Tổng hợp 25 mẫu câu giao tiếp tiếng Anh ngân hàng thông dụng nhất
Tuesday, 15 Oct 2019
Phiêu cùng tiếng Anh

25 mẫu câu giao tiếp tiếng Anh ngân hàng thông dụng nhất

Advertisement

1 – Tiếng Anh ngân hàng về Mở tài khoản

1. I’d like to open an account. (Tôi muốn mở 1 tài khoản.)

2. What kind of account do you prefer? (Anh thích loại tài khoản nào hơn?)

https://w.ladicdn.com/s550x350/5bd1678dbdf91d3ecbc6cb18/anh-ctw-pre-school-sach-06-20191008091927.png

Sách Tiếng Anh Cơ Bản

Giá ưu đãi đặc biệt 350.000đ

Ưu đãi duy nhất ngày hôm nay !
Click đặt mua ngay với giá ưu đãi và được tặng kèm 5 phần quà cực giá trị khi mua sách Tiếng Anh Cơ Bản

Ads

Elightbook.com

Đăng Ký Ngay

3. I’d like to open a fixed account. (Tôi muốn mở 1 tài khoản có kỳ hạn.)

4. I want to open a current account. Could you give me some information?

(Tôi muốn mở 1 tài khoản vãng lai. Bạn có thể cho tôi biết một vài thông tin không?)

5. I need a checking account so that I can pay my bill. (Tôi cần 1 tài khoản séc để tôi có thể thanh toán hóa đơn của tôi.)

6. We’d like to know how to open a savings account. (Chúng tôi muốn biết cách mở 1 tài khoản tiết kiệm.)

7. Can I open a current account here? (Tôi có thể mở 1 tài khoản vãng lai ở đây được không?)

8. I want to set up an account. (Tôi muốn lập 1 tài khoản.)

 

2 – Tiếng Anh ngân hàng về Đóng tài khoản

9. I’d like to close out my account. (Tôi muốn đóng tài khoản của tôi.)

3 – Tiếng Anh ngân hàng về Gửi tiền

10. Do you want to make a deposit or make a withdrawal? (Anh/ chị muốn gửi tiền hay rút tiền?)

11. I want to know my balance. (Tôi muốn biết số dư trong tài khoản của tôi.)

12. How much do you want to deposit with us? (Ông/ bà muốn gửi bao nhiêu tiền?)

13. I want to deposit $5 million into my account. (Tôi muốn gửi 5 triệu USD vào tài khoản của tôi.)

14. Please tell me how you would like to deposit your money? (Vui lòng cho tôi biết ông/ bà muốn gửi tiền theo phương thức nào?)

15. Can you tell me if there is any minimum for the first deposit? (Làm ơn cho biết có quy định mức tối thiểu cho lần gửi đầu tiên không?)

16. Is there any minimum for the first deposit? (Có mức tối thiểu cho lần gửi đầu tiên không?)

4 – Tiếng Anh ngân hàng về Rút tiền

17. I need to make a withdrawal. (Tôi cần rút tiền.)

18. I’d like to withdraw 3 million VND against this letter of credit. (Tôi muốn rút 3 triệu đồng với thư tín dụng này.)

19. What if I overdraw? (Chuyện gì sẽ xảy ra nếu tôi rút quá số tiền quy định?)

20. Please bring the passbook back when you deposit or withdraw money. (Khi đến gửi tiền hoặc rút tiền, ông/ bà nhớ mang theo sổ tiết kiệm.)

5 – Tiếng Anh ngân hàng về Lãi suất

21. Please tell me what the annual interest rate is. (Vui lòng cho tôi biết lãi suất thường niên là bao nhiêu.)

22. What is the annual interest rate? (Lãi suất thường niên là bao nhiêu?)

23. The interest rate changes from time to time. (Tỷ lệ lãi suất thay đổi theo từng thời kỳ.)

24. The interest is added to your account every year. (Tiền lãi được cộng thêm vào tài khoản của bạn mỗi năm.)

25. Please fill in this form first. (Trước tiên làm ơn điền vào phiếu này.)

Xem thêm nhiều bài học thú vị tại tiếng Anh Elight.

Sau đây là một cuộc hội thoại ví dụ trong 1 tình huống tại ngân hàng. Hãy cùng Elight xem các mẫu câu tiếng Anh ngân hàng phía trên được ứng dụng như thế nào nhé.

A: Good morning, madam. What can I do for you? (Chào bà. Tôi có thể giúp gì cho bà?)

B: I want to deposit $100 million in your bank. (Tôi muốn gửi 100 triệu USD tại ngân hàng này.)

A: What kind of account do you want, current account or fixed account? (Bà muốn gửi loại tài khoản nào, tài khoản vãng lai hay tài khoản có kỳ hạn?)

B: I’m not sure. Please tell me the interest rates, will you? (Tôi không rõ lắm. Anh có thể cho tôi biết lãi suất của từng loại được không?)

A: No problem. For a current account, the rate is 1% for one year. But for a fixed account, it’s 1.6% per year at present. (Không vấn đề gì thưa bà. Đối với tài khoản vãng lai, lãi suất là 1% một năm. Nhưng với tài khoản có kỳ hạn, thời điểm hiện tại lãi suất là 1,6%.)

B: Oh, they’re quite different. I’d like to have a fixed account. (Ồ, khác nhau khá nhiều. Vậy tôi chọn loại tài khoản có kỳ hạn.)

A: Here’s your bankbook. The interest is added to your account every year. (Sổ tiết kiệm của bà đây. Hằng năm lãi suất sẽ được thêm vào tài khoản của bà.)

B: Thanks for your help. (Cảm ơn sự giúp đỡ của anh.)

A: It’s my pleasure. (Rất hân hạnh.)

Hầu hết các nhân viên ngân hàng đều ít nhất vài lần giao dịch với các khách hàng nước ngoài, do đó việc sử dụng các từ vựng chuyên ngành ngân hàng là vô cùng cần thiết. Đừng vì thời gian bận rộn mà quên bổ sung cho bản thân kiến thức tiếng Anh ngân hàng cần thiết nhé!

Nguồn: Internet

Hits: 387

Advertisement

Sự kiện
Sự kiện
Tiếng Anh Online 899K
Địa điểm
Elight Learning English, Số 22 khu TT nhà hát Chèo Việt Nam, Ngõ 169 Đường Doãn Kế Thiện,Cầu Giấy,Hà Nội-100000
Bắt đầu
31/07/2019
Kết thúc
31/08/2019
Mô tả
Giảm giá khóa học tiếng Anh Online tại Elight Online từ 1.299.000đ xuống còn 899.000đ từ ngày 31/07/2019 đến ngày 31/08/2019
Giá
VND 899000