Tổng hợp 90 thuật ngữ toán học bằng tiếng Anh quan trọng nhất - phần 1
Tuesday, 1 Dec 2020
Từ vựng tiếng Anh

Tổng hợp 90 thuật ngữ toán học bằng tiếng Anh quan trọng nhất – phần 1

Advertisement

Để học toán bằng tiếng Anh giỏi thì đồng nghĩa với việc các em học sinh phải có một vốn từ vựng liên quan đến toán học thật tốt. Tuy nhiên các thuật ngữ toán học bằng tiếng Anh tương đối khó bởi đó đều là những từ có tính chuyên môn cao và ít độ nhận diện. Bởi vậy khi học hoặc bắt gặp những từ vựng như vậy các bạn cũng sẽ gặp rất nhiều khó khăn trong việc ghi nhớ cũng như học thuật. Để giúp các em học sinh có thể dễ dàng làm quen và học các từ, cụm từ vựng tiếng Anh liên quan đến toán học,  Elight đã cố gắng tổng hợp những thuật ngữ toán học bằng tiếng Anh thường dùng và quan trọng nhất trong chương trình học để giúp các bạn dễ ghi nhớ. Các bạn hãy cùng Elight đi tìm hiểu ngay 90 thuật ngữ toán học bằng tiếng Anh trong bài viết dưới đây nhé.

 

1 – Thuật ngữ toán học bằng tiếng Anh 

 

https://w.ladicdn.com/s550x350/5bd1678dbdf91d3ecbc6cb18/anh-ctw-pre-school-sach-06-20191008091927.png
Thuật ngữ Định nghĩa Ví dụ minh họa
Addends: Số hạng Được dùng để chỉ các số trong phép tính cộng, chúng được cộng với nhau để tạo ra tổng. 
Addition: Phép cộng Là phép tính tìm tổng bằng cách cộng 2 hay nhiều số lại với nhau.
Subtraction:Phép trừ Phép trừ là đảo ngược của phép cộng – lấy đi một số lượng từ một con số khác.
Multiplication:Phép nhân Là phép cộng được lặp lại nhiều lần. For example: 5 × 4 = 5 + 5 + 5 + 5 = 20

Ví dụ: 5 × 4 = 5 + 5 + 5 + 5 = 20

Division: Phép chia Là phép tính tách một số thành các phần bằng nhau.
Geometry: Hình học Một phần của toán học, giải quyết các vấn đề về điểm, đường thẳng, hình dạng và hình không gian.
Integer: Số nguyên Số nguyên bao gồm tất cả các số, số âm, số dương và số 0.
Even number: Số chẵn Là các số nguyên chia hết cho 2.
Odd number: Số lẻ Là các số nguyên không chia hết cho 2.
Prime number: Số nguyên tố Số nguyên tố là tất cả các số lớn hơn 1, và chỉ có 2 ước duy nhất là 1 và chính nó.
Fraction: Phân số Phân số được dùng khi muốn thể hiện bao nhiêu phần của toàn bộ.
  • Tử số chỉ số phần đang có.
  • Mẫu số chỉ số phần của toàn bộ khi được chia ra.
Decimal: Thập phân Số thập phân là số có chứa dấu thập phân (dấu chấm).
Percentage: Tỷ lệ phần trăm Phần trăm là tỉ số thể hiện dưới dạng phân số có mẫu số là 100, thường được ký hiệu phần trăm là %.
Whole number:Số nguyên dương Số nguyên dương đơn giản là các số 0,1,2,3,4,5…(không phải là các số âm, số thập phân hay phân số).
Average: Giá trị trung bình, số trung bình Là số biểu diễn giá trị ở giữa trong một tập số.
Denominator: Mẫu số Số nằm bên dưới trong một phân số
Numerator: Tử số Số nằm ở trên của một phân số.
Mean: Trung bình cộng Số trung bình cộng được tính bằng cách tính thương số giữa tổng giá trị của tập hợp số và số phần tử có trong tập hợp số đó. For example, the mean of 2, 4, 5, 7 and 12 is 6 because (2 + 4 + 5 + 7 + 12) ÷ 5 = 6

Ví dụ: trung bình cộng của 2, 4, 5, 7, 12 là 6 vì (2 + 4 + 5 + 7 + 12) ÷ 5 = 6

Median: Số trung vị Số trung vị của một dãy số là số ở nằm giữa của dãy số mà dãy số này đã được sắp xếp theo thứ tự tăng dần. For example, the median of 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7 is 4.

Ví dụ: số trung vị của dãy số 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7 là 4.

Mixed number: Hỗn số Được viết dưới dạng một số nguyên kết hợp với một phân số. For example, 5½ (five and a half) is a mixed number.

Ví dụ: 5½ là một hỗn số

Mode:  Mode của một dãy số là số xuất hiện nhiều lần trong dãy số đó. For example, the mode of 2, 3, 4, 4, 5, 6, 7 is 5.

Ví dụ: mode của dãy số 2, 3, 4, 4, 5, 6, 7 là 4

Multiple: Bội số Bội số là tích của một số nguyên với một số khác. Ví dụ: các số trên là bội số của 3
Negative number:

Số âm

Những số nhỏ hơn 0
Number line: Tia số Tia số là một đường thẳng nằm ngang, biểu thị các dãy số trên đó.
Prime number: Số nguyên tố Số nguyên tố là tất cả các số lớn hơn 1, và chỉ có 2 ước duy nhất là 1 và chính nó.

Sách Tiếng Anh Cơ Bản là bộ học liệu độc quyền do Elight xây dựng, cung cấp đầy đủ kiến thức nền tảng tiếng Anh bao gồm Phát Âm, Từ Vựng, Ngữ Pháp và lộ trình ôn luyện bài bản 4 kỹ năng Nghe, Nói, Đọc Viết.

Bộ sách này dành cho:

☀ Học viên cần học vững chắc nền tảng tiếng Anh, phù hợp với mọi lứa tuổi.

☀ Học sinh, sinh viên cần tài liệu, lộ trình tỉ mỉ để ôn thi cuối kỳ, các kì thi quốc gia, TOEIC, B1…

☀ Học viên cần khắc phục điểm yếu về nghe nói, từ vựng, phản xạ giao tiếp Tiếng Anh.

2 – Thuật ngữ toán học bằng tiếng Anh về các hình khối

 

Circle: Hình tròn, đường tròn Là một đường cong khép kín mà mọi điểm nằm trên nó cách đều điểm ở giữa.
Triangle: Hình tam giác Tam giác là hình hai chiều phẳng có ba đỉnh là ba điểm không thẳng hàng và ba cạnh là ba đoạn thẳng nối các đỉnh với nhau. Tổng 3 góc trong 1 tam giác bằng 180°.
Trapezoid: Hình thang Hình thang là một hình tứ giác phẳng có một cặp cạnh đối song song.
Sphere: Hình cầu Vật thể có hình dạng như một quả bóng tròn
Scalene triangle: Tam giác thường Scalene triangle – tam giác thường chỉ tam giác không có gì đặc biệt – không có các cạnh bằng nhau hay các góc bằng nhau.
Rhombus: Hình thoi Hình thoi (rhombus) là tứ giác có 4 cạnh bằng nhau.
Quadrilateral: Tứ giác Tứ giác là một hình học phẳng có 4 cạnh.
Prism: Lăng trụ Hình lăng trụ (prism) là một hình 3D đa diện có hai mặt đáy là các đa giác tương đẳng và những mặt còn lại là các hình bình hành.
Polygon: Đa giác Đa giác là tất cả các hình 2D gồm những đoạn thẳng nối tiếp nhau cùng nằm trên một mặt phẳng và khép kín.
Pentagon: Hình ngũ giác Ngũ giác là một đa giác có 5 cạnh.
Parallelogram: Hình bình hành Hình bình hành là tứ giác có các cặp cạnh đối song song và bằng nhau.
Isosceles triangle: Tam giác cân Tam giác có hai cạnh bên bằng nhau và hai góc kề đáy bằng nhau.
Hexagon: Lục giác Đa giác có 6 cạnh.
Cone: Hình nón Hình nón hợp bởi mặt đáy và đỉnh với mặt cong bao quanh.

Điểm cuối hình nón được gọi là đỉnh, mặt phẳng được gọi là đáy.

∠ ĐỌC THÊM Từ vựng tiếng Anh chủ đề “Số lần và phân số”

∠ ĐỌC THÊM Từ vựng tiếng Anh chủ đề “màu sắc”

3 – Thuật ngữ toán học bằng tiếng Anh về các phép tính

 

Equal: Bằng nhau Cùng số lượng hoặc cùng giá trị.
Greater: Lớn hơn Lớn hơn. Ký hiệu của lớn hơn là > For example,8 > 6 shows that 8 is greater than 6.

Ví dụ: 8 lớn hơn 6,viết là 8 >6

Less than: Nhỏ hơn Nhỏ hơn. Ký hiệu của nhỏ hơn là < For example, 6 < 8 shows that 6 is less than 8.

Ví dụ: 6 nhỏ hơn 8, viết là 6 < 8

Quotient: Thương Kết quả có được khi chúng ta lấy một số chia cho một số khác. Ví dụ, 12 ÷ 4 = 3. Kết quả của phép tính 12 ÷ 4 là thương, tức là thương ở đây = 3.
Sum: Tổng Tổng (Sum) là kết quả khi cộng hai hay nhiều số với nhau.
Unequal: Không bằng nhau : Không bằng nhau
Product: Tích Tích (product) là kết quả có được khi chúng ta nhân hai hay nhiều số với nhau.
Quotient: Thương Kết quả có được khi chúng ta lấy một số chia cho một số khác. Ví dụ, 12 ÷ 3 = 4. Kết quả của phép tính 12 ÷ 3 là thương, tức là thương ở đây = 4.
Difference: Hiệu số Kết quả của một phép trừ.
Fewer: Ít hơn Ít hơn

Để có thể học các thuật ngữ toán học bằng tiếng Anh này tốt và hiệu quả nhất thì các bạn nên ghi chép các từ vựng ra những tờ giấy nhớ rồi dán lên xung quanh chỗ học tập. Mỗi ngày nên cố gắng học một vài từ và áp dụng nó vào trong toán học sẽ giúp các bạn ghi nhớ và dễ thuộc hơn đấy. 

 

Advertisement