

  • urinary infections

 

  những sự nhiễm trùng đường tiết niệu

  •  urinary organs

  cơ quan đường tiết niệu

 

Ví dụ minh họa:

 

  • The disease also causes urinary tract infections.

Căn bệnh cũng gây ra nhiễm trùng đường tiêu hóa.

Sách Tiếng Anh Cơ Bản là bộ học liệu độc quyền do Elight xây dựng, cung cấp đầy đủ kiến thức nền tảng tiếng Anh bao gồm Phát Âm, Từ Vựng, Ngữ Pháp và lộ trình ôn luyện bài bản 4 kỹ năng Nghe, Nói, Đọc Viết.

Bộ sách này dành cho:

☀ Học viên cần học vững chắc nền tảng tiếng Anh, phù hợp với mọi lứa tuổi.

☀ Học sinh, sinh viên cần tài liệu, lộ trình tỉ mỉ để ôn thi cuối kỳ, các kì thi quốc gia, TOEIC, B1…

☀ Học viên cần khắc phục điểm yếu về nghe nói, từ vựng, phản xạ giao tiếp Tiếng Anh.

 

Như vậy phía trên là những từ vựng tiếng Anh về hệ cơ quan trong cơ thể con người mà Elight đã muốn chia sẻ đến các bạn. Các bạn hãy cố gắng học chúng thật kỹ để sử dụng vào giao tiếp hàng ngày của mình bạn nhé! Nếu các bạn thấy bài viết này hay thì hãy chia sẻ nó đến bạn bè của mình!

 

Advertisement