Tổng hợp những cấu trúc tiếng Anh thông dụng nhất
Wednesday, 28 Jul 2021
Ngữ pháp tiếng Anh Tiếng Anh THPT

Tổng hợp những cấu trúc tiếng Anh thông dụng nhất

Advertisement

Cấu trúc tiếng Anh rất hữu ích để giúp bạn có một cuộc nói chuyện trôi chảy, hơn nữa nó cũng giúp bạn thể hiện được sự chuyên nghiệp của mình khi dùng tiếng Anh. Những cấu trúc tiếng Anh thường xuất hiện rất nhiều ở các đề thi như THPTQG, đề thi HSG… Vì vậy, Elight đã giúp bạn tổng hợp những cấu trúc tiếng Anh thông dụng nhất để phục vụ bạn trong quá trình học tiếng Anh nhé!

 

1 – Bảng tổng hợp các cấu trúc tiếng Anh thông dụng nhất

 

Khoá học trực tuyến ELIGHT ONLINE được xây dựng dựa trên lộ trình dành cho người mất gốc. Bạn có thể học mọi lúc mọi nơi hơn 200 bài học, cung cấp kiến thức toàn diện, dễ dàng tiếp thu với phương pháp Gamification.

https://w.ladicdn.com/s550x350/5bd1678dbdf91d3ecbc6cb18/anh-ctw-pre-school-sach-06-20191008091927.png
Khoá học trực tuyến dành cho:

☀ Các bạn mất gốc Tiếng Anh hoặc mới bắt đầu học Tiếng Anh nhưng chưa có lộ trình phù hợp.

☀ Các bạn có quỹ thời gian eo hẹp nhưng vẫn mong muốn giỏi Tiếng Anh.

☀ Các bạn muốn tiết kiệm chi phí học Tiếng Anh nhưng vẫn đạt hiệu quả cao

STT Cấu trúc Nghĩa
2 Khi hai mệnh đề đồng chủ ngữ, ta có thể bỏ chủ ngữ của vế đầu và thay bằng:

– V-ing +…, S + V + O

– Having + Vp2, S + V + O

– Vp2 +…, S+ V + O

+ Diễn tả hành động xảy ra nối tiếp nhau

+ Diễn tả một hành động đã hoàn thành trước một hành động khác xảy ra trong quá khứ

+ Khi câu mang nghĩa bị động

3 –  Have sb + V (bare)

= get sb to + V (bare)

–  Have/get St + Vp2

+ Nhờ ai làm gì

 

+ Có cái gì được làm bởi ai

4 Pay sb compliment (n) on sth

= Compliment (v)sb on sth

Khen ngợi ai về việc gì
5 Sau số thứ tự (the first/ the second/the third… the last) + to V(bare) Đầu tiên/thứ hai/thứ ba/ cuối cùng…

làm cái gì đó

6 It was not until + time/time clause + that + S + V (quá khứ đơn)

(Mệnh đề sau that luôn ở thể khẳng định)

Phải mãi cho tới tận khi … thì
7 –  In the end = finally = eventually = at last

–  At the end of + N/V-ing

+ Cuối cùng

+ Cuối của cái gì

8 Have (no) difficulty (in) + V-ing Có (không có) khó khăn (trong việc) làm gì
9 Decrease/increase by + …% Giảm/tăng …% (so với trước)
10 Find it + adj + to V (bare) Thấy như nào để làm gì
11 –  Used to + V (bare)

–  Tobe/get used to + V-ing

–  Tobe used to + V (bare)

= Tobe used for + V-ing

+ Thường làm gì (trong quá khứ)

+ Thường làm gì (ở hiện tại)

+ Được dùng để làm gì

12 Congratulate + sb + on + V-ing Chúc mừng ai vì đã làm gì

ĐỌC THÊM: Tổng hợp các từ điển tiếng Anh online tốt nhất bạn nên sử dụng

13 To be acquainted with sb/st Làm quen với, biết với ai/cái gì
14 To be responsible to sb for st/doing st Chịu trách nhiệm trước ai vì cái gì/ vì đã làm gì
15 Accuse sb of doing st Buộc tội ai làm gì
16 –  Make sb/sth + adj

–  Make sb + V (bare)

+ Làm cho ai đó/cái gì đó như thế nào

+ Bắt ai đó làm gì

17 –  Love/like/enjoy + V-ing

–  Hate/dislike/resent + V-ing

+ Thích làm gì

+ Ghét làm gì

18 –  Let sb + V (bare)

= Allow/permit sb + to V (bare)

–  Allow/permit + V-ing

+ Cho phép ai đó làm gì

 

+ Cho phép làm gì

19 So that = in order that + clause

= so as to/ in order to/ to + V (bare)

Để mà
20 –  Advise sb to + V (bare)

–  Advise + V-ing

+ Khuyên ai đó làm gì

+ Khuyên làm gì

21 –  Suggest + that + S + (should) + V (bare)

–  Suggest + V-ing

+ Gợi ý ai đó nên làm gì

+ Gợi ý làm gì

22 Các cấu trúc câu ước:

–  S + wish + S would+ V

–  S + wish + S + V (quá khứ đơn)

–  S + wish + S + V (quá khứ hoàn thành)

 

+ Ước một điều trong tương lai

+ Ước một điều ở hiện tại

+ Ước một điều trong quá khứ

23 Prevent sb from doing st Ngăn cản ai đó làm gì
24 –  Remind sb to + V (bare)

–  Remind sb of sb/st

+ Nhắc nhở ai làm gì

+ Gợi cho ai nhớ tới ai/cái gì

25 Encourage sb + to + V (bare) Khuyến khích ai làm gì
26 Tell/ask + sb + to + V (bare) Bảo ai đó làm gì
27 –  Sb + need + to V

–  St + need + V-ing = St + need + to be + Vp2

+ Ai đó cần phải làm gì

+ Cái gì cần thiết được làm

28 No good/use + V-ing

= No point in + V-ing

Không có ích khi làm gì
29 To be worth + V-ing Đáng làm gì
30 Appreciate + V-ing Đánh giá cao khi làm việc gì
31 (That/what + S + V) + V (số ít) Mệnh đề danh từ
32 Reproach sb for doing St (v) Trách mắng ai vì làm gì
33 Be on the verge of + V-ing

= Be about to V

Đang định làm gì
34 Why not + V = Let’s + V Hãy làm…, tại sao không…

 

35 Postpone + V-ing Hoãn làm gì
36 –  Remember + to V

–  Remember + V-ing

+ Nhớ để làm gì (trong tương lai)

+ Nhớ đã làm gì (trong quá khứ)

37 Object to + V-ing/ N Phản đối điều gì
38 Can’t stand/help/bear + V-ing Không thể chịu/nhịn được
39 To be interested in = to be fond of

= to be keen on

Thích/quan tâm
40 Deny + V-ing Phủ nhận làm gì
41 Admit + V-ing Thừa nhận làm gì
42 Promise + to V Hứa làm gì
43 Refuse + to V Từ chối làm gì
44 –  V (tri giác) + O + V

–  V (tri giác) + O + V-ing

+ Khi chứng kiến từ đầu tới cuối

+ Khi chứng kiến một phần của sự việc

45 Committed to something Tận tâm với cái gì
46 Lend/give somebody a hand = help sb Giúp một tay
47 – Confess that + mệnh đề

Confess (to) something

 Confess to doing something

Để nói “thú nhận việc gì”
48 Mind + V-ing Ngại, phiền làm gì
49 Practise + V-ing Thực hành, luyện tập làm việc gì
50 S + indicate + that + S + V Chỉ ra rằng
51 Agree + to V Đồng ý làm gì
52 No matter what + S + V 

~ Whatever + S + V…, a clause 

= No matter how + adj/adv + S + V

~ However + adj / adv + S + V, a clause

Dù có … đi chăng nữa … thì…
53 As well as + V-ing Không chỉ/ không những
54 Instead of + V-ing Thay vì làm gì đó
55 Attempt + to V = try + to V

= make an effort + to V

Nỗ lực, cố gắng làm gì
56 Lose one’s (own) life in + sth/ V-ing Mất mạng/ chết khi làm gì đó
57 So + trợ động từ/ to be + S Dùng sau một phát biểu khẳng định để diễn đạt sự đồng tình
58 Neither + trợ đồng từ/to be + S = S + trợ động từ/ to be (phủ định) + either Dùng sau một phát biểu phủ định để diễn tả sự đồng tình
59 Provide sb with sth ~ provide sth for sb Cung cấp cho ai cái gì/ cung cấp cái gì Cho ai
60 Many a + N (số ít) + V (số ít) = many + N (số Nhiều

 

  nhiều) + V (số nhiều)  
61 To be irrelevant to sb/st Không thích hợp, không tương thích, không thích đáng
62 Irrespective of = regardless of Bất kể, bất chấp
63 Limit yourself/sb (to doing sth/to sth) = to restrict or reduce the amount of sth that you or sb can have or use Giới hạn, giảm cái gì
64 Seem to V (inf)

® bị động: seem to be + Vp2

Dường như
65 Cấu trúc nhấn mạnh as + adj + a/an + N + as … Đưa tính từ lên trước một danh từ số ít để nhấn mạnh danh từ
66 Without + V-ing Mà không làm gì
67 With a view to doing something Với ý định/hi vọng làm gì
68 –  Keep in touch with sb = have contact with sb

–  Lose contact with sb

+ Giữ liên lạc với ai

+ Mất liên lạc với ai

69 –  Similar to somebody / something

–  Just like + N/Pronoun

–  Such as

–  As well as

Tương tự như

+ Giống y như

+ Theo sau bởi danh từ, mang tính liệt kê

+ Mang nghĩa như not only… but also

70 Belong to sb/sth Thuộc về ai/cái gì
71 S + V + the same (Noun) as + N / Pronoun Giống như
72 –   Insist on something/somebody /doing something

–  Insist on + V-ing

–  Insist + that + S + V (bare)

+ Khăng khăng, yêu cầu hoặc đòi hỏi ai làm gì

 

+ Khăng khăng làm gì

73 What + (a/an) + adj + Noun! 

= How + adj/ adv + S + V!

Cấu trúc câu cảm thán
74 –  Begin/ start + to V

–  Finish + V-ing

+ Bắt đầu làm việc gì

+ Kết thúc làm gì

75 Charge sb with sth = accuse sb of sth Buộc tội cho ai về việc gì
76 Get down to + V-ing = start + V-ing Bắt đầu nghiêm túc làm gì
77 Refresh sb’s memory Nhớ lại
78 Do somebody good Có lợi, tốt cho ai
79 To Be accustomed to something

= Tobe/ get used to st/ V-ing

Quen với cái gì
80 It takes sb + time + to V

= S + spend + time + V-ing

Mất bao lâu cho ai để làm gì

 

2 – Bài tập rèn luyện

Results

Advertisement
Advertisement
Advertisement
Advertisement

#1. Neil Armstrong was the first man _____ on the moon.

#2. John congratulated us ____our exam with high marks.

#3. I regret going to the cinema. I wish I _______

#4. He was suspected _____ credit cards

#5. The house is too dark. You need ____ a bright color.

#6. It's no good ____to him; he never answers letters

#7. Her mother can't stand ____ her at home all day.

#8. He tried to limit himself ____5 cigarettes a day.

#9. The driver is _____ for the safety of his passengers.

#10. It ___me only five minutes to get to school.

HOÀN THÀNH

Sách Tiếng Anh Cơ Bản là bộ học liệu độc quyền do Elight xây dựng, cung cấp đầy đủ kiến thức nền tảng tiếng Anh bao gồm Phát Âm, Từ Vựng, Ngữ Pháp và lộ trình ôn luyện bài bản 4 kỹ năng Nghe, Nói, Đọc Viết.

Bộ sách này dành cho:

☀ Học viên cần học vững chắc nền tảng tiếng Anh, phù hợp với mọi lứa tuổi.

☀ Học sinh, sinh viên cần tài liệu, lộ trình tỉ mỉ để ôn thi cuối kỳ, các kì thi quốc gia, TOEIC, B1…

☀ Học viên cần khắc phục điểm yếu về nghe nói, từ vựng, phản xạ giao tiếp Tiếng Anh.

Các bạn hãy nhớ học thật kỹ các cấu trúc này để tránh nhầm lẫn một vài cấu trúc với nhau và sử dụng thật chính xác nhé. Các bạn hãy hoàn thành bài tập rèn luyện nhỏ phía trên để củng cố lại kiến thức nhé! Elight chúc bạn học tập và làm việc thật hiệu quả!

 

Advertisement