Tổng hợp các collocations đi với MAKE phổ biến trong tiếng Anh
Sunday, 5 Jun 2022
Từ vựng tiếng Anh

Tổng hợp các collocations đi với MAKE phổ biến trong tiếng Anh

Advertisement
Rate this post

Tiếp nối chuỗi series học từ vựng về các collocations trong tiếng Anh. Trong bài viết này hãy cùng Elight đi tìm hiểu về các collocations đi với MAKE phổ biến trong tiếng Anh. Chúng ta cùng bắt đầu học nhé!

 

Phía dưới là bảng từ vựng về các collocations đi với MAKE phổ biến trong tiếng Anh!

 

Sách Tiếng Anh Cơ Bản là bộ học liệu độc quyền do Elight xây dựng, cung cấp đầy đủ kiến thức nền tảng tiếng Anh bao gồm Phát Âm, Từ Vựng, Ngữ Pháp và lộ trình ôn luyện bài bản 4 kỹ năng Nghe, Nói, Đọc Viết.

Bộ sách này dành cho:

☀ Học viên cần học vững chắc nền tảng tiếng Anh, phù hợp với mọi lứa tuổi.

☀ Học sinh, sinh viên cần tài liệu, lộ trình tỉ mỉ để ôn thi cuối kỳ, các kì thi quốc gia, TOEIC, B1…

☀ Học viên cần khắc phục điểm yếu về nghe nói, từ vựng, phản xạ giao tiếp Tiếng Anh.

 

Collocation  Nghĩa của collocation
Make arrangements for something 

 

sắp xếp, thu xếp, sắp đặt
Make changes/ a change

 

thay đổi
Make a choice

 

chọn lựa
  • Make a comment
  • Make a remark

 

đưa ra bình luận

đưa ra nhận xét

Make a contribution to

 

đóng góp vào cái gì
Make a decision

 

đưa ra quyết định về việc gì
Make an effort with something

 

cố gắng làm việc gì
Make an excuse

 

xin lỗi vì điều gì đó
Make friends

 

kết bạn với ai đó
Make an improvement

 

(tạo nên) một sự cải thiện
Make a phone call

 

gọi một cuộc điện thoại
Make progress có tiến bộ
Make an impression (on somebody)

 

tạo ấn tương với ai
Make money

 

kiếm tiền
Make a mistake phạm sai lầm, nhầm lẫn
Make noise  làm ồn
Make a journey/ a trip / journeys  đi du lịch, chu du, du ngoạn
Make a promise  hứa
Make an inquiry / inquiries  đòi hỏi, yêu cầu, hỏi để biết
Make a speech  đọc diễn văn
Make a fuss of / over someone  lộ vẻ quan tâm
Make a fuss / kick up a fuss (about something)  cằn nhằn tức giận, phàn nàn (về cái gì đó)
Make a plan / plans  trù định, lên kế hoạch
Make a demand / demands (on) đòi hỏi
Make an exception tạo ngoại lệ, cho phép một ngoại lệ
  • Make a bicycle
  • Make a cake
  • chế tạo ra chiếc xe đạp
  • nướng, làm ra cái bánh
Make an appointment thu xếp một cuộc hẹn
Make an announcement  thông báo
Make a bed dọn giường
Make a comparision so sánh
Make a difference tạo sự khác biệt
Make a distinction tạo sự khác biệt/sự tương phản
Make money kiếm tiền
Make preparations for chuẩn bị cho
Make a profit thu lợi nhuận
Make a suggestion đề nghị
Make a will  lập di chúc
Make use of sử dụng
Make a start bắt đầu làm gì
Make a formal apology đưa ra lời xin lỗi chính thức
Make a habit of tạo thói quen
Make enemies tạo kẻ thù, gây thù chuốc oán
  • Make several attempts
  • Made no attempt
  • nhiều lần nỗ lực
  • không nỗ lực
Make a success of thành công
Make an early escape chuồn sớm
Make an important discovery có một phát hiện/khám phá quan trọng
Make all the calculation thực hiện mọi tính toán
Make room for tạo không gian (nhường chỗ)
Make a stand against đấu tranh, chống lại

Khoá học trực tuyến ELIGHT ONLINE được xây dựng dựa trên lộ trình dành cho người mất gốc. Bạn có thể học mọi lúc mọi nơi hơn 200 bài học, cung cấp kiến thức toàn diện, dễ dàng tiếp thu với phương pháp Gamification.

Khoá học trực tuyến dành cho:

☀ Các bạn mất gốc Tiếng Anh hoặc mới bắt đầu học Tiếng Anh nhưng chưa có lộ trình phù hợp.

☀ Các bạn có quỹ thời gian eo hẹp nhưng vẫn mong muốn giỏi Tiếng Anh

☀ Các bạn muốn tiết kiệm chi phí học Tiếng Anh nhưng vẫn đạt hiệu quả cao

Như vậy với bảng từ vựng bên trên là các collocations đi với MAKE phổ biến trong tiếng Anh. Các bạn hãy sử dụng những cụm từ cố định này vào trong giao tiếp để giúp cho câu nói của mình trở nên tự nhiên hơn như người bản xứ. Elight chúc bạn học tốt!

Advertisement