Các Môn Thể Thao Olympic Bằng Tiếng Anh Mà Bạn Nên Biết
Wednesday, 11 May 2022
Giao tiếp tiếng Anh Tiếng Anh THPT Từ vựng tiếng Anh

Các Môn Thể Thao Olympic Bằng Tiếng Anh Mà Bạn Nên Biết

Advertisement
Rate this post

Trên thế giới hiện nay có hàng ngàn môn thể thao, và hàng trăm hạng mục thi đấu thể thao khác nhau trong Thế vận hội ngày nay. Dưới đây hãy cùng Elight điểm qua một số môn thể thao Olympic bằng tiếng Anh nhé!

Khoá học trực tuyến ELIGHT ONLINE được xây dựng dựa trên lộ trình dành cho người mất gốc. Bạn có thể học mọi lúc mọi nơi hơn 200 bài học, cung cấp kiến thức toàn diện, dễ dàng tiếp thu với phương pháp Gamification.

Khoá học trực tuyến dành cho:

☀ Các bạn mất gốc Tiếng Anh hoặc mới bắt đầu học Tiếng Anh nhưng chưa có lộ trình phù hợp.

☀ Các bạn có quỹ thời gian eo hẹp nhưng vẫn mong muốn giỏi Tiếng Anh

☀ Các bạn muốn tiết kiệm chi phí học Tiếng Anh nhưng vẫn đạt hiệu quả cao

1 – Archery 

archery /ˈɑː.tʃər.i/ sự bắn cung; thuật bắn cung

Archers Nguyệt, Vũ to make Việt Nam Olympic dream come true - Sports -  Vietnam News | Politics, Business, Economy, Society, Life, Sports - VietNam  News

Ví dụ: 

  • Archery is a confidence builder in kids.

Bắn cung là một môn xây dựng sự tự tin ở trẻ.

  • I was involved in the sport due to his strong passion for archery.

Tôi tham gia thể thao vì niềm đam mê môn bắn cung mãnh liệt của anh ấy.

  • I wish I had tried fencing, archery, and sub-aqua diving.

Ước gì tôi đã thử đánh kiếm, bắn cung, và lặn dưới nước.

 

2 – Athletics

Athletics  /æθˈlet.ɪks/ (số nhiều) điền kinh; thể thao

Việt Nam make history breaking 16-year athletics record - Sports - Vietnam  News | Politics, Business, Economy, Society, Life, Sports - VietNam News

Ví dụ: 

  • When will the athletics meet be held?

Khi nào thì cuộc thi điền kinh được tổ chức?

  • He gets enormous vicarious pleasure from watching athletics.

Ông ấy thấy niềm vui lây rất lớn từ xem điền kinh.

  • Vietnam athletics lagging due to lack of knowledge, low income

Điền kinh Việt Nam tụt hậu vì thiếu kiến thức và mức thu nhập thấp

 

3 – Diving 

Diving  /ˈdaɪ.vɪŋ/ (thể thao) việc lao đầu xuống nước

PR 19 - Diving stars gather in Tokyo for Olympic qualification

Ví dụ:

  • How about deep-water diving?

Còn lặn sâu thì sao?

 

4 – Decathlon 

Decathlon   /dɪˈkæθ.lɒn/ mười môn phối hợp (một hạng mục vận động toàn diện trong điền kinh)

Olympic Decathlon Winners Through the Years, From Jenner to Eaton

Ví dụ:

 

  • On June 10, the Vietnamese athletics team had secured a total of five gold medals, including Nguyen Thi Huyen in women’s 400m hurdles, Nguyen Van Hue in men’s decathlon, Do Thi Thao in women’s 800m, Duong Van Thai in men’s 800m, and Le Trong Hinh in men’s 200m.

Ngày 10 tháng 6, đội điền kinh Việt Nam đã đóng góp năm huy chương vàng vào kết quả chung, trong đó bao gồm Nguyễn Thị Huyền 400m vượt rào nữ, Nguyễn Văn Huệ 10 môn phối hợp nam, Đỗ Thị Thảo 800m nữ, Dương Văn Thái 800m nam, và Lê Trọng Hinh 200m nam.

ĐỌC THÊM: Từ vựng tiếng Anh chuyên ngành Văn học mà bạn nên biết

5 – Equestrian 

Equestrian /ɪˈkwes.tri.ən/ cưỡi ngựa

Equestrian Sports Have a Confirmed Spot in the 2024 Olympics - Horse  Illustrated

Ví dụ:

  • This is the copy of the equestrian statue of Marcus Aurelius on the Capitoline hill.

Đây là bản sao của bức tượng cưỡi ngựa của Marcus Aurelius trên đồi Capitoline.

  • Athletes from Taiwan walked away from the first day of the competition at the 12th Asian Games in Hiroshima with one silver and three bronze medals in karate and equestrian events.

Các vận động viên Đài Loan đã giành chiến thắng trong ngày thi đấu đầu tiên của Á Vận Hội lần thứ 12 tại Hiroshima với một huy chương bạc và ba huy chương đồng ở môn karate và môn cưỡi ngựa.

 

6 – Fencing 

Fencing /ˈfen.sɪŋ/  đấu kiếm

Top five things to know about Olympic fencing at the Tokyo 2020 Games in  2021

Ví dụ:

 

  • Good hand at fencing

Tay đấu kiếm giỏi

  • He won a silver medal for fencing.

Anh ta đã giành được huy chương bạc về môn đấu kiếm.

  • Dung ranks 14th in world fencing event

Vận động viên Nguyễn Thị Lệ Dung đứng thứ 14 trong giải đấu kiếm thế giới

 

7 – Gymnastics 

Gymnastics   /dʒɪmˈnæs.tɪks/ thể dục dụng cụ

2021 Olympic gymnastics live stream: How to watch Women's Team Final online  - DraftKings Nation

Ví dụ:

 

  • Gymnastics is quite popular.

Thể dục dụng cụ rất được yêu thích.

  • She won awards in school for gymnastics

Cô ấy đã giành được nhiều giải thưởng về thể dục dụng cụ ở trường.

 

8 – Judo

Judo  /ˈdʒuː.dəʊ/ võ juđô (võ Nhật)

Lịch thi đấu Judo Olympic Tokyo 2021 hôm nay mới nhất

Ví dụ:

  • She’s a black belt at judo.

Cô ấy là một võ sĩ nhu đạo đai đen.

  • Where will the judo competition be held?

Trận đấu nhu đạo sẽ tổ chức ở đâu?

 

9 – modern pentathlon

modern pentathlon  /ˌmɒd.ən penˈtæθ.lɒn/ năm môn phối hợp hiện đại (bao gồm chạy, bơi, bắn súng, đấu kiếm và cưỡi ngựa)

Modern Pentathlon | Pentathlon, Olympic games, Summer olympics

Ví dụ:

  • He won a silver medal in the modern pentathlon.

Anh ta đã giành được huy chương bạc trong môn phối hợp năm môn phối hợp hiện đại .

  • Will modern pentathlon survive as an Olympic sport?

Liệu năm môn phối hợp hiện đại có tồn tại như một môn thể thao Olympic ?

 

10 – Taekwondo 

Taekwondo  /ˌtaɪ ˈkwɒn dəʊ/ võ taekwondo

Olympic Tokyo 2020 | Kim Tuyền thất bại trước Panipak Wongpattanakit ở tứ  kết Taekwondo | VTV.VN

Ví dụ:

  • He was a brown belt in Taekwondo.

Anh ta đai nâu tê – côn – đô.

  • Bryan’s a leading light in the Taekwondo field.

Bryan là một nhân vật rất quan trọng trong lĩnh vực Taekwondo.

 

11 – Triathlon 

 

Triathlon /traɪˈæθ.lɒn/ cuộc thi thể thao ba môn phối hợp

 

Ví dụ:

  • Low intensity triathlon training is great for those with injuries.

Rèn luyện thể thao ba môn phối hợp với cường độ thấp là rất tốt cho những người có thương tích.

  • The triathlon is the ultimate endurance test

Cuộc thi thể thao ba môn phối hợp là một bài kiểm tra khả năng chịu đựng khắc nghiệt nhất

 

12 – Synchronized swimming

Synchronized swimming  /ˌsɪŋ.krə.naɪzd ˈswɪm.ɪŋ/ bơi nghệ thuật

Russia score fifth straight synchro team gold - Olympic News

Ví dụ:

  • He’s a great enthusiast for synchronized swimming.

Anh ấy là người rất say mê môn bơi nghệ thuật.

 

13 – Weightlifting 

Weightlifting  /ˈweɪtˌlɪf.tɪŋ/ cử tạ

Olympic weightlifting - Wikipedia

Ví dụ:

  • Do you like weightlifting?

Anh có thích môn cử tạ không?

  • You should do some weightlifting to strengthen your muscles or perhaps try cycling to build up your cardiovascular system.

Bạn nên tập tạ chút ít để làm khỏe các cơ hoặc có lẽ thử đạp xe để tập luyện hệ tim mạch của bạn.

Sách Tiếng Anh Cơ Bản là bộ học liệu độc quyền do Elight xây dựng, cung cấp đầy đủ kiến thức nền tảng tiếng Anh bao gồm Phát Âm, Từ Vựng, Ngữ Pháp và lộ trình ôn luyện bài bản 4 kỹ năng Nghe, Nói, Đọc Viết.

Bộ sách này dành cho:

☀ Học viên cần học vững chắc nền tảng tiếng Anh, phù hợp với mọi lứa tuổi.

☀ Học sinh, sinh viên cần tài liệu, lộ trình tỉ mỉ để ôn thi cuối kỳ, các kì thi quốc gia, TOEIC, B1…

☀ Học viên cần khắc phục điểm yếu về nghe nói, từ vựng, phản xạ giao tiếp Tiếng Anh.

 

Như vậy phía trên là các môn thể thao Olympic bằng tiếng Anh mà bạn nên biết. Nếu bạn thấy bài viết này hay thì hãy chia sẻ nó đến với bạn bè nhé! Elight chúc bạn học tốt!

 

Advertisement