Từ vựng về các môn thể thao bằng tiếng Anh - Sport
Thursday, 4 Jun 2020
Từ vựng tiếng Anh

Từ vựng về các môn thể thao bằng tiếng Anh – Sport

Advertisement

Trong tiếng Anh có rất nhiều từ vựng về các môn thể thao, và đặc biệt là có nhiều từ vựng chuyên ngành liên quan mật thiết tới bộ môn đó. Trong bài này, Elight sẽ tổng hợp 50 từ vựng về các môn thể thao trong tiếng Anh phổ biến nhất. Các bạn sẽ rất hay gặp các từ vựng hoặc dùng các từ vựng này, vậy nên hãy hưu về để học dần nhé!

từ vựng thể thao bằng tiếng Anh
Chủ đề thể thao bằng tiếng Anh

1. Horse race /hɔ:s reis/: đua ngựa

2. Soccer /’sɒkə/: bóng đá (người Mỹ hay dùng) hoặc Football /ˈfʊtbɔːl/: bóng đá (người Anh hay dùng) 

3. Basketball /’bɑ:skitbɔ:l/: bóng rổ

https://w.ladicdn.com/s550x350/5bd1678dbdf91d3ecbc6cb18/anh-ctw-pre-school-sach-06-20191008091927.png

4. Swimming /’swimiŋ/: bơi lội

5. Tennis /’tenis/: quần vợt

6. Table tennis /’teibl ’tenis/: bóng bàn

7. Athletics /æθ’letiks/: điền kinh

8. Volleyball /’vɔlibɔ:l/: bóng chuyền

9. Badminton /’bædmintən/: cầu lông

10. Weightlifting /’weit’liftiŋ/: cử tạ

11. Archery /‘ɑ:tʃəri/: bắn cung

12. Gymnastics /ʤim’næstiks/: thể dục dụng cụ

13. Fencing /’fensiŋ/: đấu kiếm

14. Cycling /’saikliŋ/: đua xe đạp

15. Regatta /ri’gætə/: đua thuyền

từ vựng về thể thao
từ vựng về thể thao

16. Boxing /’bɔksiŋ/: quyền anh

17. Rugby /’r˄bi/: bóng bầu dục hoặc American football: bóng bầu dục

18. Wrestle /’resl/: vật

19. Golf /gɔlf/: gôn

20. Baseball /’beisbɔ:l/: bóng chày

21. Ice-skating /ais ‘skeitiŋ/: trượt băng

22. Water-skiing /wɔ:tə ‘ski:iŋ/: lướt ván nước

23. Hockey /’hɒki/: khúc côn cầu

24. High jumping /hai ʤ˄mpiŋ/: nhảy cao

25. Snooker /’snu:kə/: bi da

26. Hurdle rate /’hə:dl reit/: nhảy rào

27. Scuba diving /’sku:bə ‘daiviŋ/: lặn

28. Eurythmics /ju:’riðmiks/: thể dục nhịp điệu

29. Windsurfing /’windsɜ:fiŋ/: lướt sóng

30. Polo /’poulou/: đánh bóng trên ngựa

31. Pole vault /’pokl vɔ:lt/: nhảy sào

32. Marathon race /’mærəƟən reis/: chạy maratông

33. Javelin /’ʤævlin/: ném lao

34. Hurdling /’hə:dliŋ/: chạy nhảy qua sào

35. Inline skating hoặc rollerblading: trượt pa-tanh

Các môn thể thao bằng tiếng Anh
Các môn thể thao bằng tiếng Anh

36. Jogging [‘dʒɔgiη]: chạy bộ

37. Judo [‘dʒu:dou]: võ judo

38. Karate [kə’rɑ:ti]: võ karate

39. Kick boxing: võ đối kháng

40. Hunting [‘hʌntiη]: đi săn

41. Martial arts: võ thuật

42. Motor racing: đua ô tô

43. Mountaineering [,maunti’niəriη: leo núi

44. Shooting [‘∫u:tiη]: bắn súng

45. Skateboarding [skeit] [‘bɔ:diη]: trượt ván

46. Skiing [‘ski:iη]: trượt tuyết

47. Snooker [‘snu:kə]: bi-a

48. Surfing [‘sɜ:fiη]: lướt sóng

49. Snowboarding [snou] [‘bɔ:diη]: trượt tuyết ván

50. Squash [skwɔ∫]: bóng quần

Trên đây là 50 từ vựng các môn thể thảo phổ biến bằng tiếng Anh. Hãy tiếp tục học từ vựng cùng Elight ở bài tiếp theo với chủ đề từ vựng về màu sắc trong tiếng Anh.

Advertisement

One Comment

Comments are closed.