10 món trứng trong Tiếng Anh cực ngon, cực hấp dẫn!
Friday, 29 Nov 2019
Giao tiếp tiếng Anh Phiêu cùng tiếng Anh

10 món trứng trong Tiếng Anh cực ngon, cực hấp dẫn!

Advertisement

Trứng có thể được coi là món ăn phổ biến nhất trong thế giới ẩm thực. Điều này thể hiện ở việc có rất nhiều món ăn ngon có thể chế biến được từ trứng.

Vậy các món trứng trong tiếng Anh sẽ được đặt tên như thế nào?

Hôm nay, Elight sẽ giới thiệu cho các bạn từ vựng về các món trứng trong tiếng Anh. Ngoài ra thông qua các từ về món trứng trong tiếng Anh, biết đâu các bạn sẽ nhìn thấy món ăn quen thuộc yêu thích của mình. Hãy cùng “đầu độc” con mắt của mình xem nhé!

Các món trứng trong tiếng Anh được đề cập đến trong bài:

1. Deviled eggs: trứng “ác quỷ”
2. Omelette: trứng tráng
3. Hard-boiled eggs: trứng chín kỹ
4. Soft-boiled eggs: trứng lòng đào
5. Scrambled eggs: trứng chưng
6. Sunny-side up fried eggs: trứng ốp la một mặt
7. Fried eggs: trứng ốp
8. Poached eggs: trứng chần
9. Egg salad: salad trứng
10. Oven-baked eggs: trứng bỏ lò

https://w.ladicdn.com/s550x350/5bd1678dbdf91d3ecbc6cb18/anh-ctw-pre-school-sach-06-20191008091927.png

Sách Tiếng Anh Cơ Bản

Giá ưu đãi đặc biệt 350.000đ

Ưu đãi duy nhất ngày hôm nay !
Click đặt mua ngay với giá ưu đãi và được tặng kèm 5 phần quà cực giá trị khi mua sách Tiếng Anh Cơ Bản

Ads

Elightbook.com

Đăng Ký Ngay

Chiêm ngưỡng 10 món trứng trong tiếng Anh!

Deviled eggs: trứng “ác quỷ”

Deviled eggs: trứng “ác quỷ"
Deviled eggs: trứng “ác quỷ”

Omelette: trứng tráng

Omelette: trứng tráng
Omelette: trứng tráng

Hard-boiled eggs: trứng chín kỹ

Hard-boiled eggs: trứng chín kỹ
Hard-boiled eggs: trứng chín kỹ

Soft-boiled eggs: trứng lòng đào

Soft-boiled eggs: trứng lòng đào
Soft-boiled eggs: trứng lòng đào

Scrambled eggs: trứng chưng

Scrambled eggs: trứng chưng
Scrambled eggs: trứng chưng

Sunnyside up fried eggs: trứng ốp la một mặt

Sunny-side up fried eggs: trứng ốp la một mặt
Sunny-side up fried eggs: trứng ốp la một mặt

Fried eggs: trứng ốp

Fried eggs: trứng ốp
Fried eggs: trứng ốp

Poached eggs: trứng chần

Poached eggs: trứng chần
Poached eggs: trứng chần

Egg salad: salad trứng

Egg salad: salad trứng
Egg salad: salad trứng

Oven-baked eggs: trứng bỏ lò

Oven-baked eggs: trứng bỏ lò
Oven-baked eggs: trứng bỏ lò

Vậy là trong bài học ngày hôm nay, Elight đã cùng các bạn điểm qua danh sách 10 món trứng trong tiếng Anh và đây là danh sách tổng kết, mời các bạn cùng xem lại 10 món trứng trong tiếng Anh này một lượt để “ghim” những món trứng này vào đầu, lâu thật lâu nhé!

Nguồn: Internet

Tìm hiểu thêm các khóa học tiếng anh tại trung tâm tiếng anh elight.

Hits: 2757

Advertisement