Những Thuật Ngữ Tiếng Anh HOT trên Facebook bạn cần biết!
Tuesday, 22 Oct 2019
Phiêu cùng tiếng Anh Từ vựng tiếng Anh

Những Thuật Ngữ Tiếng Anh HOT trên Facebook bạn cần biết!

Advertisement

Lướt Facebook và nhiều khi gặp phải những từ tiếng Anh mới tinh khiến bạn khó hiểu? Hay thi thoảng là những từ viết tắt được cộng đồng mạng sáng tạo khiến bạn cau mày?

Bài viết này tổng hợp hơn 50+ từ vựng tiếng Anh và các từ tiếng Anh được viết tắt trên Facebook mà cộng đồng mạng hay sử dụng. Hãy cùng Elight khám phá luôn nhé!

1 – Facebook là gì? Fb là gì?

Fb là từ được viết tắt của Facebook (Đọc là /ˈfeɪsbʊk/ [*]) – Đây là một trong những mạng xã hội (viết tắt là MXH) phổ biến nhất thế giới và là mạng xã hội phổ biến nhất ở Việt Nam hiện tại. MXH này hoàn toàn miễn phí, bạn chỉ cần tạo tài khoản bằng số điện thoại hoặc email của mình và sau đó có thể truy cập vào MXH này và kết bạn, nói chuyện với bạn bè của mình, đăng các hình ảnh, video hoặc theo dõi các tin tức, bài viết, video hay ho ở trên Facebook.

2 – Like là gì?

Like (Đọc là /laɪk/) có nghĩa là thích.

https://w.ladicdn.com/s550x350/5bd1678dbdf91d3ecbc6cb18/anh-ctw-pre-school-sach-06-20191008091927.png

Sách Tiếng Anh Cơ Bản

Giá ưu đãi đặc biệt 350.000đ

Ưu đãi duy nhất ngày hôm nay !
Click đặt mua ngay với giá ưu đãi và được tặng kèm 5 phần quà cực giá trị khi mua sách Tiếng Anh Cơ Bản

Ads

Elightbook.com

Đăng Ký Ngay

Ví dụ: He likes my new post! = Anh ấy thích bài đăng mới của tớ kìa! 

If you like this video, please hit the “Like” button to let me know. = Nếu bạn thích video này thì hãy bấm nút “Like” để mình biết nhé. 

3 – Share là gì?

Share (Đọc là ʃer/) có nghĩa là chia sẻ. 

Ví dụ: Share this video if you like it! = Hãy chia sẻ video này nếu bạn thích nhé! 

4 – Ib là gì? Inbox là gì? Inbox fb là gì?

Inbox = Nhắn tin (Động từ) hoặc Hộp tin nhắn (Danh từ)

Ib = Inbox (Đọc là /ˈɪnbɑːks/)

Khi ai đó bảo bạn là ib họ đi thì tức là họ muốn bạn nhắn tin cho họ trên Facebook nhé.

Inbox fb = Inbox Facebook = tin nhắn Facebook. 

Check ib = Check inbox = Kiểm tra tin nhắn của bạn 

Tương tự với các từ trên, khi ai đó bạn bạn là hãy check ib đi hay check inbox đi thì tức là họ đang muốn bạn kiểm tra hộp tin nhắn của bạn đó nhé.

Khi ai đó bảo bạn inbox fb đi thì có nghĩa là họ muốn bạn gửi tin nhắn đến cho họ.

Ví dụ: Could you please send me the price via inbox? = Bạn gửi tôi giá qua hộp tin nhắn với được không?

5 – Rep inbox là gì?

Rep inbox = Reply Inbox = Trả lời tin nhắn. 

Từ Reply trong tiếng Anh không hề được viết tắt là rep. Từ Rep inbox xuất hiện ở cộng đồng mạng ở Việt Nam và do người Việt chúng mình tự … rút ngắn từ này lại để cho dễ đọc. Mọi người có thể hiểu rep inbox là trả lời tin nhắn nhé!

6 – Mes là gì? Messenger là gì?

Messenger (Đọc là /ˈmesɪndʒər/) là một nhánh của Facebook, chuyên về nhắn tin. Chúng ta có thể sử dụng messenger để nhắn tin, chia sẻ hình ảnh, gọi điện, gọi video với bạn bè, người thân của mình hoàn toàn miễn phí.

Trong tiếng Anh thì từ Messenger có nghĩa là người đưa tin.

Từ “Mes” xuất phát từ từ “Messenger” và từ “mes” này có nghĩa là nhắn tin/ gửi tin nhắn.

7 – Send là gì? Sent là gì? Seen là gì?

Send (Đọc là /send/) có nghĩa là “gửi”

Ví dụ: Send me the price via inbox.  = Gửi tôi giá qua hộp tin nhắn với nhé. 

Send me a picture. = Gửi tớ 1 cái ảnh xem nào? 

Sent (đọc là /sent/) có nghĩa là “đã gửi”. Sent là quá khứ phân từ 2 của từ “send” (gửi)

Trong phần inbox, khi bạn gửi thành công tin nhắn cho ai đó thì trong hộp tin nhắn sẽ hiển thị dòng chữ “Sent” tức là “đã gửi”.

Ví dụ: She sent me a lot of her selfie. = Cô ấy đã gửi tôi rất nhiều ảnh tự sướng của cô ấy. 

Me message was sent. = Tin nhắn của tôi được gửi đi rồi.

Seen (Đọc là /siːn/) có nghĩa là “đã xem”. Seen là quá khứ phân từ 2 của từ “See” (Nhìn, xem)  

Trong phần inbox, khi bạn gửi tin nhắn cho người khác mà người ta đã đọc thì trong hộp tin nhắn đó sẽ hiển thị dòng chữ “seen” tức là người đó đã đọc, đã xem tin nhắn của bạn. Từ khi Facebook cho phép người gửi biết được rằng người nhận đã nhận/ xem tin nhắn của người gửi hay chưa qua từ “seen” thì cụm từ này rất hay được cộng đồng mạng sử dụng. Nhiều người mới dùng Facebook hoặc cập nhật tin tức hơi chậm có thể chưa hiểu seen là gì, từ này rất đơn giản là người đọc đã trông thấy, đọc được tin nhắn của chúng ta thôi nhé.

Ví dụ: He has seen my note but has not replied yet. = Anh ta xem tin nhắn của tớ rồi mà chưa thèm nhắn lại.

Maybe he is busy. Just take it easy!  = Có khi anh ấy đang bận. Cứ thoải mái đi! 

8 – Save là gì?

Save (Đọc là /seɪv/) có nghĩa là “Lưu”. 

Từ này được sử dụng trên Facebook khi bạn xem một video hoặc bài đăng nào đó thú vị hoặc hữu ích và bạn muốn lưu chúng lại ở tài khoản của bạn để có thể xem lại.

Ví dụ: I save the video in the folder “Media”. = Tôi lưu video ở trong tệp “Media”.  

9 – Face time là gì?

Face time (Đọc là /ˈfeɪs taɪm/) là tính năng gọi điện thoại video của các iPhone, Apple.

Ví dụ: Could I borrow your phone to make a face time call with my mom? = Tớ mượn điện thoại của cậu để gọi face time cho mẹ tớ được không? 

10 – Account là gì?

Account (Đọc là /əˈkaʊnt/) có nghĩa là tài khoản.

Ví dụ: My account has been hacked for 2 days. = Tài khoản của tôi bị hack 2 ngày rồi.

11 – Crush là gì?

Crush (Đọc là /krʌʃ/) có nghĩa là người mình cảm nắng, có tình cảm hoặc là người mà mình thầm thương trộm nhớ.

Crush là cụm từ đang rất phổ biến trên mạng xã hội hiện nay nên khi cụm từ này mới nổi trên MXH, không tránh khỏi nhiều bạn đặt câu hỏi: Crush là gì vậy? Crush ám chỉ người mà bạn cảm nắng, bạn thích, bạn thầm thương trộm nhớ nhưng mà đối phương không biết.

Ví dụ: I am so happy that my crush texted me this morning. = Mình rất vui vì “crush” của mình đã nhắn tin cho mình sáng nay. 

I have a crush on her. = Tôi cảm nắng em ấy mất rồi! 

crush là gì?

12 – PR là gì? PR trên Facebook là gì?

PR = Public Relation: Quan hệ công chúng

Đây là một thuật ngữ trong ngành truyền thông. Hiểu theo nghĩa chính thống là Quan Hệ Công Chúng để xây dựng hình ảnh đẹp của một người, một thương hiệu gì đó. Các bạn có thể hiểu PR ở trên Facebook là một dạng đáng bóng tên tuổi, mở rộng hình ảnh, tên tuổi, thương hiệu hay hút nhiều người theo dõi, người tương tác….

Ví dụ: I just saw a lot of PR posts about Adam Dustion on Facebook. = Tôi đã trông thấy rất nhiều bài đăng PR về Adam Dustin ở trên Facebook.

13 – Add friend là gì? Unfriend là gì? Unf là gì?

Add friend = Thêm bạn bè/ Kết bạn 

Unf = Unfriend = Huỷ kết bạn 

Ví dụ: Hey! Look! Dustin Bieber adds friend with me on Facebook! It’s unbelievable! = Này! Nhìn này! Dustin Bieber vừa kết bạn với tớ trên Facebook này! Thật không thể tin nổi! 

He unfriends me after our breakup. = Anh ta huỷ kết bạn với tớ sau vụ chia tay rồi.

14 – Block là gì?

Block = Chặn. (Từ này đọc là/blɑːk/)

Đây là 1 tính năng của Facebook, nó cho phép bạn chặn ai đó không xem được tra cá nhân của bạn (tức là không xem được ảnh bạn đăng, video bạn đăng hay tất cả những cái khác mà người đó chia sẻ)

15 – Follow là gì? Unfollow là gì?

Follow = Theo dõi (Đọc là /ˈfɑːloʊ/) 

Unfollow = Bỏ theo dõi (Đọc là /ˌʌnˈfɑːloʊ/) 

Follow và Unfollow là một từ phổ biến trên mạng xã hôi, đặc biệt là các mạng xã hội như Instagram, Facebook, Twitter.

Ví dụ: I follow a lot of celebrities on Instagram. = Tôi theo dõi rất nhiều ngôi sao lớn trên Instagram. 

He unfollows me in Instagram after the fight. = Anh ta huỷ theo dõi tớ sau trận cãi nhau rồi.

16 – Ad là gì? Admin là gì? Mod là gì?

Ad (Đọc là /æd/) = Admin /ˈædmɪn/ = Người quản trị 

Mod (Đọc là /mɑːd/) = Moderator /ˈmɑːdəreɪtər/ = Người kiểm duyệt 

Các từ này xuất hiện trên các fanpage, nhóm ở trên Facebook. Ad là từ chỉ những người có quyền quản trị của fanpage, là người đăng bài, trả lời comment của fan trên Fanpage.

17 – Avatar là gì? Avt là gì?

Avatar (Đọc là /ˈævətɑːr/) có nghĩa hình ảnh đại diện. 

Ví dụ: My new avatar hits 400 likes on Facebook. = Hình đại diện mới của tôi đã đạt 400 lượt thích trên Facebook. 

18 – Cmt là gì? Comment là gì?

Comment (Đọc là /ˈkɑːment/) có nghĩa là bình luận. 

Cmt = Comment. Cmt là từ viết tắt của Comment và cũng có nghĩa là bình luận. Từ này vừa có thể là động từ, chỉ hành động bình luận, vừa có thể là danh từ, chỉ một hay nhiều bình luận.

Ví dụ: Wow, Dustin just comments on my post. = Wow, Dustin vừa mới bình luận vào bài đăng của tớ.

19 – PM là gì?

PM = Private Message / Personal Message = Tin nhắn riêng tư.

Nếu ai đó bảo bạn là PM họ đi thì có nghĩa là học muốn bạn nhắn tin riêng cho bạn nhé.

20 – HF là gì?

HF = Hot Face = Hot Facebook Account = Các tài khoản Facebook có nhiều lượt thích, theo dõi.

Quang Million becomes a HF after his viral video on Facebook. = Quang Million trở thành một tài khoản nổi tiếng trên Facebook sau video gây bão mạng của anh ấy.

21 – LOL là gì? LAMO là gì?

LOL = Laugh out Loud = Cười lớn, cười ra tiếng

LMAO = Laughing my ass off = Cười té ghế, rất buồn cười.

Ví dụ:

LOL, this video is so funny. (*Cười lớn*, video này buồn cười quá!) 

LMAO, I die laughing because of this. (*Cười té ghế*. Chết vì buồn cười với cái này quá!) 

LMAO là gì?

22 – Mem là gì?

Mem = member = thành viên

Thuật ngữ này dùng trong nhóm của Facebook.

Ví dụ: Every single mem should follow group’s rules. = Mọi thành viên của nhóm nên tuân thủ theo quy định của nhóm. 

23 – New feed là gì? NF là gì?

NF = New feed = Bảng tin (ở một vài mạng xã hội thì còn gọi bảng tin chính là Home)

Ví dụ: When I am free, I like to scroll my new feed for news and entertainment. = Khi rảnh thì tôi thích lướt bảng tin của tôi để đọc tin tức và giải trí.

24 – Ads là gì?

Ads /æds/ = Advertising = Quảng cáo 

Đây là một thuật ngữ trong quảng cáo. Khi ai đó nói từ “ads” thì người ta đang nói về một mẩu quảng cáo (có thể là video, ảnh…) trên mạng nhé bạn.

Ví dụ: I saw a creative ads about gym this morning. = Sáng nay tôi đã trông thấy một quảng cáo sáng tạo về gym. 

25 – RIP là gì?

R.I.P = Rest in Peace = Yên Nghỉ (Ám chỉ người/cái gì đó đã mất/ đã hy sinh)

Khi nói tới một người mà dùng từ RIP thì chúng ta có thể hiểu là họ đã mất, đã qua đời. Nhưng khi dùng RIP để nói về một tài khoản trên Facebook hay một tấm hình, một bài đăng, video… thì nó mang nghĩa là tài khoản đó đã biến mất, đã hy sinh (có thể là do bị h🇦ck, bị khoá,….)

RIP là gì?

26 – Status là gì? STT là gì? Tus là gì?

Tus = STT = Status = Dòng trạng thái 

Đăng tus hay đăng stt hay đăng status đều có cùng một nghĩa là ai đó cập nhật dòng trạng thái của họ nhé.

Ví dụ: She just posts a sad status sharing about the breakup. = Cô ấy vừa đăng một dòng trạng thái buồn bã về chuyện chia tay. 

27 – Tag là gì?

Tag  /tæɡ/ = gắn nhãn, gắn thẻ 

Ví dụ: You are tagged in his photo. = Bạn được gắn thẻ trong ảnh của anh ấy. 

28 – Fanpage là gì?

Fanpage (/fæn peɪdʒ/) = Trang trên Facebook 

Ví dụ: I found a Fanpage sharing music. = Tôi đã lập một trang trên Facebook chia sẻ về âm nhạc. 

29 – Profile là gì?

Profile /ˈproʊfaɪl/ = Trang cá nhân 

Ví dụ: Her profile is full or her son’s images. = Trang cá nhân của bà ấy thì tràn ngập ảnh con trai. 

30 – Cover là gì?

Cover/ˈkʌvər/ = (nghĩa 1) Ảnh bìa hoặc (nghĩa 2) Bài nhạc được hát lại, thu lại 

Từ Cover ở trên mạng xã hội có 2 nghĩa phổ biến nhất. Nghĩa thứ nhất là ảnh bìa ở trang cá nhân trên Facebook. Nghĩa thứ 2 là 1 bản nhạc được hát lại, phối lại dựa trên bản gốc.

Ví dụ:

He just covers a new song by Adam Huff. = Anh ấy vừa hát lại bài của Adam Huff. 

If you like this cover, please hit the like button below. = Nếu bạn thích bản thu lại mới này của mình, hãy bấm nút like ở phía dưới nhé. 

[*] Đây là các ký hiệu phiên âm La Tinh trong tiếng Anh nhằm giúp chúng ta phát âm tiếng Anh chuẩn. Nếu bạn chưa biết về bảng các ký hiệu phiên âm La Tinh này thì hãy đọc hướng dẫn về 44 âm tiếng Anh tại đây nhé.


Trên đây là các từ thông dụng hay được sử dụng trên Facebook. Hy vọng bài này giúp ích cho các bạn để hiểu hơn các thuật ngữ mà cộng đồng mạng hay dùng nhé!

Hits: 428

Advertisement

Tin tức
Những Thuật Ngữ Tiếng Anh HOT trên Facebook bạn cần biết!
Tên
Những Thuật Ngữ Tiếng Anh HOT trên Facebook bạn cần biết!
Mô tả
Ib là gì? Check ib là gì? CMT là gì? HF là gì? STT là gì? Mem là gì? LMAO là gì? LOL là gì?.... Các thuật ngữ HOT nhất trên Facebook sẽ đều có trong bài viết này.
Tác giả
Nhà phát hành
Elight Learning English
Logo phát hành