25 cụm từ tiếng Anh bắt đầu bằng “At” mà bạn nên biết
Friday, 24 Jun 2022
Giao tiếp tiếng Anh Từ vựng tiếng Anh

25 cụm từ tiếng Anh bắt đầu bằng “At” mà bạn nên biết

Advertisement
Rate this post

Học tiếng Anh theo cụm từ sẽ giúp bạn sử dụng tiếng Anh được nhuần nhuyễn và hay hơn tránh các lỗi sai về dùng từ. Trong bài viết này hãy cùng Elight đi học về 20 cụm từ bắt đầu với at trong tiếng Anh nhé! Chúng ta cùng bắt đầu học về về 20 cụm từ bắt đầu với at này nhé !

1 – List từ vựng

 

  1. At times – /taɪm/: thỉnh thoảng

Sách Tiếng Anh Cơ Bản là bộ học liệu độc quyền do Elight xây dựng, cung cấp đầy đủ kiến thức nền tảng tiếng Anh bao gồm Phát Âm, Từ Vựng, Ngữ Pháp và lộ trình ôn luyện bài bản 4 kỹ năng Nghe, Nói, Đọc Viết.

Bộ sách này dành cho:

☀ Học viên cần học vững chắc nền tảng tiếng Anh, phù hợp với mọi lứa tuổi.

☀ Học sinh, sinh viên cần tài liệu, lộ trình tỉ mỉ để ôn thi cuối kỳ, các kì thi quốc gia, TOEIC, B1…

☀ Học viên cần khắc phục điểm yếu về nghe nói, từ vựng, phản xạ giao tiếp Tiếng Anh.

  1. At once – / wʌns/: ngay lập tức

 

  1. At a moment’s notice – /ˈmoʊ.məntˈnoʊ.t̬ɪs/: trong thời gian ngắn

 

  1. At present – /ˈprez.ənt/: bây giờ

 

  1. At a profit – /ˈprɑː.fɪt/: có lợi

 

  1. At hand – /hænd/: có thể với tới

 

  1. At heart – /hɑːrt/: tận đáy lòng

 

  1. At all cost – / ɑːl kɑːst/: bằng mọi giá

 

  1. At war – /wɔːr/: thời chiến

 

  1. At a pinch – /pɪntʃ/: vào lúc bức thiết

 

  1. At ease – /iːz/: nhàn hạ

 

  1. At rest – /rest/: thoải mái

 

  1. At any rate – /ˈen.i reɪt/ /: bất kì giá nào

 

  1. At disadvantage – /ˌdɪs.ədˈvæn.t̬ɪdʒ/: gặp bất lợi

 

  1. At fault – /fɑːlt/: sai lầm

 

  1. At risk – /rɪsk/: đang gặp nguy hiểm

 

  1. At a glance – /ɡlæns/: liếc nhìn

 

  1. At least – /liːst/: tối thiểu

 

  1. At a loss – /lɑːs/: thua lỗ

 

  1. At a profit – /ˈprɑː.fɪt/: có lãi

 

  1. At sea – /siː/: ở ngoài biển

 

  1. At last – /læst/: cuối cùng

 

  1. At the end of: đoạn cuối

 

  1. At first – /ˈfɝːst/: đầu tiên

 

  1. At first sight – /ˈfɝːst saɪt/: ngay từ cái nhìn đầu tiên

 

2 – Các ví dụ minh họa

  • Honestly, you ‘re impossible at times!

Thành thật mà nói, nhiều khi anh bất trị lắm!

  • We can deliver at once.

Chúng tôi có thể giao hàng ngay lập tức.

  • They resell the goods at a profit.

Họ bán lại hàng hóa để kiếm lời.

  • Remember that it is the people who contribute to the company and losing key people is something you should avoid at all cost.

Nhớ rằng chính con người đóng góp cho công ty và mất người then chốt là cái gì đó bạn nên tránh bằng mọi giá.

Khoá học trực tuyến ELIGHT ONLINE được xây dựng dựa trên lộ trình dành cho người mất gốc. Bạn có thể học mọi lúc mọi nơi hơn 200 bài học, cung cấp kiến thức toàn diện, dễ dàng tiếp thu với phương pháp Gamification.

Khoá học trực tuyến dành cho:

☀ Các bạn mất gốc Tiếng Anh hoặc mới bắt đầu học Tiếng Anh nhưng chưa có lộ trình phù hợp.

☀ Các bạn có quỹ thời gian eo hẹp nhưng vẫn mong muốn giỏi Tiếng Anh

☀ Các bạn muốn tiết kiệm chi phí học Tiếng Anh nhưng vẫn đạt hiệu quả cao

Như vậy phía trên là 25 cụm từ tiếng Anh bắt đầu với at mà Elight muốn chia sẻ đến với các bạn. Các bạn hãy luyện tập những cụm từ này để nhớ chúng được lâu hơn nhé! 

 

Advertisement