Tổng hợp từ vựng tiếng Anh liên quan đến tàu lửa
Sunday, 19 Jun 2022
Giao tiếp tiếng Anh Từ vựng tiếng Anh

Tổng hợp từ vựng tiếng Anh liên quan đến tàu lửa

Advertisement
Rate this post

Tàu hỏa là một hình thức vận tải đường sắt bao gồm một loạt các phương tiện được kết nối với nhau thường chạy dọc theo đường ray rất phổ biến ở Việt Nam ta. Có phải bạn đang tìm kiếm các từ vựng liên quan tàu lửa trong tiếng Anh không? Cùng Elight tìm hiểu về những từ vựng liên quan tàu lửa nhé!

 

1 – Tàu lửa là gì?

Nam sinh tử vong do va chạm với tàu hỏa - VnExpress

Tàu hỏa trong tiếng Anh là Train (hoặc xe lửa, tàu lửa, tàu) (Hán Việt: hoả xa) là một hình thức vận tải đường sắt bao gồm một loạt các phương tiện được kết nối với nhau thường chạy dọc theo đường ray (hoặc đường sắt) để vận chuyển hành khách hoặc hàng hóa. Một con tàu có thể lắp một hay nhiều hơn số đầu tàu và các toa, trong đó có thể là toa hành khách và toa hàng. Nhiều con tàu lắp đặt 2 đầu máy ở 2 đầu tàu, gọi là hai đầu kéo. Một con tàu cũng có thể chạy ngược (tức đuôi tàu chạy trước, đầu máy chạy sau).

 

2 – Những từ vựng liên quan tàu lửa

 

Từ vựng Nghĩa từ vựng
Guard Bảo vệ
To catch a train Bắt tàu
Offset Bù lại
High-speed Cao tốc
Level crossing Đoạn đường ray giao đường bộ
Punctually Đúng giờ
Tunnel Đường hầm
Railway line Đường ray
Railway station/ Train station Ga tàu hoả
Train journey Hành trình tàu
Operate Hoạt động
To get on the train Lên tàu
Timetable Lịch trình
Train driver Người lái tàu
To miss a train Nhỡ tàu
Ticket barrier Rào chắn thu vé
Directory Sách hướng dẫn
Sleeper train Tàu nằm
Express train Tàu tốc hành
Fare Tiền vé
Signal Tín hiệu
Buffet car Toa ăn
Restaurant car Toa ăn
Carriage Toa hành khách
Compartment Toa tàu
Platform Thềm ga, sân ga
to pay train ticket Trả tiền vé
Derailment Trật bánh tàu
Ticket
Season ticket Vé dài kỳ
Railcard Vé giảm giá tàu
Travelcard Vé ngày
Train crash Vụ đâm tàu
To get off the train Xuống tàu

 

Sách Tiếng Anh Cơ Bản là bộ học liệu độc quyền do Elight xây dựng, cung cấp đầy đủ kiến thức nền tảng tiếng Anh bao gồm Phát Âm, Từ Vựng, Ngữ Pháp và lộ trình ôn luyện bài bản 4 kỹ năng Nghe, Nói, Đọc Viết.

Bộ sách này dành cho:

☀ Học viên cần học vững chắc nền tảng tiếng Anh, phù hợp với mọi lứa tuổi.

☀ Học sinh, sinh viên cần tài liệu, lộ trình tỉ mỉ để ôn thi cuối kỳ, các kì thi quốc gia, TOEIC, B1…

☀ Học viên cần khắc phục điểm yếu về nghe nói, từ vựng, phản xạ giao tiếp Tiếng Anh.

Như vậy phía trên là những từ vựng tiếng Anh liên quan tàu lửa mà Elight muốn chia sẻ đến với các bạn. Bạn hãy tự đặt câu cho những từ vựng bên trên để luyện tập thêm các bạn nhé! Elight chúc bạn học tốt!

Advertisement