Cách đọc thứ ngày tháng tiếng Anh đơn giản nhất không thể bỏ qua!
Saturday, 30 Nov 2019
Giao tiếp tiếng Anh

Cách đọc ngày tháng năm trong tiếng Anh

Advertisement

Cách nói thứ ngày tháng tiếng Anh

Một trong những bài học đầu tiên của người học tiếng Anh chính là học thứ ngày tháng tiếng Anh. Điều này có thể khẳng định thứ ngày tháng tiếng Anh là một phần kiến thức rất quan trọng mà chúng ta không thể bỏ sót. Hãy cùng xem bài chia sẻ dưới đây về thứ ngày tháng tiếng Anh để xem nói thứ ngày tháng tiếng Anh có khó không nhé!

 

Một số lưu ý khi nói thứ ngày tháng tiếng Anh

https://w.ladicdn.com/s550x350/5bd1678dbdf91d3ecbc6cb18/anh-ctw-pre-school-sach-06-20191008091927.png

Sách Tiếng Anh Cơ Bản

Giá ưu đãi đặc biệt 350.000đ

Ưu đãi duy nhất ngày hôm nay !
Click đặt mua ngay với giá ưu đãi và được tặng kèm 5 phần quà cực giá trị khi mua sách Tiếng Anh Cơ Bản

Ads

Elightbook.com

Đăng Ký Ngay

I – Cách nói thứ và ngày

Để nói về thứ trong tiếng Anh thì đơn giản rồi đúng không. Một tuần có 7 ngày:
Monday: thứ Hai

Tuesday: thứ Ba

Wednesday: thứ Tư

Thursday: thứ Năm

Friday: thứ Sáu

Saturday: thứ Bảy

Sunday: Chủ nhật
– Khi muốn đề cập đến ngày trong tiếng Anh, ta thường dùng số thứ tự (thứ nhất, thứ hai,…) để chỉ về ngày, thay vì số đếm (một, hai, ba,…).

Cùng ôn lại cách nói thứ tự trong tiếng Anh nhé:

1st – first: thứ nhất

2nd – second: thứ hai

3rd – third: thứ ba

4th – fourth: thứ tư

5th – fifth: thứ năm

6th – sixth: thứ sáu

7th – seventh: thứ bảy

8th – eighth: thứ tám

9th – ninth: thứ chín

10th – tenth: thứ mười

11th – eleventh: thứ mười một

12th – twelfth (ký tự v đổi thành f): thứ mười hai

13th – thirteenth: thứ mười ba

14th – fourteenth: thứ mười bốn

15th – fifteenth: thứ mười lăm

16th – sixteenth: thứ mười sáu

17th – seventeenth: thứ mười bảy

18th – eighteenth: thứ mười tám

19th – nineteenth: thứ mười chín

Các số kết thúc bằng đuôi chẵn chục như 20 hay 30, đổi -y thành -i rồi thêm -eth.

E.g. 20 – twentieth: thứ hai mươi 30th – thirtieth: thứ ba mươi

II. Cách nói tháng trong tiếng Anh

12 tháng trong tiếng Anh tương ứng với 12 tên gọi khác nhau. Cùng ôn lại nhé!

January: Tháng 1

February: Tháng 2

March: Tháng 3

April: Tháng 4

May: Tháng 5

June: Tháng 6

July: Tháng 7

August: Tháng 8

September: Tháng 9

October: Tháng 10

November: Tháng 11

December: Tháng 12

III – Cách thứ ngày tháng tiếng Anh

– Quy tắc viết và nói ngày trong tiếng Anh Anh: thứ (date) – ngày (day) – tháng (month)

E.g. 31 October 1989

– Ngày thường được đảo xuống dưới tháng khi nói thứ ngày tháng tiếng Anh Mỹ

E.g. Wednesday, July 4

Hits: 2723

Advertisement