Từ vựng tiếng Anh lớp 12 – Unit 2: Urbanisation
Sunday, 1 Dec 2019
Từ vựng tiếng Anh

Từ vựng tiếng Anh lớp 12 – Unit 2: Urbanisation

Advertisement

Phần trước chúng ta đã học về Unit 1 Life Stories, hôm nay các bạn hãy cùng Elight Learning English học về Unit 2 Urbanisation – sự đô thi hóa trong series Chủ điểm từ vựng tiếng anh  lớp 12.

#1/ Phần từ vựng

Từ vựng Loại từ Phiên âm Ý nghĩa
agricultural adj /ˌæɡrɪˈkʌltʃərəl/ thuộc về nông nghiệp
centralise v /ˈsentrəlaɪz/ tập trung
cost – effective adj /ˌkɒst – ɪˈfektɪv/ hiệu quả, xứng đáng với chi phí
counter – urbanisation n /ˌkaʊntə ˌɜːbənaɪˈzeɪʃn/ phản đô thị hóa, dãn dân
densely populated /ˈdensli ˈpɒpjuleɪtɪd/ dân cư đông đúc/ mật độ dân số cao
discrimination n /dɪˌskrɪmɪˈneɪʃn/ sự phân biệt đối xử
double adj /ˈdʌbl/ tăng gấp đôi
downmarket adv /ˌdaʊnˈmɑːkɪt/ giá rẻ, bình dân
down-to-earth adj /ˌdaʊn tu ˈɜːθ/ thực tế/ sát thực tế
energy-saving /ˈenədʒi ˈseɪvɪŋ/ tiết kiệm năng lượng
expand v /ɪkˈspænd/ mở rộng
industrialisation n /ɪnˌdʌstriəlaɪˈzeɪʃn/ sự công nghiệp hóa
interest-free adj /ˌɪntrəst ˈfriː không tính lãi/ không lãi suất
kind-hearted adj /ˌkaɪnd ˈhɑːtɪd/ tử tế, tốt bụng
long-lasting adj /ˌlɒŋ ˈlɑːstɪŋ/ kéo dài, diễn ra trong thời gian dài
migrate v /maɪˈɡreɪt/ di cư
mindset n /ˈmaɪndset/ định kiến
overload v /ˌəʊvəˈləʊd/ làm cho quá tải
sanitation n /ˌsænɪˈteɪʃn/ vệ sinh
self-motivated adj /ˌself ˈməʊtɪveɪtɪd/ tự tạo động lực cho bản thân
slum n /slʌm/ nhà ổ chuột
switch off phr.v /swɪtʃ ɒf/ ngừng, thôi không chú ý đến nữa
time-consuming adj /ˈtaɪm kənsjuːmɪŋ/ tốn thời gian
thought-provoking adj /ˈθɔːt prəvəʊkɪŋ/ đáng để suy nghĩ
unemployment n /ˌʌnɪmˈplɔɪmənt/ tình trạng thất nghiệp
upmarket adv /ˌʌpˈmɑːkɪt/ đắt tiền, xa xỉ
urbanisation n /ˌɜːbənaɪˈzeɪʃn/ đô thị hóa
weather-beaten adj /ˈweðə biːtn/ dãi dầu sương gió
well-established adj /ˌwel ɪˈstæblɪʃt/ được hình thành từ lâu, có tiếng tăm
worldwide adv /ˌwɜːldˈwaɪd/ trên phạm vi toàn cầu

#2/ Phần cụm từ & cụm động từ

  1. grab the attention of sb = attract one’s attention: thu hút sự chú ý của ai
  2. keep sb engaged: làm cho ai đó bị cuốn hút vào
  3. focus on = concentrate on: tập trung vào
  4. stick to: giữ vững lập trường, hạn chế, k thay đổi
  5. make presentation = present (v): trình bày
  6. overload sb with st: cung cấp cho ai quá nhiều cái gì
  7. do research: nghiên cứu
  8. to be flooded with = to be crowded with: đầy, chật, đông đúc
  9. run out = use up: dùng hết, cạn kiệt
  10. play an important role/part in: có vai trò quan trọng trong…
  11. have access to: tiếp cận với
  12. provide sb with st = provide st for sb
  13. result in: dẫn tới
  14. with no hope of doing st: k có hi vọng làm gì
  15. cope with: đương đầu với
  16. combine with st: kết hợp với cái gì
  17. take measures to do st: có những biện pháp để làm gì
  18. deal with: giải quyết với
  19. make a living: kiếm sống
  20. compete with: cạnh tranh với
  21. seek one’s fortune: kiếm cơ hội đổi đời

#3/ Phần bài tập

Exercise 1. Mark the letter A, B, C or D to indicate the word whose underlined part differs from the other three in pronunciation in each of the following questions.

(Chọn A,B,C hoặc D có phần gạch chân khác với các từ còn lại về cách phát âm với mỗi câu hỏi dưới đây)

1. A. none               B. phone               C. stone                  D. zone

https://w.ladicdn.com/s550x350/5bd1678dbdf91d3ecbc6cb18/anh-ctw-pre-school-sach-06-20191008091927.png

Sách Tiếng Anh Cơ Bản

Giá ưu đãi đặc biệt 350.000đ

Ưu đãi duy nhất ngày hôm nay !
Click đặt mua ngay với giá ưu đãi và được tặng kèm 5 phần quà cực giá trị khi mua sách Tiếng Anh Cơ Bản

Ads

Elightbook.com

Đăng Ký Ngay

2. A. life                  B. like                    C. live                     D. lively

3. A. beard             B. hear                   C. rear                    D. swear

4. A. ancient           B. educate             C. stranger             D. transfer

5. A. account          B. astound             C. country              D. mounting 

Exercise 2. Mark the letter A, B, C or D to indicate the word(s) CLOSEST in meaning to the underlined word(s) in each of the following questions.

(Chọn A,B,C hoặc D với từ đồng nghĩa có phần gạch chân dưới đây)

6. She’s a down-to-earth woman with no pretensions.

A. ambitious           B. creative               C. idealistic                        D. practical

7. It is crucial that urban people not look down on rural areas.

A. evil                     B. optional              C. unnecessary                    D. vital

8. Polish artist Pawel Kuzinsky creates satirical paintings filled with thought-provoking messages about the world.

A. inspirational       B. provocative        C . stimulating                    D. universal

9. She was brought up in the slums of Leeds.

A. downtown area              B. industrial area                 C. poor area       D. rural area

10. The Freephone 24 Hour National Domestic Violence Helpline is a national service for women experiencing domestic violence, their family, friends, colleagues and others calling on their behalf.

A. in the same country                               B. in the same family      

C. in the same office                                   D. in the same school

11. The promise of jobs and prosperity pulls people to cities.

A. education            B. employment                   C. stabilization              D. wealth

12. With so many daily design resources, how do you stay up-to-date with technology without spending too much time on it?

A. connect to Internet all day                     B. update new status

C. get latest information                             D. use social network daily

13. Online Business School also offers interest free student loans to UK students.

A. no extra fee        B. no limited time               C. no repayment     D. no interest payments

14. Many illnesses in refugee camps are the result of inadequate sanitation.

A. cleanliness         B. dirtiness              C. pollution             D. uncleanliness

15. There has been a hot debate among the scientists relating to the pros and cons of using robotic probes to study distant objects in space.

A. problems and solutions                          B. advantages and disadvantages

C. solutions and limitations                       D. causes and effects

16. Her style of dress was conservative. She never wears items that are too tight, short or low-cut.

A. high-fashion       B. traditional           C. trendy                 D. up to date

17. Many of the immigrants have intermarried with the island’s original inhabitants.

A. foreigners           B. landlord              C. newcomer           D. dwellers

Exercise 3.Use the correct form of the words in the box to complete each sentence.  ( Sử dụng dạng đúng của từ trong bảng để hoàn thành câu)

year-round  thought-provoking weather-beaten
well-paid  fast-growing overload

18. Students these days are____________________ with too much unnecessary information. 

19. He has the____________________ face and skin of an old traveller. 

20. In_____________________ cities, people have access to jobs, healthcare and other 

facilities. 

21. It is difficult for young people to find____________________ jobs in rural areas. 

22. The documentary about life in the slums was really _________________ and was followed by a lot of discussion about how to solve this problem. 

23. Life in areas with_______________________ extreme weather conditions is not easy at all.

Exercise 4: Complete the sentences with the ideas in brackets. Use the subjunctive form of the verbs. (Hoàn thành các câu với các ý trong ngoặc. Sử dụng dạng giả định của động từ) 

24. (improve / English skills / find a better paid job) 

=> His teacher proposed that he……………………………… 

25. (support/farmers financially) 

=> Mr Le recommended that the government ……………………………….. 

26. (get a good education) 

=> It is essential that young people ………………………….. 

27. (arrest the attacker) 

=> The victim’s family demanded that the police…………………….. 

28. (obey the rules and regulations / local area) 

=> It is imperative that all new migrants ……………………………………. 

Exersise 5: Read the following passage and mark the letter A, B, C or D to indicate the correct word or phrase that best fits each of the numbered blanks. (Đọc hiểu đoạn văn sau và chọn từ thích hợp vào chỗ trống)

Rapid urbanization can (29) ____ long-term economic, social and environmental promise for developing countries (30) ____ investments made now in infrastructure, housing and public services are efficient and sustainable, the World Bank says in a new report.

In the next two decades, cities are (31) ____ to expand by another two billion residents, as people move in unprecedented (32) ____ from rural areas to pursue hopes and aspirations in cities. More than 90 (33) ____ of this urban population growth is expected to occur in the developing world, (34) ____ many cities are already struggling to provide basic (35) ____ such as water, electricity, transport, health services and education.

Report authors note that (36) ____ new urban growth will not take (37) ____ in the “megacities” of the world e.g. Rio de Janeiro, Jakarta or New Delhi (38) ____ rather in less commonly recognized “secondary” cities – places like Fushun in China, and Surat in India.

To help policymakers prepare for and manage growth, the report distills lessons (39) ____ from 12 countries across all geographic regions and stages of urbanization. It then translates these global lessons (40) ____ practical policy advice.

29. A. bring           B. carry                   C. hold                     D. take

30. A. if                 B. unless                 C. whether              D. while

31. A. predictable B. predicted            C. predicting           D. predictions

32. A. amounts      B. numbers        C. ranges                 D. sums

33. A. per cent      B. percentage          C. proportion          D. rate

34. A. what           B. where                  C. which                  D. why

35. A. demands     B. needs                  C. orders                 D. uses

36. A. almost        B. most             C. mostly                D. nearly

37. A. form           B. hand                    C. place                   D. time

38. A. but              B. nor                      C. or                        D. yet

39. A. are learned B. being learned      C. learned               D. learning

40. A. by               B. into                     C. up to                   D. up with

#3.1/ Phần đáp án

Exercise 1. Mark the letter A, B, C or D to indicate the word whose underlined part differs from the other three in pronunciation in each of the following questions.

1.a 2.c 3.d 4.d 5.c

Exercise 2. Mark the letter A, B, C or D to indicate the word(s) CLOSEST in meaning to the underlined word(s) in each of the following questions.

6.d 7.d 8.a 9.c 10.b 11.d
12.c 13.d 14.a 15.b 16.b 17.d

Exercise 3.Use the correct form of the words in the box to complete each sentence. 

18. overloaded 19. weather-beaten 20. fast-growing
21. well-paid 22. thought-provoking 23. year-round

Exercise 4: Complete the sentences with the ideas in brackets. Use the subjunctive form of the verbs. (Hoàn thành các câu với các ý trong ngoặc. Sử dụng dạng giả định của động từ) 

  1. His teacher proposed that he improve his English skills in order to find a better paid job. 
  2. Mr Le recommended that the government support the farmers financially. 
  3. It is essential that young people get a good education
  4. The victim’s family demanded that the police arrest the attacker
  5. It is imperative that all new migrants obey the rules and regulations of the local area. 

Exersise 5: Read the following passage and mark the letter A, B, C or D to indicate the correct word or phrase that best fits each of the numbered blanks. 

29.c 30.a 31.b 32.b 33.a 34.b
35.b 36.b 37.c 38.a 39.c 40.b

Mỗi bài như vậy, bạn làm được bao nhiêu điểm, hãy comment bên dưới để Elight Learning English có thể theo dõi kết quả và đưa ra lộ trình học tiếng Anh tốt nhất cho bạn nhé.

Hits: 44

Advertisement