8 từ khó phát âm nhất trong tiếng Anh mà các bạn nên biết
Monday, 29 Nov 2021
Phát âm tiếng Anh Phiêu cùng tiếng Anh Từ vựng tiếng Anh

8 từ khó phát âm nhất trong tiếng Anh mà các bạn nên biết

Advertisement
Rate this post

 

Trong tiếng Anh có rất nhiều từ khó phát âm, và cách phát âm của chúng khác hoàn toàn so với các viết. Vì vậy, Elight đã tổng hợp danh sách một số từ khó phát âm nhất, bao gồm cả cách viết phiên âm. 

 

https://w.ladicdn.com/s550x350/5bd1678dbdf91d3ecbc6cb18/anh-ctw-pre-school-sach-06-20191008091927.png

Ngoài ra còn có những từ hàng ngày ngay cả người bản ngữ nói tiếng Anh còn có thể dùng không chính xác. Chúng ta bắt đầu tìm hiểu nha!

 

1 – Anathema

How to Pronounce Anathema - YouTube

something that is strongly disliked or disapproved of:

 

  • For older employees, the new system is an anathema.

 

Đối với những nhân viên lớn tuổi, hệ thống mới là một cơn ác mộng.

 

Có nghĩa là “điều gì đó rất không thích hoặc không tán thành” hoặc ám chỉ một lệnh cấm, từ này là từ có thể khiến bạn phải muốn chửi thề khi bạn cố gắng phát âm nó vì nó rất khó. 

 

Đây là phiên âm chuẩn của từ Anathema /əˈnæθ.ə.mə/

 

2 – Anemone

Đây là phiên âm chuẩn của từ Anemone UK  /əˈnem.ə.ni/ US  /əˈnem.ə.ni/. Và đáng ngạc nhiên là cách phát âm của từ này có vần với enemy (kẻ thù).

How to Pronounce Anemone | American accent, How to pronounce, English accent

 

  • any of several types of small plant, wild or grown in gardens, with red, blue, or white flowers:

 

bất kỳ loại cây nhỏ nào, mọc hoang hoặc trồng trong vườn, có hoa màu đỏ, xanh lam hoặc trắng:

 

 

  • a soft, brightly coloured sea creature that looks like a flower and often lives on rocks in the ocean

 

một sinh vật biển mềm, có màu sắc rực rỡ, trông giống như một bông hoa và thường sống trên đá ở đại dương ( con hải quỳ)

 

 

  • On every dive we found coral, sponges, anemones: things that create habitat for fish.

 

Trong mỗi lần lặn, chúng tôi tìm thấy san hô, bọt biển, hải quỳ: những thứ tạo ra môi trường sống cho cá.

 

3 – Boatswain

How to Pronounce Boatswain - YouTube

Đây là phiên âm chuẩn của từ Boatswain UK  /ˈbəʊ.sən/ US  /ˈboʊ.sən/

 

the officer on a ship who is responsible for taking care of the ship’s equipment

sĩ quan trên tàu, người chịu trách nhiệm chăm sóc các thiết bị của tàu

 

Trừ khi bạn làm việc trên một con tàu, nếu không thì bạn không thể sử dụng từ Boatswain trong cuộc trò chuyện hàng ngày, vì vậy nó có thể hiểu là một từ khó hiểu. Từ – dùng để chỉ một sĩ quan nhỏ phụ trách bảo trì thân tàu – không được phát âm là “boat-wain”. Đúng hơn, nó là “bo-sun” để phản ánh “cách phát âm mặn mà” của các thủy thủ, như The Free Dictionary giải thích.

 

4 – Cache

 

Bạn biết gì về Caching – Kĩ thuật được 96.69% hệ thống sử dụng để tăng tốc  độ tải | Từ coder đến developer – Tôi đi code dạo

Đây là phiên âm chuẩn của từ Cache UK  /kæʃ/ US  /kæʃ/

 

Có lẽ sẽ rất nhiều bạn biết từ này đúng không nào?

 

Cash (Tiền mặt) mà bạn sử dụng để thanh toán mọi thứ và Cache (bộ nhớ đệm trên máy tính của bạn) có cách phát âm giống nhau. Hãy ghi nhớ điều này và bạn sẽ không bao giờ vô tình nói “ka-shay” nữa nhé!

 

5 – Colonel

Vietnamese pilot who shot down seven American aircrafts dies aged 83 -  Society - Vietnam News | Politics, Business, Economy, Society, Life, Sports  - VietNam News

Đây là phiên âm chuẩn của từ Colonel UK  /ˈkɜː.nəl/ US  /ˈkɝː.nəl/

 

an officer of high rank in the army or air force: (đại tá)

một sĩ quan cấp cao trong quân đội hoặc không quân:

 

6 – Conch

GALLERY

Đây là phiên âm chuẩn của từ Conch UK  /kɒntʃ/ /kɒŋk/ US  /kɑːŋk/ /kɑːntʃ/

 

Đúng vậy, những loài nhuyễn thể có vỏ xoắn ốc thường thấy trên bãi biển là vỏ “konk”. Merriam-Webster lưu ý rằng Conch có thể được phát âm giống như cách đánh vần của nó, nhưng “konk” là cách phát âm ưa thích.

 

7 – Faux

Faux png 4 » PNG Image

Đây là phiên âm chuẩn của từ Faux UK  /fəʊ/ US  /foʊ/

 

Khi nói đến những từ khó phát âm, giả gần như luôn đứng đầu danh sách. Từ này, có nghĩa là “không có thật hay chính hãng”.

 

 

  • faux fur

 

lông thú giả

 

 

  • a faux-brick wall

 

một bức tường giả gạch

 

Các từ đồng nghĩa

fake/ false/ imitation

 

8 – Ignominious

embarrass,ignominious,cringe,glow ASL - YouTube

Đây là phiên âm chuẩn của từ Ignominious UK  /ˌɪɡ.nəˈmɪn.i.əs/ US  /ˌɪɡ.nəˈmɪn.i.əs/

 

Dốt nát là một từ tuyệt vời để sử dụng khi bạn muốn ám chỉ một người nào đó là đáng khinh bỉ – chỉ cần cẩn thận để không làm mất mặt bản thân bằng cách phát âm sai.

 

an ignominious defeat/failure/retreat

một thất bại / thất bại / rút lui ô nhục

 

Các từ đồng nghĩa

  • disgraceful
  •  inglorious 
  • shameful

 

Khoá học trực tuyến ELIGHT ONLINE được xây dựng dựa trên lộ trình dành cho người mất gốc. Bạn có thể học mọi lúc mọi nơi hơn 200 bài học, cung cấp kiến thức toàn diện, dễ dàng tiếp thu với phương pháp Gamification.

Khoá học trực tuyến dành cho:

☀ Các bạn mất gốc Tiếng Anh hoặc mới bắt đầu học Tiếng Anh nhưng chưa có lộ trình phù hợp.

☀ Các bạn có quỹ thời gian eo hẹp nhưng vẫn mong muốn giỏi Tiếng Anh.

☀ Các bạn muốn tiết kiệm chi phí học Tiếng Anh nhưng vẫn đạt hiệu quả cao

Như vậy qua bài viết này Elight đã giúp bạn tìm hiểu về 8 từ tiếng Anh khó đọc nhất, chắc có lẽ nó sẽ khiến bạn khó chịu lắm khi không thể nào đọc đúng các từ này. Nhưng đó cũng là một phương pháp để các bạn luyện tập phát âm đó!

 

Advertisement