Gọi tên 40 từ vựng chỉ vật dụng trong nhà bằng tiếng Anh
Friday, 12 Feb 2021
Từ vựng tiếng Anh

Gọi tên 40 từ vựng chỉ vật dụng trong nhà bằng tiếng Anh

Advertisement

Học từ vựng theo chủ đề sẽ giúp các bạn khoanh vùng được nhiều từ hơn và học dễ dàng hơn. Trong bài viết này Elight sẽ cùng các bạn đi khám phá từ vựng của một chủ đề mới là các vật dụng trong nhà. Đây đều là những vật dụng quen thuộc nhưng chắc hẳn nhiều bạn chưa biết hết tên gọi của chúng là gì trong tiếng Anh đâu nhé. Vậy hãy cùng Elight đi khám phá ngay bộ từ vựng về các vật dụng trong nhà thôi nào. 

STT Từ vựng Phiên âm Nghĩa tiếng Việt
1 Alarm clock /əˈlɑːrm ˌklɑːk/ Đồng hồ báo thức
2 Armchair /ˈɑːrm.tʃer/ Ghế có tay vịn
3 Bookcase /ˈbʊk.keɪs/ Giá sách
4 Broom /bruːm/ Chổi
5 Bedside table /ˌbed.saɪd ˈteɪ.bəl/ Bàn để cạnh giường ngủ
6 Blanket /ˈblæŋ.kɪt/ Chăn
7 Bleach /bliːtʃ/ Thuốc tẩy trắng
8 Blinds /blaɪndz/ Rèm chắn ánh sáng
9 Candle /ˈkæn.dəl/ Nến
10 Carpet /ˈkɑːr.pət/ Thảm trải nền
11 Chest of drawers /ˌtʃest əv ˈdrɔːrz/ Tủ ngăn kéo
12 Coat hanger /ˈkoʊt ˌhæŋ.ɚ/ Móc treo quần áo
13 Coat stand /koʊt stænd/ Cây treo quần áo
14 Coffee table /ˈkɑː.fi ˌteɪ.bəl/ Bàn uống nước
15 Cupboard /ˈkʌb.ɚd/ Tủ chén
16 Cushion /ˈkʊʃ.ən/ Đệm
17 Detergent /dɪˈtɝː.dʒənt/ Bột giặt
18 Door handle /dɔːr ˈhæn.dəl/ Tay nắm cửa
19 Filing cabinet /ˈfaɪ.lɪŋ ˌkæb.ɪ.nət/ Tủ đựng giấy tờ

∠ ĐỌC THÊM: Từ vựng về chủ đề giao thông trong tiếng Anh

∠ ĐỌC THÊM: Từ vựng về chủ đề nhà cửa trong tiếng Anh

https://w.ladicdn.com/s550x350/5bd1678dbdf91d3ecbc6cb18/anh-ctw-pre-school-sach-06-20191008091927.png
20 Fuse /fjuːz/ Cầu chì
21 Games console /ˈɡeɪm ˌkɑːn.soʊl/ Máy chơi điện tử
22 Vacuum cleaner /ˈvæk.juːm ˌkliː.nɚ/ Máy hút bụi
23 Ironing board /ˈaɪr.nɪŋ ˌbɔːrd/ Bàn để ủi áo quần
24 Light bulb /ˈlaɪt ˌbʌlb/ Bóng đèn
25 Light switch /laɪt swɪtʃ/ Công tắc đèn
26 Lighter /ˈlaɪ.t̬ɚ/ Bật lửa
27 Mattress /ˈmæt.rəs/ Đệm
28 Plughole /ˈplʌɡ.hoʊl/ Lỗ thoát nước bồn
29 Scissors /ˈsɪz.ɚz/ Kéo
30 Sideboard /ˈsaɪd.bɔːrd/ Tủ ly
31 Stool /stuːl/ Ghế đẩu
32 Tablecloth /ˈteɪ.bəl.klɑːθ/ Khăn trải bàn
33 Toilet paper /ˈtɔɪ.lət ˌpeɪ.pɚ/ Giấy vệ sinh
34 Tube of toothpaste /tuːb əv ˈtuːθ.peɪst/ Tuýp kem đánh răng
35 TV (Television) /ˈtel.ə.vɪʒ.ən/ Tivi
36 Washing machine /ˈwɑː.ʃɪŋ məˌʃiːn/ Máy giặt
37 Fan /fæn/ Quạt
38 Spin dryer /ˌspɪnˈdraɪ.ɚ/ Máy sấy quần áo
39 Stereo /ˈster.i.oʊ/ Máy stereo
40 Disinfectant /ˌdɪs.ɪnˈfek.t̬ənt/ Thuốc tẩy

Khoá học trực tuyến ELIGHT ONLINE được xây dựng dựa trên lộ trình dành cho người mất gốc. Bạn có thể học mọi lúc mọi nơi hơn 200 bài học, cung cấp kiến thức toàn diện, dễ dàng tiếp thu với phương pháp Gamification.

Khoá học trực tuyến dành cho:

☀ Các bạn mất gốc Tiếng Anh hoặc mới bắt đầu học Tiếng Anh nhưng chưa có lộ trình phù hợp.

☀ Các bạn có quỹ thời gian eo hẹp nhưng vẫn mong muốn giỏi Tiếng Anh.

☀ Các bạn muốn tiết kiệm chi phí học Tiếng Anh nhưng vẫn đạt hiệu quả cao

Trong bài viết này Elight đã chia sẻ tới các bạn trọn bộ từ vựng về các vật dụng trong nhà bằng tiếng Anh. Elight hy vọng những kiến thức đó sẽ giúp ích cho các bạn trên hành trình học tiếng Anh của mình và chúc các bạn thành công nhé.

 

Advertisement