Idioms về cái đầu: Các idiom về cái đầu trong tiếng Anh
Wednesday, 11 May 2022
Tiếng Anh THPT Từ vựng tiếng Anh

Idioms về cái đầu: Các idiom về cái đầu trong tiếng Anh

Advertisement
Rate this post

Bạn đã biết các Idioms về cái đầu trong tiếng Anh chưa? Có phải bạn đang tìm kiếm các cụm từ, Idioms về cái đầu? Bài viết này là dành cho bạn đó. Cùng Elight tìm hiểu về idioms thuộc chủ đề này nhé!

 

1 – Bury (Hide) One’s Head In the Sand

  • Meaning: không nhìn nhận sự thật bằng cách giả vờ không nhìn thấy.
  • Example: You’ve got to face facts here – you can’t just bury your head in the sand.

Khoá học trực tuyến ELIGHT ONLINE được xây dựng dựa trên lộ trình dành cho người mất gốc. Bạn có thể học mọi lúc mọi nơi hơn 200 bài học, cung cấp kiến thức toàn diện, dễ dàng tiếp thu với phương pháp Gamification.

Khoá học trực tuyến dành cho:

☀ Các bạn mất gốc Tiếng Anh hoặc mới bắt đầu học Tiếng Anh nhưng chưa có lộ trình phù hợp.

☀ Các bạn có quỹ thời gian eo hẹp nhưng vẫn mong muốn giỏi Tiếng Anh

☀ Các bạn muốn tiết kiệm chi phí học Tiếng Anh nhưng vẫn đạt hiệu quả cao

2 – Head and Shoulders Above

  • Meaning: hơn hẳn (ai đó)
  • Example: Our soccer coach is head and shoulders above the other coaches in the city.

3 – Head start

  • Meaning: Một lợi thế hơn những người khác
  • Example: You’ve got a head start over/on others trying to get the job because you’ve got relevant work experience.

4 – Heads Up (excl.)

  • Meaning: Chuẩn bị! Được chuẩn bị.
  • Example: Heads up! The vice-president is visiting the office today, and I want everyone here.

5 – Heads Will Roll (Are Going to Roll)

  • Meaning: điều gì đó được cho là có nghĩa là mọi người sẽ bị trừng phạt vì một điều gì đó tồi tệ đã xảy ra
  • Example: Heads will roll for what they did.

ĐỌC THÊM: Giải nghĩa idiom: Giải nghĩa và ví dụ của thành ngữ Ball And Chain

6 – Off the Top of My Head

  • Meaning: từ kiến thức bạn có trong trí nhớ của bạn
  • Example: I can’t think of the answer off the top of my head.

7 – Over One’s Head

  • Meaning: quá khó để ai đó hiểu
  • Example: Most of that lecture was over my head.

8 – Rear Its Ugly Head 

  • Meaning: (nói về điều gì đó khó chịu) xuất hiện
  • Example: The familiar spectre of drought and famine has reared its ugly head again.

9 – Turn Something on Its Head

  • Meaning: gây ra một cái gì đó đối lập với những gì nó đã trước đó, bạn hoàn toàn thay đổi một cái gì đó
  • Example: These new findings turn the accepted theories on their head.

10 – Use One’s Head

  • Meaning: được sử dụng để nói với ai đó trong một cách hơi tức giận rằng hãy suy nghĩ cẩn thận hơn về những gì họ đang làm
  • Example: Why didn’t you use your head and cover the furniture before you started painting?

Sách Tiếng Anh Cơ Bản là bộ học liệu độc quyền do Elight xây dựng, cung cấp đầy đủ kiến thức nền tảng tiếng Anh bao gồm Phát Âm, Từ Vựng, Ngữ Pháp và lộ trình ôn luyện bài bản 4 kỹ năng Nghe, Nói, Đọc Viết.

Bộ sách này dành cho:

☀ Học viên cần học vững chắc nền tảng tiếng Anh, phù hợp với mọi lứa tuổi.

☀ Học sinh, sinh viên cần tài liệu, lộ trình tỉ mỉ để ôn thi cuối kỳ, các kì thi quốc gia, TOEIC, B1…

☀ Học viên cần khắc phục điểm yếu về nghe nói, từ vựng, phản xạ giao tiếp Tiếng Anh.

Với 10 idioms về cái đầu trong tiếng Anh phía trên, Elight mong rằng chúng sẽ giúp bạn phần nào trong việc mở rộng vốn từ của bạn. Elight chúc bạn học tốt!

 

Advertisement