Tổng hợp các thành ngữ tiếng Anh hay về màu sắc

Rate this post

Màu sắc là một thứ vốn dĩ có trong thế giới tự nhiên, và nó luôn gắn với chúng ta mỗi ngày. Bạn đã biết các thành ngữ về màu  sắc hay chưa? Trong bài viết này Elight sẽ giới thiệu cho các bạn về các thành ngữ thuộc chủ đề màu sắc nhé! Bắt đầu học thôi

 

1 – Tổng hợp thành ngữ liên quan đến màu sắc

 

Khoá học trực tuyến ELIGHT ONLINE được xây dựng dựa trên lộ trình dành cho người mất gốc. Bạn có thể học mọi lúc mọi nơi hơn 200 bài học, cung cấp kiến thức toàn diện, dễ dàng tiếp thu với phương pháp Gamification.

Khoá học trực tuyến dành cho:

☀ Các bạn mất gốc Tiếng Anh hoặc mới bắt đầu học Tiếng Anh nhưng chưa có lộ trình phù hợp.

☀ Các bạn có quỹ thời gian eo hẹp nhưng vẫn mong muốn giỏi Tiếng Anh.

☀ Các bạn muốn tiết kiệm chi phí học Tiếng Anh nhưng vẫn đạt hiệu quả cao

Idioms Ý nghĩa câu ví dụ
beet red đỏ sẫm (thường để mô tả khuôn mặt) My sister’s face turned beet red when I caught her singing in front of a mirror.

Mặt em gái tôi đỏ bừng khi tôi bắt gặp cô ấy hát trước gương.

black and blue bầm tím và bị đánh đập Chúng tôi tìm thấy anh chàng tội nghiệp bầm tím gần đường ray xe lửa.
black and white thẳng về phía trước, rất rõ ràng The rules we gave the kids were black and white. No answering the phone or the door.

Các quy tắc chúng tôi đưa ra cho bọn trẻ là rất rõ ràng. Không trả lời điện thoại hoặc mở cửa cửa.

black out bất tỉnh nhân sự I always black out at the sight of blood.

Tôi luôn bất tỉnh nhân sự khi nhìn thấy máu.

black sheep Con chiên ghẻ; kẻ thành tích bất hảo, đồ vô lại; đứa con hư hỏng My oldest brother was the black sheep in our family. He dropped out of school at fifteen.

Anh cả của tôi là đứa con hư hỏng trong gia đình chúng tôi. Anh ấy bỏ học năm mười lăm tuổi.

born with a silver spoon in one’s mouth sinh ra trong một gia đình giàu có Keiko hasn’t worked a day in her life. She was born with a silver spoon in her mouth.

Keiko chưa làm việc một ngày nào trong đời. Cô được sinh ra trong một gia đình giàu có

catch red handed bắt ai đó đang làm điều gì đó sai trái hoặc bất hợp pháp (bắt quả tang) The kids were caught red handed stealing chocolate bars.

Những đứa trẻ bị bắt quả tang ăn cắp thanh sô cô la.

golden opportunity cơ hội hoàn hảo The models’ conference was a golden opportunity for me to sell my beauty products.

Hội nghị người mẫu là cơ hội vàng để tôi bán các sản phẩm làm đẹp của mình.

grey area, gray area điều gì đó không có quy tắc hoặc câu trả lời rõ ràng Writing personal email in the office is a grey area that needs to be discussed at the next meeting.
the green light sự cho phép The builders were given the green light to begin the tower.

Những người xây dựng đã được bật đèn xanh  (cho phép) để bắt đầu xây dựng tháp.

green with envy rất ghen tị I am green with envy over Julio’s new wardrobe.

Tôi ghen tị với tủ quần áo mới của Julio.

(have a) green thumb người có khả năng làm vườn rất giỏi You can tell by her flower garden that Sheila has a green thumb.

Bạn có thể biết qua vườn hoa của cô ấy rằng Sheila người có khả năng làm vườn rất giỏi

have the blues buồn hoặc chán nản I always have the blues during the winter time.

Tôi luôn nghe nhạc buồn trong suốt mùa đông.

in the dark không hay biết Antoine left his wife in the dark about their honeymoon destination until they got to the airport.

Antoine bỏ mặc vợ không hay biết ở địa điểm hưởng tuần trăng mật của họ cho đến khi họ xuống sân bay.

in the red nợ When we were in the red we almost had to sell the house.

Khi còn nợ chúng tôi suýt phải bán nhà.

once in a blue moon rất hiếm khi We only go out for dinner once in a blue moon.

Chúng tôi hiếm khi đi ăn tối bên ngoài.

out of the blue bất ngờ I got a phone call from a long lost cousin out of the blue last week.

Tôi nhận được một cuộc điện thoại bất ngờ từ một người em họ đã mất tích từ lâu, tuần trước.

red eye một chuyến bay máy bay cất cánh sau nửa đêm I caught the red eye so that I could see the sunrise over the mountains.

Tôi bắt một chuyến bay máy bay cất cánh sau nửa đêm để có thể nhìn thấy bình minh trên núi.

roll out the red carpet đối xử đặc biệt với khách When relatives come to town my grandmother rolls out the red carpet.

Khi họ hàng đến thị trấn, bà tôi đối đãi như người trong nhà. (nồng hậu, tiếp đón nồng hậu)

rose coloured glasses quan điểm không thực tế, chỉ nhìn vào mặt tốt mà không nhìn vào mặt xấu Paula imagines Hollywood with rose coloured glasses.

Paula tưởng tượng đến Hollywood với một ý tưởng không thực tế (mơ mộng, chỉ nhìn vào mặt tốt mà không nhìn vào mặt xấu)

see red rất tức giận I saw red when that guy grabbed my sister’s purse.

Tôi rất tức giận khi gã đó giật lấy ví của chị tôi.

tickled pink rất hài lòng và đánh giá cao My mom was tickled pink when my father brought roses home for her.
true colours con người thật Suzanne doesn’t show her true colours when we have guests over.
white lie một lời nói dối vô tội để bảo vệ cảm xúc của người khác We told Grandma that her cake was delicious, which was actually a white lie.
with flying colours điểm số cao I passed my road test with flying colours.

 

2 – Những nguồn gốc thú vị của các idiom 

2.1 ~WITH FLYING COLOURS~

“With flying colours” (“with flying colors” in American English) is a popular idiom of the English language that is used to describe how well someone has completed a task. For example, a common use of the phrase is to refer to someone having passed a test or other examination “with flying colors,” i.e. passed the test easily or with an exceptionally high score. The phrase originated in the Age of Discovery, when ships would return to port with their flags (“colors”) either raised or lowered to signify that the ship had either been successful or defeated, with raised flags indicating success and lowered flags indicating defeat. Thus, “with flying colors” literally means that someone has completed a task, although idiomatically connotes particular success in that task.

Tạm dịch:

 

“With flying colours” (“with flying colors” trong tiếng Anh Mỹ ) là một thành ngữ phổ biến của tiếng Anh được sử dụng để mô tả một người nào đó đã hoàn thành nhiệm vụ tốt như thế nào. Ví dụ, một cách sử dụng phổ biến của cụm từ là để chỉ một người nào đó đã vượt qua một bài kiểm tra hoặc kỳ thi khác “With flying colours”, tức là đã vượt qua bài kiểm tra một cách dễ dàng hoặc với một điểm số đặc biệt cao. Cụm từ có nguồn gốc từ Kỷ nguyên Khám phá, khi các tàu sẽ quay trở lại cảng với cờ (“màu sắc”) của chúng hoặc được nâng lên hoặc hạ xuống để biểu thị rằng tàu đã thành công hoặc bị đánh bại, với cờ nâng lên biểu thị thành công và cờ hạ xuống biểu thị thất bại. Vì vậy, “With flying colours” theo nghĩa đen có nghĩa là ai đó đã hoàn thành một nhiệm vụ, mặc dù về mặt thành ngữ hàm ý thành công cụ thể trong nhiệm vụ đó.

 

2.2 ~ONCE IN A BLUE MOON~

 

The concept behind the origination of this idiom is the second but rare appearance of the full moon in the same month. Blue moon is the full moon that appears for the second time in the same calendar month and this phenomenon happens only once in 32 months. Apart from that, sometimes the full moon appears to be different in colour specially blue and orange and bigger in size.

 

Khái niệm đằng sau nguồn gốc của thành ngữ này là lần xuất hiện thứ hai nhưng hiếm hoi của trăng tròn trong cùng một tháng. Trăng xanh là trăng tròn xuất hiện lần thứ hai trong cùng một tháng dương lịch và hiện tượng này chỉ xảy ra một lần trong 32 tháng. Ngoài ra, đôi khi trăng tròn có màu sắc khác nhau, đặc biệt là xanh lam và cam và kích thước lớn hơn. (Vì thế nên thành ngữ này được dùng để ám chỉ một điều gì đó hiếm thấy…)

 

Khoá học trực tuyến ELIGHT ONLINE được xây dựng dựa trên lộ trình dành cho người mất gốc. Bạn có thể học mọi lúc mọi nơi hơn 200 bài học, cung cấp kiến thức toàn diện, dễ dàng tiếp thu với phương pháp Gamification.

Khoá học trực tuyến dành cho:

☀ Các bạn mất gốc Tiếng Anh hoặc mới bắt đầu học Tiếng Anh nhưng chưa có lộ trình phù hợp.

☀ Các bạn có quỹ thời gian eo hẹp nhưng vẫn mong muốn giỏi Tiếng Anh.

☀ Các bạn muốn tiết kiệm chi phí học Tiếng Anh nhưng vẫn đạt hiệu quả cao

Qua bài viết này Elight đã giới thiệu cho các bạn tổng hợp các thành ngữ tiếng Anh về màu sắc. Ở bài đọc phía trên các bạn có thể chắt lọc từ vựng để học thêm từ vựng các bạn nhé. Chúc các bạn học tập và làm việc thật tốt !

 

thành ngữ về màu sắc