Từ vựng IELTS về chủ đề: ENVIRONMENT
Wednesday, 28 Jul 2021
Giao tiếp tiếng Anh Từ vựng tiếng Anh

Từ vựng IELTS về chủ đề: ENVIRONMENT

Advertisement

Từ vựng là một trong những yếu tố chủ chốt giúp bạn đạt được điểm cao trong các kì thi và cả trong thi IELTS nữa. Vì vậy, Elight sẽ giúp bạn tổng hợp các từ vựng hay về các chủ đề của IELTS để giúp bạn nâng cao được vốn từ. Trong bài viết này, Elight sẽ giúp bạn tổng hợp từ vựng ielts chủ đề Environment nhé!

 

1 – Bảng từ vựng về chủ đề Environment

Khoá học trực tuyến ELIGHT ONLINE được xây dựng dựa trên lộ trình dành cho người mất gốc. Bạn có thể học mọi lúc mọi nơi hơn 200 bài học, cung cấp kiến thức toàn diện, dễ dàng tiếp thu với phương pháp Gamification.

https://w.ladicdn.com/s550x350/5bd1678dbdf91d3ecbc6cb18/anh-ctw-pre-school-sach-06-20191008091927.png
Khoá học trực tuyến dành cho:

☀ Các bạn mất gốc Tiếng Anh hoặc mới bắt đầu học Tiếng Anh nhưng chưa có lộ trình phù hợp.

☀ Các bạn có quỹ thời gian eo hẹp nhưng vẫn mong muốn giỏi Tiếng Anh.

☀ Các bạn muốn tiết kiệm chi phí học Tiếng Anh nhưng vẫn đạt hiệu quả cao

STT Từ vựng Nghĩa của từ (cụm từ)
1 Carbon dioxide Khí Cacbon (CO2)
2 Greenhouse gases khí thải nhà kính
3 Emissions khí thải
4 The greenhouse effect hiệu ứng nhà kính
5 Average global temperatures ≈ the earth’s average temperatures ≈ our planet’s average temperatures nhiệt độ trung bình toàn cầu/trái đất
6 human activity hoạt động của con người
7 Government’s regulation sự điều chỉnh/luật pháp của chính phủ
8 air quality chất lượng không khí
9 to become extinct bị tuyệt chủng
10 to be under threat bị đe dọa
11 climate change khí hậu thay đổi
12 deforestation ≈ forest clearance ≈ illegal logging chặt phá rừng, cây trái pháp luật
13 the burning of fossil fuels việc đốt nhiên liệu hóa thạch
14 die out chết dần, tuyệt chủng
15 ozone layer depletion sự phá hủy tầng ozon
16 melting of the polar ice caps sự tan chảy các tảng băng ở cực
17 sea levels mực nước biển
18 endangered species những loài có nguy có bị tuyệt chủng
19 energy conservation bảo tồn năng lượng
20 Shortage/ the lack of sự thiếu hụt
21 environmentally friendly thân thiện với môi trường
22 exhaust fumes khí thải (từ xe cộ…)
23 extreme weather conditions những điều kiện thời tiết khắc nghiệt
24 flash floods lũ quét
25 future generations các thế hệ tương lai
26 get back to nature sống một cuộc sống gần gũi với thiên nhiên hơn
27 put heavy pressure on gây áp lực nặng nề lên
28 humanitarian aid viện trợ nhân đạo
29 wildlife habitats môi trường sống của động vật hoang dã
30 the extinction of many species of animals and plants sự tuyệt chủng của nhiều loài động thực vật
31 introduce laws to… ban hành luật để….
32 impact on = the effect on ~ exert influence on gây ảnh hưởng đến
33 loss of habitat mất môi trường sống
34 man-made disaster tai họa nhân tạo (tại họa do con người gây ra)
35 renewable energy from solar, wind or water power năng lượng tái tạo từ năng lượng mặt trời, gió và nước.
36 raise public awareness nâng cao ý thức cộng đồng
37 promote public campaigns đẩy mạnh các chiến dịch cộng đồng
38 natural disaster thảm họa thiên nhiên
39 posing a serious threat to gây ra sự đe dọa đối với
40 absorb (v) hấp thụ
41 Preserve biodiversity bảo tồn sự đa dạng sinh học
42 oil spill tràn dầu (các thuyền chở dầu trên biển..)
43 Excessive quá mức
44 Over-abuse lạm dụng quá mức
45 Offset carbon/CO2 emissions làm giảm lượng khí thải carbon/CO2
46 Achieve/promote sustainable development đạt được/thúc đẩy sự phát triển bền vững
47 Raise awareness of environmental issues nâng cao nhận thức về những vấn đề môi trường
48 toxic waste chất thải độc hại
49 the natural world thế giới tự nhiên
50 pressure group những người cố gắng nâng cao ý thức…

ĐỌC THÊM: Tổng hợp các từ điển tiếng Anh online tốt nhất bạn nên sử dụng

2 – Bài đọc từ vựng ielts chủ đề environment

                                                                               

                                           The garbage problem

 

Garbage is a big problem all over the world. People buy and use a lot of things nowadays. After a while, they throw them away in the garbage bin. All the garbage is later thrown away or dumped outside the city. These places are called landfill sites. In many cities, landfill sites are now full.

 

About one-third of all the garbage is made of paper. Another third of the garbage is a mix of glass, metal, plastic, and wood. The final third comes from food scraps. These are remains of food that are not eating any more. Food scraps are not a big garbage problem for the environment. Our natural world can get rid of food scraps. Insects and bacteria eat the food scraps and make them go away.

 

But this does not happen with other materials. Plastic is very toxic to the environment. It poisons the earth and the water. We use plastic for many things, such as combs or pens. Also, when we buy something from the supermarket, we get a plastic bag. As soon as we get home, we throw the bag away. Plastic is also used to make Styrofoam. All take-out coffee cups and fast-food boxes are made of Styrofoam. When we buy coffee and drink it on the street, we throw that cup away too.

 

Other garbage we throw away is metal. The cans for soft drinks or beer are made of aluminum. Aluminum is toxic too. The paper and wood we throw away are not toxic. But we have to cut down many trees every year to make paper and wood. Our environment suffers when there are no forests around. The air is less fresh, and the earth dries up. With no water in the earth, plants cannot grow.

 

Solutions to the garbage problem

 

We have to manage our waste and garbage better. If we throw away so many things, soon we will have no place to dump them.

 

The best thing to do is to reduce the amount of garbage. If we use less, we throw away less. For instance, we can buy food in big boxes and packages. Then we throw away only one box every month or so. Otherwise, we throw away many small boxes or cans every day.

 

Similarly, we can reuse a lot of packaging. For example, we do not have to buy take-out coffee in Styrofoam cups. We can bring our own cup from home and fill it with fresh coffee. We also do not have to take the plastic bags from the supermarket. We can bring our own cloth bag from home instead. When we pack lunch, it is better to use a lunch box than a paper bag. Instead of paper plates, we can use real plates. We can clean up with a dishtowel, not a paper towel. We can use a compost bin for food scraps. In this way, the food gets back into the earth. It does not get mixed up with the regular garbage.

 

Finally, all paper, glass and metal we do use, we can recycle. In many countries, there are now recycling programs. In Germany, for example, people separate all glass bottles by color. Then they put the bottles into special bins that are on the street. The city collects the glass, cleans it, and reuses it. As well, in most countries, people recycle newspapers and cardboard. It is easy and efficient.

                                                                                                           (Source: https://mini-ielts.com/)

 

Sách Tiếng Anh Cơ Bản là bộ học liệu độc quyền do Elight xây dựng, cung cấp đầy đủ kiến thức nền tảng tiếng Anh bao gồm Phát Âm, Từ Vựng, Ngữ Pháp và lộ trình ôn luyện bài bản 4 kỹ năng Nghe, Nói, Đọc Viết.

Bộ sách này dành cho:

☀ Học viên cần học vững chắc nền tảng tiếng Anh, phù hợp với mọi lứa tuổi.

☀ Học sinh, sinh viên cần tài liệu, lộ trình tỉ mỉ để ôn thi cuối kỳ, các kì thi quốc gia, TOEIC, B1…

☀ Học viên cần khắc phục điểm yếu về nghe nói, từ vựng, phản xạ giao tiếp Tiếng Anh.

Với bài đọc trên bạn có thể luyện tập được kỹ năng đọc của mình và biết hơn về từ vựng ielts chủ đề environment rồi, bạn cũng có thể tra thêm những từ vựng ielts chủ đề environment  chưa biết ở bài đọc trên để thêm vào kho từ vựng của mình nhé! Elight khuyên bạn sử dụng các từ điển online ở phần ĐỌC THÊM phía trên chúng sẽ giúp ích rất nhiều cho bạn trong việc tra nghĩa của từ vựng đấy. Elight chúc bạn học tập và làm việc thật tốt và sớm chinh phục được tiếng Anh.

 

Advertisement