120 Phrasal Verb trong tiếng Anh thông dụng nhất định phải biết
Tuesday, 15 Oct 2019
Ngữ pháp tiếng Anh

120 Phrasal Verb trong tiếng Anh thông dụng nhất định phải biết

Advertisement

Phrasal verb (cụm động từ) trong tiếng Anh được người bản ngữ sử dụng rất nhiều trong văn nói và viết, hiểu được điều đó, bài viết này mình đã tổng hợp lại 120 phrasal verb thông dụng trong giao tiếp hằng ngày và đưa ra cả ví dụ để bạn có thể ghi nhớ dễ dàng hơn.

120 Phrasal Verb
120 Phrasal Verb

Vì vậy hãy cùng học thuộc những phrasal verb dưới đây và sử dụng chúng thay vì sử dụng duy nhất một động từ.  Chắc chắn nó sẽ là một trợ thủ đắc lực nếu bạn muốn giao tiếp tiếng Anh thành thạo như người bản xứ. 

1/ Phrasal verb là gì?

Phrasal verb là sự kết hợp giữa một động từ và một hoặc hai tiểu từ (particles). Các tiểu từ này có thể là giới từ (preposition) hoặc trạng từ (adverb). Tuy nhiên khi thêm các tiểu từ này vào sau, nghĩa của phrasal verb sẽ hoàn toàn khác biệt so với động từ tạo nên nó.

Ví dụ:

https://w.ladicdn.com/s550x350/5bd1678dbdf91d3ecbc6cb18/anh-ctw-pre-school-sach-06-20191008091927.png

Sách Tiếng Anh Cơ Bản

Giá ưu đãi đặc biệt 350.000đ

Ưu đãi duy nhất ngày hôm nay !
Click đặt mua ngay với giá ưu đãi và được tặng kèm 5 phần quà cực giá trị khi mua sách Tiếng Anh Cơ Bản

Ads

Elightbook.com

Đăng Ký Ngay
Động từ thườngPhrasal verb
turn: xoay

make: làm

turn on: bật

make up: trang điểm 

2/ 120 phrasal verb thông dụng

1Ask after sb

Did she ask after me in her letter?

Hỏi thăm tin tức, tình hình của ai đó
2Ask somebody out

He asked me out to dinner.

Mời ai đó đi hẹn hò
3Ask around

Our babysitter’s just moved away, so we’re asking around for a replacement.

Hỏi mọi người về cùng một thứ
4Ask sb over/round

She’s asked me round for dinner.

Mời ai đến chơi nhà.
5Ask for sb

There is somebody at the door asking for Thanh.

Dùng để nói rằng bạn muốn gặp hay nói chuyện với ai đó.
6Beat one’s self up

If you fail, don’t beat yourself up; just try again.

tự trách mình (khi dùng, thay one’s self bằng myself, yourself, himself, herself…)
7Break down

Our car broke down and we had to push it off the .

bị hư
8Break in

Burglars had broken in while we were away.

đột nhập vào nhà
9Break up with s.ochia tay người yêu, cắt đứt quan hệ tình cảm với ai đó
10Bring s.th up

She’s always bringing up her health problems.

đề cập chuyện gì đó
11Bring s.o up nuôi nấng (con cái)
12Brush up on s.th

You’d better brush up on your French before going to Paris.

ôn lại
13Call for sth kêu người nào đó, cho gọi ai đó, yêu cầu gặp ai đó
14Carry out thực hiện (kế hoạch)
15Catch up with s.o theo kịp ai đó
16Check in làm thủ tục vào khách sạn
17Check out làm thủ tục ra khách sạn
18Check sth out tìm hiểu, khám phá cái gì đó
19Clean s.th up lau chùi
20Clear up

Jimmy usually clears up his room once a week

= tidy: Dọn dẹp
21Come across as có vẻ (chủ ngữ là người)
22Come off tróc ra, sút ra
23Come up against s.th đối mặt với cái gì đó
24Come up with nghĩ ra
25Cook up a story bịa đặt ra 1 câu chuyện
26Cool down làm mát đi, bớt nóng, bình tĩnh lại (chủ ngữ có thể là người hoặc vật)
27Count on s.o tin cậy vào người nào đó
28Cut down on s.th cắt giảm cái gì đó
29Cut off cắt lìa, cắt trợ giúp tài chính
30Do away with s.th bỏ cái gì đó đi không sử dụng cái gì đó
31Do without s.th chấp nhận không có cái gì đó
32Dress up ăn mặc đẹp
33Drop by ghé qua
34Drop s.o off thả ai xuống xe
35End up có kết cục = wind up
36Figure out suy ra
37Find out tìm ra
38Get along/get along with s.o hợp nhau/hợp với ai
39Get in đi vào
40Get off xuống xe
41Get on with s.o hòa hợp, thuận với ai đó
42Get out cút ra ngoài
43Get rid of s.th bỏ cái gì đó
44Get up thức dậy
45Get away with thoát khỏi sự trừng phạt
46Get on to liên lạc với ai đó
47Get round tocần thời gian để làm gì
48Go down with bị ốm
49Go in for làm điều gì vì bạn thích nó
50Give up s.th từ bỏ cái gì đó
51Go around đi vòng vòng
52Go down giảm, đi xuống
53Go off reo, nổ (chủ ngữ thường là chuông, bom)
54Go on tiếp tục
55Go out đi ra ngoài, đi chơi
56Go up tăng, đi lên
57Grow up lớn lên
58Give away cho đi , tống đi , tiết lộ bí mật
59Give st back trả lại
60Give in bỏ cuộc
61Give way to nhượng bộ, đầu hàng, nhường chỗ cho ai
62give oneself up tođầu hàng 
63Give up từ bỏ
64Give out phân phát , cạn kịêt
65Give off toả ra , phát ra ( mùi hương , hương vị)
66Help s.o out giúp đỡ ai đó
67Hold on đợi tí
68Keep on doing s.th tiếp tục làm gì đó
69Keep up sth hãy tiếp tục phát huy
70Let s.o down làm ai đó thất vọng
71Look after s.o chăm sóc ai đó
72Look around nhìn xung quanh
73Look at sth nhìn cái gì đó
74Look down on s.o khinh thường ai đó
75Look for s.o/s.th tìm kiếm ai đó/ cái gì đó
76Look forward to something / Look forward to doing something mong mỏi tới sự kiện nào đó
77Look into sth nghiên cứu cái gì đó, xem xét cái gì đó
78Look sth up tra nghĩa của cái từ gì đó
79Look up to s.o kính trọng, ngưỡng mộ ai đó
80Make sth up chế ra, bịa đặt ra cái gì đó
81Make up one’s mind quyết định
82Move on to s.th chuyển tiếp sang cái gì đó
83Pick s.o up đón ai đó
84Pick s.th up lượm cái gì đó lên
85Put s.o down hạ thấp ai đó
86Put s.o off làm ai đó mất hứng, không vui
87Put s.th off trì hoãn việc gì đó
88Put s.th on mặc cái gì đó vào
89Put sth away cất cái gì đó đi
90Put up with s.o/ s.th chịu đựng ai đó/ cái gì đó
91Run into s.th/ s.o vô tình gặp được cái gì / ai đó
92Run out of s.th hết cái gì đó
93Set s.o up gài tội ai đó
94Set up s.th thiết lập, thành lập cái gì đó
95Settle down ổn định cuộc sống tại một chỗ nào đó
96Show off khoe khoang
97Show up xuất hiện
98Slow down chậm lại
99Speed up tăng tốc
100Stand for viết tắt cho chữ gì đó
101Take away (take sth away from s.o) lấy đi cái gì đó của ai đó
102Take off cất cánh (chủ ngữ là máy bay), trở nên thịnh hành, được ưa chuộng (chủ ngữ là ý tưởng, sản phẩm..)
103Take s.th off cởi cái gì đó
104Take up bắt đầu làm một họat động mới (thể thao, sở thích,môn học)
105Take notice of something

Tim took no notice of my advice.

chú ý, để ý đến thứ gì đó
106Talk s.o in to s.th dụ ai làm cái gì đó
107Tell s.o off la rầy ai đó
108Turn around quay đầu lại
109Turn down vặn nhỏ lại
110Turn off tắt
111Turn on mở
112Turn sth/s.o down từ chối cái gì/ai đó
113Turn up vặn lớn lên
114Try something on

I’m going to try these jeans on, but I don’t think they will fit.

mặc thử đồ
115Try something out

I am going to try this new brand of detergent out.

test – thử nghiệm
116Use something up

The kids used all of the toothpaste up so we need to buy some more.

finish the supply – dùng hết
117Wake up đánh thức ai dậy
118Warm up khởi động
119Wear out mòn, làm mòn (chủ ngữ là người thì có nghĩa là làm mòn, chủ ngữ là đồ vật thì có nghĩa là bị mòn)
120Work out tập thể dục, có kết quả tốt đẹp

 

Hits: 560

Advertisement