Cụm động từ về thức ăn: 13 cụm động từ về thức ăn trong tiếng Anh
Tuesday, 4 Jun 2024
Tiếng Anh THPT Từ vựng tiếng Anh

Cụm động từ về thức ăn: 13 cụm động từ về thức ăn trong tiếng Anh

Advertisement
Rate this post

Phrasal verb (cụm động từ) được tạo thành bằng cách kết hợp một short verb (động từ ngắn) ví dụ như bring, get, take… với một adverb (trạng từ) hoặc giới từ (preposition) thậm chí cả 2 loại từ trên. Cụm động từ được người bản xứ dùng thường xuyên trong văn nói và xuất hiện rất nhiều trong các đề thi. Việc hiểu và dùng đúng cụm động từ giúp chúng ta dễ dàng hiểu được người bản xứ. Bài viết này Elight sẽ cung cấp cho các bạn 13 cụm động từ về thức ăn trong tiếng Anh. Chúng ta bắt đầu học thôi nhé !

Khoá học trực tuyến ELIGHT ONLINE được xây dựng dựa trên lộ trình dành cho người mất gốc. Bạn có thể học mọi lúc mọi nơi hơn 200 bài học, cung cấp kiến thức toàn diện, dễ dàng tiếp thu với phương pháp Gamification.

Khoá học trực tuyến dành cho:

☀ Các bạn mất gốc Tiếng Anh hoặc mới bắt đầu học Tiếng Anh nhưng chưa có lộ trình phù hợp.

☀ Các bạn có quỹ thời gian eo hẹp nhưng vẫn mong muốn giỏi Tiếng Anh.

☀ Các bạn muốn tiết kiệm chi phí học Tiếng Anh nhưng vẫn đạt hiệu quả cao

 

Cụm động từ Nghĩa cụm động từ Ví dụ minh họa
bake off kết thúc nướng thực phẩm nướng một phần.

Ví dụ như bánh mì.

She baked off the bread in the oven.
boil away Làm cho chất lỏng bay hơi hoàn toàn bằng cách đun sôi. She forgot to switch off the cooker and all the water boiled away.
boil down đun sôi chất lỏng thành nước sốt đặc. The sauce was too thin and needed to be boiled down.
boil over gây tràn chất lỏng trong khi sôi. She forgot to turn down the heat and all the water boiled over the pan.
chop up cắt thành nhiều mảnh, thường bằng vài nhát dao sắc bén. She chopped the onion up into small cubes.
cut off loại bỏ bằng cách cắt. He cut all the fat off.
cut out định hình hoặc tạo hình bằng cách cắt. He cut several pieces of pastry out.
cut up cắt thành từng miếng bằng cách sử dụng một con dao sắc. He cut the pie up into equal slices.
eat out Đi ăn xa nhà, thường là ở nhà hàng. They ate out twice last week.
eat up ăn hết không chừa miếng nào She ate everything up.
fry up chiên thức ăn, đặc biệt là vào bữa sáng. He always fried up a good breakfast in the morning..
peel off loại bỏ vỏ / vỏ / bọc bên ngoài của trái cây / rau, v.v. She peeled the skin off the apples for the fruit salad.
slice off chia hoặc cắt một thứ gì đó từ một mảnh lớn hơn. He sliced the meat off the bone.

Khoá học trực tuyến ELIGHT ONLINE được xây dựng dựa trên lộ trình dành cho người mất gốc. Bạn có thể học mọi lúc mọi nơi hơn 200 bài học, cung cấp kiến thức toàn diện, dễ dàng tiếp thu với phương pháp Gamification.

Khoá học trực tuyến dành cho:

☀ Các bạn mất gốc Tiếng Anh hoặc mới bắt đầu học Tiếng Anh nhưng chưa có lộ trình phù hợp.

☀ Các bạn có quỹ thời gian eo hẹp nhưng vẫn mong muốn giỏi Tiếng Anh.

☀ Các bạn muốn tiết kiệm chi phí học Tiếng Anh nhưng vẫn đạt hiệu quả cao

 

Như vậy qua bài viết này Elight để giúp các bạn tìm hiểu về 13 cụm động từ về thức ăn trong tiếng Anh. Các bạn hãy cố gắng học thuộc và vận dụng chúng vào trong văn phòng nói và viết của mình để nhớ chúng được lâu hơn nhé! Elight chúc bạn học tập và làm việc thật tốt! 

Advertisement