Từ vựng tiếng Anh chủ đề: ENDANGERED SPECIES
Wednesday, 28 Jul 2021
Tiếng Anh THPT Từ vựng tiếng Anh

Từ vựng tiếng Anh chủ đề: ENDANGERED SPECIES

Advertisement

Tiếp tục chuỗi series từ vựng tiếng Anh THPT. Trong bài viết này Elight sẽ giúp bạn tìm hiểu thêm về chủ đề ENDANGERED SPECIES và từ vựng chủ đề ENDANGERED SPECIES nhé. Nào chúng ta bắt đầu học thôi!

 

1 – Bảng từ vựng về chủ đề ENDANGERED SPECIES

Khoá học trực tuyến ELIGHT ONLINE được xây dựng dựa trên lộ trình dành cho người mất gốc. Bạn có thể học mọi lúc mọi nơi hơn 200 bài học, cung cấp kiến thức toàn diện, dễ dàng tiếp thu với phương pháp Gamification.

Khoá học trực tuyến dành cho:

☀ Các bạn mất gốc Tiếng Anh hoặc mới bắt đầu học Tiếng Anh nhưng chưa có lộ trình phù hợp.

https://w.ladicdn.com/s550x350/5bd1678dbdf91d3ecbc6cb18/anh-ctw-pre-school-sach-06-20191008091927.png

☀ Các bạn có quỹ thời gian eo hẹp nhưng vẫn mong muốn giỏi Tiếng Anh.

☀ Các bạn muốn tiết kiệm chi phí học Tiếng Anh nhưng vẫn đạt hiệu quả cao

STT Từ vựng Loại từ Phiên âm Nghĩa
1 Acidification  noun /ə,sıdıfı’keifən/ sự

  axit hóa

2 Adapt verb /ǝ’dæpt/ thích

  nghi 

3 endangered adjective /ɪnˈdeɪndʒəd/ (hệ thực vật hay động vật) có nguy cơ tuyệt chủng
4 extinction noun /ɪkˈstɪŋkʃn/ Sự tuyệt chủng
5 extinct adjective /ɪkˈstɪŋkt/ tuyệt chủng
6 Poach verb /pəʊtʃ/ Săn bắt trái phép
7 captivity noun /kæpˈtɪvəti/ tình trạng bị giam giữ 
8 conservation noun /ˌkɒnsəˈveɪʃn/ sự bảo tồn
9 conserve verb /kənˈsɜːv/ bảo tồn
10 habitat noun /ˈhæbɪtæt/ môi trường sống, nơi sống (của cây cối động vật)
11 widespread adjective /ˈwaɪdspred/ lan rộng, phổ biến
12 critically adverb /ˈkrɪtɪkli/ một cách nguy cấp (critically endangered)
13 population  noun /ˌpɒpjuˈleɪʃn/ số dân
14 mammal noun /ˈmæml/ loài thú, loài động vật có vú
15 reptile noun /ˈreptaɪl/ loài bò sát
16 amphibious adjective /æmˈfɪbiəs/ lưỡng cư, vừa ở cạn vừa ở nước
17 horn noun /hɔːn/ sừng (trâu bò…); gạc hươu, nai…)
18 decline noun /dɪˈklaɪn/ sự sụt, sự suy tàn, sự suy sụp, sự tàn tạ
19 marine adjective /məˈriːn/ (thuộc) biển (marine mamals)
20 bleak adjective /bliːk/ trống trải; lạnh lẽo, hoang vắng; ảm đạm
21 porpoise noun /ˈpɔːpəs/ (động vật học) họ cá heo chuột
22 wild adjective /waɪld/ dại, hoang (ở) rừng
23 solely adverb /ˈsəʊlli/ duy nhất, độc nhất
24 inhabit verb /ɪnˈhæbɪt/ ở, sống ở (nơi nào) ((nghĩa đen) & (nghĩa bóng))
25 dwindled verb /ˈdwɪndl/ nhỏ lại, thu nhỏ lại, teo đi, co lại (the population has dwindled)
26 inbreeding noun /ˈɪnbriːdɪŋ/ giao phối thân thuộc (lấy bà con họ gần)
27 primate noun /ˈpraɪmeɪt/ bộ linh trưởng
28 aquatic adjective /əˈkwætɪk/ sống ở nước, mọc ở nước, thủy sinh
29 exotic adjective /ɪɡˈzɒtɪk/ ở nước ngoài đưa vào, ngoại lai (cây cỏ, từ, mốt)
30 boycott verb /ˈbɔɪkɒt/ tẩy chay 
31 deter  verb /dɪˈtɜː(r)/ ngăn cản, ngăn chặn, cản trở; làm nản lòng, làm nhụt chí, làm thoái chí
32 regulation noun /ˌreɡjuˈleɪʃn/ điều quy định, quy tắc, điều lệ
33 intensive adjective /ɪnˈtensɪv/ mạnh, có cường độ lớn
34 vulnerable adjective /ˈvʌlnərəbl/ có thể bị tổn thương; có thể bị tấn công, công kích được; có chỗ yếu, có nhược điểm
35 allocate  verb /ˈæləkeɪt/ phân phối, phân phát; chia phần, phân bố
36 sanctuary  noun /ˈsæŋktʃuəri/ nơi trú ẩn, nơi trốn tránh, nơi cư trú
37 reproduce verb /ˌriːprəˈdjuːs/ sinh sản  
38 Ecosystem noun /ˈiːkəʊsɪstəm/ hệ sinh thái
39 Biodiversity  noun /ˌbaɪəʊdaɪˈvɜːsəti/ sự đa dạng sinh học
40 Logging noun /ˈlɒɡɪŋ/ việc đốn gỗ

ĐỌC THÊM: Từ vựng tiếng Anh chủ đề: EDUCATION

2 – Một số cấu trúc từ vựng chủ đề ENDANGERED SPECIES

 

STT Từ vựng Nghĩa
1
  • be doomed to extinction
  • be in danger of extinction
  • be on the brink/edge/verge of extinction
  • be threatened with extinction
  • face extinction
  • become extinct = die out
nguy cơ bị tuyệt chủng, tuyệt chủng
2 forcing something into captivity buộc một thứ gì đó bị giam cầm
3 loss of habitat mất môi trường sống
4 allocate resources/budget phân bổ nguồn lực / ngân sách
5 find/take shelter tìm / trú ẩn
6 a lack of awareness thiếu ý thức
7 Biodiversity loss  Mất đa dạng sinh học
8 agricultural ecosystem hệ sinh thái nông nghiệp
9 aquatic ecosystem hệ sinh thái thủy sinh
10 marine ecosystem hệ sinh thái biển
11 diverse ecosystem hệ sinh thái đa dạng
12 Threatened species Loài bị đe dọa
13 in the near future trong tương lai gần
14 zoos or wildlife parks sở thú hay công viên động vật hoang dã
15 to be kept in zoos bị nhốt trong sở thú
16 the food chain chuỗi thức ăn
17 natural habitats môi trường sống tự nhiên
18 animal testing thử nghiệm trên động vật
19 to test the safety of new drugs kiểm tra sự an toàn của các loại thuốc mới
20 play an essential role in… đóng 1 vai trò thiết yếu trong…
21 medical breakthroughs using animal testing các đột phá y học sử dụng thử nghiệm động vật
22 promote animal rights bảo vệ quyền động vật
23 result in = lead to dẫn đến
24 result from có kết quả từ, nguyên nhân do
25 to be treated with respect được đối xử với sự tôn trọng
26 attribute st to st quy/ đổ cái gì do cái gì
27 support breeding programmes ủng hộ các chương trình nhân giống
28 sustained conservation efforts những nỗ lực bảo tồn bền vững
29 a stable ecological balance 1 sự cân bằng sinh thái ổn định
30 legal  poaching and trade săn bắn và mua bán động vật bất hợp pháp

 

3 – Bài đọc về chủ đề Endangered species

Today, around 1,063 mountain gorillas are thought to exist in the wild, and the future is looking brighter for these rare primates.

 

Since 1981, the gorilla population has almost doubled. 30 years ago, experts feared they were soon to be extinct. Thanks to intensive conservation efforts, mountain gorillas were moved from ‘critically endangered’ to ‘endangered’ on the IUCN red list in 2018.

 

However, illegal poaching, pollution, habitat deforestation, fragmentation and diseases caught from humans are still threatening their populations. They are often poached for their meat, and younger gorillas can be caught in snares meant for other animals. War and civil unrest have also impacted negatively on the gorillas.

 

There are two mountain gorilla populations for travellers to visit. One group can be found in the Virunga volcanic mountains of Central Africa across three national parks: Uganda’s Mgahinga National Park, Rwanda’s Volcanoes National Park and DR Congo’s Virunga National Park (although this has been closed to tourists due to a recent violent rebellion).

 

The other population inhabits Uganda’s Bwindi Impenetrable National Park. You’re most likely to see mountain gorillas in Rwanda or Uganda, and you’re unlikely to return disappointed.

(Source: https://www.wanderlust.co.uk/)

 

Tạm dịch:

 

Ngày nay, khoảng 1.063 con khỉ đột núi được cho là còn tồn tại trong tự nhiên và tương lai đang có vẻ tươi sáng hơn đối với những loài linh trưởng quý hiếm này.

 

Kể từ năm 1981, dân số khỉ đột đã tăng gần gấp đôi. 30 năm trước, các chuyên gia lo ngại chúng sẽ sớm bị tuyệt chủng. Nhờ những nỗ lực bảo tồn tích cực, khỉ đột núi đã được chuyển từ ‘cực kỳ nguy cấp’ sang ‘nguy cấp’ trong danh sách đỏ của IUCN vào năm 2018.

 

Tuy nhiên, nạn săn trộm bất hợp pháp, ô nhiễm, phá rừng sinh sống, chia cắt và dịch bệnh do con người đánh bắt vẫn đang đe dọa quần thể của chúng. Chúng thường bị săn trộm để lấy thịt, và những con khỉ đột non có thể bị mắc bẫy dành cho các loài động vật khác. Chiến tranh và bất ổn dân sự cũng tác động tiêu cực đến khỉ đột.

 

Có hai quần thể khỉ đột núi cho du khách tham quan. Một nhóm có thể được tìm thấy trong dãy núi lửa Virunga của Trung Phi trên ba vườn quốc gia: Vườn quốc gia Mgahinga của Uganda, Vườn quốc gia núi lửa của Rwanda và Vườn quốc gia Virunga của CHDC Congo (mặc dù công viên này đã bị đóng cửa với khách du lịch do một cuộc nổi dậy bạo lực gần đây).

 

Một quần thể khác sinh sống tại Vườn quốc gia Bwindi không thể xuyên thủng của Uganda . Bạn có nhiều khả năng nhìn thấy khỉ đột núi ở Rwanda hoặc Uganda, và bạn sẽ không thất vọng trở lại.

 

Sách Tiếng Anh Cơ Bản là bộ học liệu độc quyền do Elight xây dựng, cung cấp đầy đủ kiến thức nền tảng tiếng Anh bao gồm Phát Âm, Từ Vựng, Ngữ Pháp và lộ trình ôn luyện bài bản 4 kỹ năng Nghe, Nói, Đọc Viết.

Bộ sách này dành cho:

☀ Học viên cần học vững chắc nền tảng tiếng Anh, phù hợp với mọi lứa tuổi.

☀ Học sinh, sinh viên cần tài liệu, lộ trình tỉ mỉ để ôn thi cuối kỳ, các kì thi quốc gia, TOEIC, B1…

☀ Học viên cần khắc phục điểm yếu về nghe nói, từ vựng, phản xạ giao tiếp Tiếng Anh.

 

Như vậy qua bài viết này, Elight đã giúp bạn bạn biết được thêm nhiều từ vựng về chủ đề ENDANGERED SPECIES. Các bạn hãy học thuộc các từ vựng này và ứng dụng chúng vào trong đời sống học tập để có thể nhớ được những từ vựng này lâu hơn. Elight chúc các bạn học tập và làm việc thật tốt !

Advertisement