Phân biệt Little, A Little, Few, A Few, Many, Much, Lot of và A Lot of

4.6/5 - (43 bình chọn)

Cùng là lượng từ nhưng mà cách dùng của Little, A Little, Few, A Few, Lot of và A Lot of lại khác nhau. Cụ thể các lượng từ này khác nhau như thế nào và cách dùng của từng từ như thế nào, hãy cùng Elight khám phá trong bài viết này.

Bài viết này sẽ có đề cập tới danh từ đếm được và danh từ không đếm được. Nếu bạn chưa hiểu về 2 dạng danh từ này thì hãy đọc về chúng trong bài viết tại đây trước khi tìm hiểu về cách dùng của các lượng từ trên nhé.

ĐỌC THÊM Tổng hợp cách dùng các lượng từ trong tiếng Anh

Các Lượng Từ Trong Tiếng Anh

1 – Cách dùng Little và A Little

1.1 – Các dùng Little

Cấu trúc:  Little + [Danh Từ Không Đếm Được]

Ý nghĩa: Mang nghĩa là rất ít, không nhiều (mang nghĩa phủ định)

Ví dụ:

I have little money, not enough to buy a lunch. (Tôi có rất ít tiền, không đủ để mua nổi bữa trưa ấy.)

 

Khoá học trực tuyến ELIGHT ONLINE được xây dựng dựa trên lộ trình dành cho người mất gốc. Bạn có thể học mọi lúc mọi nơi hơn 200 bài học, cung cấp kiến thức toàn diện, dễ dàng tiếp thu với phương pháp Gamification.

Khoá học trực tuyến dành cho:

☀ Các bạn mất gốc Tiếng Anh hoặc mới bắt đầu học Tiếng Anh nhưng chưa có lộ trình phù hợp.

☀ Các bạn có quỹ thời gian eo hẹp nhưng vẫn mong muốn giỏi Tiếng Anh

☀ Các bạn muốn tiết kiệm chi phí học Tiếng Anh nhưng vẫn đạt hiệu quả cao

1.2 – Cách dùng A Little

Cấu trúc: A Little + [Danh Từ Không Đếm Được]

Ý nghĩa: Một chút, một ít

Ví dụ:

I just eats a little. (Tôi mới ăn một chút thôi.)

A: How much sugar do you want? (Bạn muốn bao nhiêu đường nhỉ?)

B: Just a little. (Một chút thôi.)

2 – Cách dùng Few và A Few

2.1 – Cách dùng Few

Cấu trúc: Few + [Danh Từ Đếm Được Số Nhiều]

Ý nghĩa: Có rất ít, không nhiều (mang tính phủ định)

Ví dụ: Few people pass this test. (Có rất ít người qua được bài kiểm tra này.)

2.2 – Cách dùng A Few

Cấu Trúc: A Few + [Danh Từ Đếm Được Số Nhiều]

Ý nghĩa: Một chút, một ít (đủ đề dùng)

Ví dụ:

I have a few things that need to be done before class. (Tôi có vài việc cần phải làm xong trước giờ đi học.)

There is a few apples in the table. (Có vài quả táo trên bàn đó.)

3 – Cách dùng Many và Much

3.1 – Cách dùng Many

Cấu trúc: Many + [Danh Từ Đếm Được Số Nhiều]

Ý nghĩa: Nhiều; từ này dùng trong cả câu hỏi, câu phủ định và khẳng định, tuy nhiên thì câu khẳng định ít dùng hơn.

Ví dụ:

Do we have many apples left? (Chúng ta còn lại nhiều táo không nhỉ?)

I do not have many friends. (Tôi không có quá nhiều bạn.)

3.2 – Cách dùng Much

Cấu trúc: Much [Danh Từ Không Đếm Được]

Ý nghĩa: Nhiều; từ này dùng được trong cả câu hỏi, câu không khẳng định và phủ định, tuy nhiên câu khẳng định ít dùng hơn.

Ví dụ:

I do not eat so much food at lunch. (Tôi không ăn quá nhiều thức ăn bữa trưa.)

4 – Cách dùng Lots of và A Lot of

Cấu trúc:  Lots of/ A Lot of + [Danh Từ Đếm Được Số Nhiều / Danh Từ Không Đếm Được]

Ý nghĩa: Cả 2 từ này đều mang nghĩa rất nhiều, dùng được với cả danh từ đếm được số nhiều và và không đếm được; và chúng được dùng trong câu khẳng định và câu nghi vấn.

Ví dụ:

My mom put a lot of food in my lunch box this morning. (Mẹ tớ đã để rất nhiều thức ăn vào trong hộp cơm trưa của tớ sáng nay.)

Lots of students pass this test. (Rất nhiều học sinh đã vượt qua bài kiểm tra này.)


⇒ Xem thêm: Học Ngữ Pháp tiếng Anh Online

Bài tập

Bài 1: Chọn đáp án đúng. 

Bài 2: Chọn đáp án đúng. 

Bài 3: Chọn đáp án đúng. 

Với phần luyện tập ở trên hy vọng là các bạn đã nắm vững cách dùng của các từ chỉ định lượng này nhé.

Để luyện tập nhiều hơn nữa, bạn có thể mua sách Tiếng Anh Cơ Bản của Elight để trực tiếp luyện tập và ôn luyện nhiều mảng ngữ pháp khác nữa nhé. Bộ sách in màu dày gần 600 trang này ngoài tổng hợp đủ các mảng ngữ pháp còn có hơn 1.500 từ vựng ở gần 50 chủ đề giao tiếp, có đi kèm file nghe do giáo viên bản ngữ thực hiện, các bài luyện tập nghe – nói – đọc viết; website xem video học tiếng Anh thông minh, sơ đồ tự học 60…. Bạn truy cập website elightbook.com để đọc thêm thông tin về sách, xem review cũng như cập nhật chương trình khuyến mại sách nhé.

A FewA LittleFewLittleLượng từmanymuch