Bilingual là gì? Trilingual Là Gì? Multilingual Là Gì? Monolingual Là Gì?
Saturday, 26 Sep 2020

Bilingual là gì? Trilingual Là Gì? Multilingual Là Gì? Monolingual Là Gì?

Advertisement

Khi nói về những người có thể sử dụng đồng thời nhiều ngôn ngữ, chúng ta sẽ sử dụng các từ như Bilingual, Trilingual, Multilingual, Polyglot

Cụ thể thì chúng khác nhau về nghĩa như thế nào, hãy cùng tìm hiểu nhé!

Bilingual là gì? Trilingual Là Gì? Multilingual Là Gì? Monolingual Là Gì?

Monolingual là nói/sử dụng 1 ngôn ngữ

Monolingual phát âm là /ˌmɒnəˈlɪŋɡwəl/

https://w.ladicdn.com/s550x350/5bd1678dbdf91d3ecbc6cb18/anh-ctw-pre-school-sach-06-20191008091927.png

Tiền tố mono- trong tiếng Anh có nghĩa là một, độc nhất. Khi ghép với từ lingual thì nó chỉ người nói được 1 ngôn ngữ hoặc việc sử dụng 1 ngôn ngữ. Ví dụ như bố mẹ tôi chỉ nói được tiếng Việt, họ là monolingual.

Ví dụ:

Peter only speaks English, he is a monolingual. (Peter thì chỉ nói được tiếng Anh thôi, anh ấy là người nói được 1 ngôn ngữ.)

 

Tham khảo sách Tiếng Anh Cơ Bản của Elight, cuốn sách in màu đầu tiên ở Việt Nam, cung cấp trọng bộ 4 kỹ năng NGHE – NÓI – ĐỌC – VIẾT và 3 mảng kiến thức nền tảng gồm  TỪ VỰNG  – PHÁT ÂM – NGỮ PHÁP.

 

 

Bilingual là nói/sử dụng 2 ngôn ngữ

Bilingual phát âm là /baɪˈlɪŋ.ɡwəl/ 

Người biết (sử dụng thành thạo) hai thứ tiếng (ngôn ngữ) trở lên thì được gọi là. Hay nói cách khác, nếu bạn dùng được 2 ngôn ngữ thì bạn là Bilingual.

Từ này trong tiếng Anh vừa có thể là 1 danh từ để chỉ người, vừa có thể là 1 tính từ để chỉ khả năng ngôn ngữ của 1 người hoặc đặc điểm của sự vật sự việc; như là 1 bilingual classroom (lớp học song ngữ), bilingual book (sách song ngữ)

Ví dụ:

Anna can speak English and Vietnamese. Therefore, she is a bilingual. (trường hợp này bilingual là danh từ)

Anna can speak English and Vietnamese. Therefore, she is bilingual. (trường hợp này bilingual tính từ)

Trilingual là nói/sử dụng 3 ngôn ngữ

Trilingual phát âm là /ˌtraɪˈlɪŋ.ɡwəl/  

Tương tự như từ Bilingual, Trilingual /ˌtraɪˈlɪŋ.ɡwəl/ dùng để chỉ người, hay nhóm người dùng (sử dụng thành thạo) 3 ngôn ngữ (thứ tiếng).
If he speaks 3 languages. He is trilingual.
Số lượng người sử dụng được 3 ngôn ngữ cũng không phải là ít.

Ví dụ:
Siam sinh ra ở Thái Lan, ngôn ngữ đầu tiên mà họ học là Tiếng Thái (Thai). Do đó, Tiếng Thái ở trong trường hợp này được gọi là tiếng mẹ đẻ (mother tongue hay mother language hoặc first language). Sau đó, Siam học và sử dụng thành thạo Tiếng Anh. Lúc này, Siam sẽ được xếp vào nhóm gọi là Bilingual. Sau đó, Siam tiếp tục đi du học và sinh sống ở Trung Quốc 4 năm và sử dụng thành thạo thêm tiếng Trung nữa thì Siam sẽ được xếp vào nhóm Trilingual.

Ngoài nhóm Trilingual, thì trong tiếng Anh còn có từ Quadrilingual. Quadrilingual dùng để chỉ người hay nhóm người sử dụng thành thạo 4 thứ tiếng (ngôn ngữ). Tuy nhiên, người ta vẫn thường nhắc về bilingual, trilingual, multilingual và polyglot hơn.

Polyglot là nói/sử dụng trên 3 ngôn ngữ

Polyglot phát âm là /ˈpɑː.li.ɡlɑːt/

-glot: dùng để nối với một thành phần đi trước ví dụ như polyglot. Glot có nghĩa là “có 1 cái lưỡi”, “nói, viết, được viết trong một ngôn ngữ nào đó”.

Polyglot là từ dùng để chỉ người hay nhóm người sử dụng thành thạo trên 3 ngôn ngữ. Nói chung, khi 1 người sử dụng thành thạo từ 3 ngôn ngữ trở lên thì được gọi là polyglot.

Ví dụ:

I know a guy who can speak 5 languages. He is a polyglot? (Tôi quen một anh chàng nói được 5 thứ tiếng. Anh ấy là một người sử dụng đa ngôn ngữ.)

 

Tham khảo sách Tiếng Anh Cơ Bản của Elight, cuốn sách in màu đầu tiên ở Việt Nam, cung cấp trọng bộ 4 kỹ năng NGHE – NÓI – ĐỌC – VIẾT và 3 mảng kiến thức nền tảng gồm  TỪ VỰNG  – PHÁT ÂM – NGỮ PHÁP.

 

 

Multilingual là nói/sử dụng đa ngôn ngữ

1 bilingual, trilingual hay polyglot đều có thể được gọi là 1 multilingual.

MULTILINGUAL

Bilingual, Trilingual, Polyglot

Multilingual là từ dùng để chỉ người, hay nhóm người sử dụng thành thạo từ hai thứ tiếng (ngôn ngữ) trở lên. Do đó, nó có nghĩa như là bao hàm cho tất cả các từ phía trên. Multilingual hay còn được hiểu là sử dụng được nhiều ngôn ngữ.

Ví dụ:

A multilingual class – một lớp học đa ngôn ngữ

A multilingual program – một chương trình đa ngôn ngữ

∠ ĐỌC THÊM Lộ trình học giao tiếp tiếng Anh từ A đến Z

 

Tham khảo sách Tiếng Anh Cơ Bản của Elight, cuốn sách in màu đầu tiên ở Việt Nam, cung cấp trọng bộ 4 kỹ năng NGHE – NÓI – ĐỌC – VIẾT và 3 mảng kiến thức nền tảng gồm  TỪ VỰNG  – PHÁT ÂM – NGỮ PHÁP.

 

 

Advertisement

Bình luận

Website này sử dụng Akismet để hạn chế spam. Tìm hiểu bình luận của bạn được duyệt như thế nào.