Trọn bộ từ vựng Tiếng Anh chuyên ngành may cần nhớ!
Wednesday, 27 Jan 2021
Từ vựng tiếng Anh

Trọn bộ từ vựng Tiếng Anh chuyên ngành may cần nhớ!

Advertisement

 

Hiện nay, khi Việt Nam đang mở rộng quan hệ hợp tác và hội nhập với thế giới về mọi mặt, đặc biệt là vấn đề về may mặc và thời trang. Thế kỉ mới đã mở ra cho ngành may cánh cổng rộng lớn để phát triển và tìm được chỗ đứng trên thị trường quốc tế trong tương lai. Bởi vậy học tiếng Anh là thật sự cần thiết nếu có ý định theo nghiệp chuyên môn về ngành may mặc. Bên cạnh đó, việc hiểu các từ tiếng Anh chuyên ngành may cũng giúp chúng ta trau dồi thêm vốn từ vựng khi sử dụng, mua bán quần áo, các đồ dùng liên quan đến ngành may mặc …Hiểu được điều đó, trong bài viết này Elight sẽ đưa các bạn đi tìm hiểu về các từ vựng quan trọng nhất liên quan đến ngành may mặc nhé!

 

https://w.ladicdn.com/s550x350/5bd1678dbdf91d3ecbc6cb18/anh-ctw-pre-school-sach-06-20191008091927.png

1 – Từ vựng Tiếng Anh chuyên ngành may

 

STT Từ vựng Nghĩa tiếng Việt
1 armhole vòng nách, nách áo
2 assort tỉ lệ
3 assort size tỉ lệ kích cỡ
4 available accessories phụ liệu có sẵn, thay thế
5 available fabric vải có sẵn, vải thay thế
6 Critical Nghiêm trọng
7 Defect Sản phẩm lỗi
8 Measurements Thông số
9 Major Lớn
10 Minor Nhỏ
11 inspection Kiểm định, kiểm tra
12 Specification Bộ khung tài liệu số
13 Reject Loại sản phẩm
14 Shoulder Vai
15 neck Cổ
16 neck base girth Vòng cổ
17 placket facing Ve áo
18 sleeve Tay áo
19 straddle Chân
20 waistline Đường eo
21 quality Chất lượng
22 Sewing May vá
23 Defect Sản phẩm lỗ
24 Critical Nghiêm trọng
25 Tolerance Dung sai

 

26 Blouse Áo cánh, áo choàng
27 Coat Áo khoác
28 Dress Váy liền
29 Earmuff Mũ len
30 Glove Găng tay
31 Hat
32 Jacket Áo mặc ngoài
33 Leather jacket Áo mặc ngoài bằng da
34 Rain coat Áo mưa
35 Scarf khăn quàng cổ
36 Skirt Váy
37 Short Quần short
38 Shirt Áo sơ mi
39 Socks Bít tất
40 Sweater Áo len
41 Sweats Đồ hay mặc nhà
42 Trousers Quần
43 T-shirt Áo phông

Khoá học TOEIC trực tuyến của ELIGHT ONLINE được xây dựng dựa trên lộ trình dành cho người mất gốc. Bạn có thể học mọi lúc mọi nơi hơn 200 bài học, cung cấp kiến thức toàn diện, dễ dàng tiếp thu với phương pháp Gamification.

Khoá học trực tuyến dành cho:

☀ Các bạn mất gốc Tiếng Anh hoặc mới bắt đầu học Tiếng Anh nhưng chưa có lộ trình ôn thi TOEIC phù hợp

☀ Các bạn có quỹ thời gian eo hẹp nhưng vẫn mong muốn thi lấy chứng chỉ TOEIC với điểm cao

☀ Các bạn muốn tiết kiệm chi phí ôn thi TOEIC nhưng vẫn đạt hiệu quả cao

 

44 Fabric/Materials inspection Kiểm tra vải/ vật liệu
45 Inline inspection Kiểm tra chất lượng nội tuyến
46 End – line inspection Kiểm tra chất lượng cuối nội tuyến
47 Pre – final inspection Kiểm tra trước khi xuất
48 Final inspection Bước kiểm tra cuối cùng
49 Third party inspection Kiểm tra bên thứ ba
50 Open seam Đường may bị bục
51 Skipped stitches Bỏ mũi
52 Broken stitches Đứt chỉ
53 Thread ends Chỉ thừa

 

54 Armhole depth Hạ nách
55 Armhold panel Nẹp vòng nách
56 Armhole seam Đường ráp vòng nách
57 Assort color Phối màu sắc
58 At waist height Ở độ cao của eo
59 Back body Thân sau
60 Back collar height Độ cao cổ sau
61 Back neck insert Nẹp cổ sau
62 Backside collar Vòng cổ thân sau
63 Collar point góc cổ

∠ ĐỌC THÊM Tổng hợp trọn bộ tiếng Anh chuyên ngành Hải quan

64 Warp sợi dọc
65 Wash cloth Khăn mặt
66 Washing col fasten Giặt bị bay màu
67 Washing col stain Giặt bị loang màu
68 Waterproof vải không thấm nước
69 Weave dệt
70 Weft Sợi ngang
71 Whipstitch mũi khâu vắt
72 Wide bề rộng
73 Width khổ vải
74 Width flap có nắp túi
75 Width of bottom pocket flap May rộng nắp túi dưới
76 Winding cong
77 Wing collar cổ cánh én
78 Without collar không cổ
79 Without lining không lót
80 Without sleeve không có tay
81 Wool lining lót nổ
82 Woolly áo tay dài, quần áo len
83 Work basket giỏ khâu
84 Work box hộp đồ khâu vá
85 Work table Bàn may
86 Workaday clothes Quần áo mặc đi làm
87 Working specifications Bảng hướng dẫn kỹ thuật
88 Wrapper Nhãn trang trí
89 Wrinkle: Nếp quần áo

∠ ĐỌC THÊM Tổng hợp trọn bộ tiếng Anh chuyên ngành Luật

90 Wrist Cổ tay
91 Wrist width Độ rộng tay
92 Wrong color Sai màu
93 Wrong dimension Sai thông số
94 Wrong direction Lộn vị trí
95 Wrong position Sai vị trí
96 Wrong shape Sai hình dáng
97 Wrong size complete set Phối bộ sai số
98 Yard Sợi chỉ
99 Yard count Độ dày chỉ
100 Joke neck Cổ lính thủy
101 Low V collar Cổ thấp hình chữ V
102 Zigzag lock stitches mũi đôi
103 Zipper Dây kéo
104 Zipper placket Nẹp dây kéo
105 Zipper pocket Túi dây kéo

∠ ĐỌC THÊM Cùng Elight học từ vựng về chủ đề công việc

 

2 – Từ vựng tiếng Anh chuyên ngành may về máy móc

 

STT Từ vựng Nghĩa tiếng Việt
106 Automatic pocket welt sewing machine Máy may túi tự động
107 Automatic serge Máy vừa may vừa xén tự động
108 Automatic sewing machine Máy may tự động
109 Binder machine Máy viền
110 Bind-stitching machine Máy vắt lai quần
111 Double/twin needle lockstitch sewing machine Máy may hai kim
112 Single needle lockstitch sewing machine Máy may 1 kim đơn
113 Felled binding seam slash Máy cắt và khâu viền
114 Rubber band stitch machine Máy may dây cao su

∠ ĐỌC THÊM Tổng hợp từ vựng tiếng Anh ngành xây dựng cần thiết nhất

3 – Một số mẫu câu tiếng Anh chuyên ngành may thường dùng

  • What style do you want to design? (Kiểu dáng mà bạn muốn đặt may trông như thế nào?)
  • I want to have a pair of trousers like this design, can you make it? (Tôi muốn may một chiếc áo theo thiết kế này, bạn có thể làm được nó không?)
  • We would like to place an order of office uniforms following this design (Chúng tôi muốn đặt một đơn hàng may quần áo đồng phục của văn phòng theo mẫu sau)
  • What is the quantity of your order? How many types of size do you want? (Bạn muốn đặt may với số lượng bao nhiêu và kích thước như thế nào?)
  • If i increase our order/increase the order size , can you offer a bigger discount/reduce the price? (Nếu tôi đặt may với số lượng lớn hơn, bạn có thể giảm giá không?)
  • We’ll reduce the price by 10% if you increase the order by 10% (Chúng tôi sẽ giảm giá 10% nếu bạn tăng quy mô đơn đặt hàng lên 10%)

∠ ĐỌC THÊM Cùng Elight học từ vựng về chủ đề thời trang

4 – Bí quyết học từ vựng tiếng Anh chuyên ngành may hiệu quả

Việc học nhiều từ vựng về một chuyên ngành nào đó đều rất khó bởi vốn từ khó và nhiều. Tuy nhiên nếu bạn chăm chỉ và áp dụng theo một số những cách sau thì chắc chắn bạn sẽ thành công. 

  • Khoanh vùng lại một số những nhóm từ óc liên quan đến nhau. Những nhóm từ có cùng điểm chung hoặc đề cập đến một vấn đề nào đó. Ví dụ bạn có thể khoanh vùng những từ vựng nói về thông số, hay mẫu áo, các đồ phụ kiện và học theo từng nhóm một. Học theo cách này sẽ dễ hơn rất nhiều và cũng giúp bạn dễ ghi nhớ hơn.
  • Cố gắng thực hành nhiều nhất có thể. Nếu bạn chỉ học qua sách vở mà không áp dụng thực tế thì khó tránh khỏi trường hợp nhớ trước quên sau. Bởi vậy thay vì chỉ học theo cách ghi chép, học thuộc thì bạn có thể thực hành giao tiếp với những người xung quanh và sử dụng những từ bạn vừa học. 
  • Đừng cố gắng học theo kiểu máy móc, nhồi nhét thật nhiều từ vựng một lúc. Hãy học từng chút một, thực hành nó và học liên tục trong thời gian dài. 

Sách Tiếng Anh Cơ Bản là bộ học liệu độc quyền do Elight xây dựng, cung cấp đầy đủ kiến thức nền tảng tiếng Anh bao gồm Phát Âm, Từ Vựng, Ngữ Pháp và lộ trình ôn luyện bài bản 4 kỹ năng Nghe, Nói, Đọc Viết.

Bộ sách này dành cho:

☀ Học viên cần học vững chắc nền tảng tiếng Anh, phù hợp với mọi lứa tuổi.

☀ Học sinh, sinh viên cần tài liệu, lộ trình tỉ mỉ để ôn thi cuối kỳ, các kì thi quốc gia, TOEIC, B1…

☀ Học viên cần khắc phục điểm yếu về nghe nói, từ vựng, phản xạ giao tiếp Tiếng Anh.

Trong bài viết trên Elight đã tổng hợp một số từ vựng và mẫu câu tiếng Anh chuyên ngành may thông dụng nhất. Elight hy vọng với số vốn từ vựng đó sẽ giúp ích cho công việc của bạn. Chúc các bạn thành công!

Advertisement