Ngữ pháp tiếng Anh

Tổng hợp các thì trong Tiếng Anh đầy đủ nhất !

Các bạn còn nhớ có tất cả 12 thì cơ bản trong tiếng anh nào không? Để có thể sử dụng thành thạo các thì trong Tiếng Anh thì bước đầu tiên cần chuẩn bị nền tảng thật vững chắc phải không? Giờ chúng mình sẽ cùng điểm danh lại 12 thì thông dụng này nhé !

Cấu trúc

Dấu hiệu

Cách sử dụng

Động từ thường: (+) S + V(s/es) (-) S + don’t/doesn’t + V (?) Do/Does + S + V ? Động từ tobe : (+) S + am/is/are + O (-) S + am/is/are + not + O (?) Am/is/are + S + O ? Everyday , usually , often , never , hardly , in the morning , on Mondays , at weekends , in spring , summer,…… 1. Hành động luôn luôn đúng, thói quen ở hiện tại – I work in New York. 2. Thời  khoá biểu, lịch trình các chương trình The train for Hanoi leaves at 7.30 tonight. 3. Sự thật, chân lý hiển nhiên: – It is hot in summer.
  1. Thì Hiện tại tiếp diễn

Cấu trúc

Dấu hiệu

Cách dùng

(+) S + am/is/are + V_ing (-) S + am/is/are + not + V_ing(?) Am/Is/Are + S + V_ing?   Now, at the present, at the moment, at this time, Look! Listen!, Be careful!. Hurry up! 1. Hành động có tính tạm  thời, không thường xuyên: (today, this week, this year…) – I go to school by bike everyday but today I am walking. 2. Không dùng thì này với các hoạt động nhận thức, tình cảm, tình trạng, sở hữu, tồn tại: see, think, believe, feel, look, smell, taste, hear, have, be 3. Kế hoạch, sự sắp xếp cho tương lai gần: – She is arriving at 11 o’clock. 4. Dùng kèm với ALWAYS diễn tả sự phàn nàn: – He is always coming to class late.

3. Thì quá khứ đơn:

Cấu trúc

Dấu hiệu

Cách dùng

(+) S + V_ed       S + was/were + O (-) S + didn’t + V     S + wasn’t/weren’t + O (?) Did + S + V ?   Was/Were + S + O?     Yesterday, ago, last, first , later , then , after  that , finally , at last. 1. Hành động xảy ra và chấm dứt tại thời điểm xác định trong quá khứ – It rained a lot yesterday. 2. Một thói quen trong quá khứ. – I often walked to school when I was a pupil. 3. Chuổi hành động xảy ra trong quá khứ – He opened the door, entered the house, turned on the light and went to the room.
  1. Thì quá khứ tiếp diễn:

Cấu trúc

Dấu hiệu

Cách dùng

(+) S + was/were + V_ing (-) S + wasn’t/weren’t + V_ing (?) (Wh) Was/Were + S + V_ing? While, when, at that time, at + giờ quá khứ,  ….. 1. Hành động đang xảy ra tại một thời điểm xác định trong quá khứ. – I was doing my homework at 8 o’clock last night. 2. Hai hành động song song trong quá khứ – Last night, she was reading a book while her brother was watching TV.
  1. Thì quá khứ hoàn thành:

Cấu trúc

Dấu hiệu

Cách dùng

(+) S + had + V3/ed (-) S + hadn’t + V3/ed (?) (Wh) Had + S + V3/ed ? Before, after, when, by, by the time, for,… 1. Hành động xảy ra trước một hành động khác hoặc trước một thời điểm trong quá khứ – By 9 pm yesterday, I had finished all my work. – Before you came, she had left for London
  1. Thì hiện tại hoàn thành:

Cấu trúc

Dấu hiệu

Cách dùng

(+) S + have/has + V3/ed (-) S + haven’t/hasn’t + V3/ed (?) (Wh) have/has + S + V3/ed? Since + mốc th/g For + khoảng th/g Ever, never, already, so far, just, up to now, lately, recently, yet, how long, this is the first time/the second time, several times, before, 1. Hành động xảy ra trong quá khứ kéo dài đến hiện tại và có thể xảy ra trong tương lai – I have learnt English since 2008. 2. Hành động vừa mới xảy ra – She has just written a letter.
  1. Thì hiện tại hoàn thành tiếp diễn:

Cấu trúc

Dấu hiệu

Cách dùng

(+) S + have/has + been+ V_ing (-) S + haven’t / hasn’t + been + V_ing (?) (Wh) have/has + S + been + V_ing?  all day, all week, since, for, for a long time, almost every day this week, recently, lately, in the past week, in recent years, up until now, and so far. Thì hiện tại hoàn thành tiếp diễn nhấn mạnh khoảng thời gian của 1 hành động đã xảy ra trong quá khứ và tiếp tục tới hiện tại (có thể tới tương lai).
  1. Thì quá khứ hoàn thành tiếp diễn

Cấu trúc

Dấu hiệu

Cách dùng

(+) S+ had + been + V_ing (-) S+ hadn’t+ been+ V-ing (?)(Wh) Had+S+been+V-ing + O?  until then, by the time, prior to that time, before, after. Thì quá khứ hoàn thành tiếp diễn nhấn mạnh khoảng thời gian của 1 hành động đã đang xảy ra trong quá khứ và kết thúc trước 1 hành động khác xảy ra và cũng kết thúc trong quá khứ .
  1. Thì tương lai đơn

Cấu trúc

Dấu hiệu

Cách dùng

(+) S + shall/will + V (-) S + shall/will + NOT+ V (?)(Wh) shall/will + S + V + O ?   Tomorrow, tonight, soon, next, someday, in the future 1. Ý định có ngay khi nói hay hành động sẽ xảy ra ở tương lai không có dự định trước: – The phone is ringing. – I will answer it. – He will come here tomorrow. 2. Ý kiến, lời hứa, hy vọng, phát biểu về một hành động trong tương lai: (think, promise, hope, expect, sure, ….) – Wait here and I will get you a drink. – I think you will pass the exam.
  1. Thì tương lai tiếp diễn

Cấu trúc

Dấu hiệu

Cách dùng

(+) S + shall/will + be + V_ing+ O (-) S + shall/will + NOT+ be + V_ing+ O (?) (Wh) shall/will +S+ be + V_ing+ O ?  in the future, next year, next week, next time, and soon. Thì tương lai tiếp diễn diễn tả hành động sẽ xảy ra ở 1 thời điểm nào đó trong tương lai. CHỦ TỪ + WILL + BE + ÐỘNG TỪ THÊM -ING hoặc CHỦ TỪ + BE GOING TO + BE + ÐỘNG TỪ THÊM -ING
  1. Thì tương lai hoàn thành

Cấu trúc

Dấu hiệu

Cách dùng

(+) S + shall/will + have + P2 (Past Participle) (-) S + shall/will + NOT+ be + V_ing+ O (?)(Wh)shall/will + NOT+ be + V_ing+ O? – By + mốc thời gian (by the end of, by tomorrow) – By then – By the time+ mốc thời gian – Thì tương lai hoàn thành diễn tả 1 hành động trong tương lai sẽ kết thúc trước 1 hành động khác trong tương lai. CHỦ TỪ + WILL + HAVE + QUÁ KHỨ PHÂN TỪ (PAST PARTICIPLE)
  1. Thì tương lai hoàn thành tiếp diễn:

Cấu trúc

Dấu hiệu

Cách dùng

(+) S + shall/will + have been + V_ing + O (-) S + shall/will + NOT+ have been + V_ing + O (?) (Wh)shall/will + S+ have been + V_ing + O?   – By … for (+ khoảng thời gian) – By then – By the time – Diễn tả 1 hành động bắt đầu từ quá khứ và kéo dài đến 1 thời điểm cho trước ở tương lai, và vẫn chưa hoàn thành. Ex: + By November, we’ll have been living in this house for 10 years.
ĐỌC THÊM  Cách thành lập danh từ số nhiều
TỔNG HỢP ĐẦY ĐỦ CÁC THÌ TRONG TIẾNG ANH

Cuối cùng, đến lúc chúng mình cần đem kiến thức vừa học đi xào nấu rồi đây, làm ngay bài tập sau để kiểm tra xem đã dễ dàng hơn rất nhiều chưa nào?

Chia động từ trong ngoặc ở dạng thích hợp. 

Lưu ý: Dưới đây là 50 câu chia động từ cơ bản để các bạn luyện tập đạt mức độ khá, vậy nên đừng vội vàng, hãy làm chúng thật cẩn thận và nghiêm túc nhé

  1. Someone (knock) at the door. Can you answer it?
  2. Tom (work) at the moment, so he can’t answer the telephone.
  3. The river (flow) after last night’s rain.
  4. He (play) for Manchester United this season.
  5. She (study) English at HaNoi university of Education these days.
  6. She is at her best when she (make) big decision.
  7. We (spend) next vacation in London.
  8. Robert (arrive) tomorrow morning on the 10.00 train.
  9. Look! The bus (leave).
  10. Mike (phone) me one hour ago.
  11. Michael (have) a word with Linda this morning.
  12. Old Ted (smoke) 20 cigarettes a day till he gave up.
  13. Stephen (talk) on the phone when I came in.
  14. I (watch) TV at 9:30 last night.
  15. While I was working in the garden, my son (play) video games.
  16. When he worked here. Simon always (make) mistakes.
  17. I (wonder) if I could give me a hand.
  18. I (paint) 4 chairs so far this morning.
  19. Frank (home) since he was a boy.
  20. Mai (live in Ho Chi Minh City for five years now.
  21. My little sister (watch) “Sleeping Beauty” several times.
  22. The child (die) before the doctor arrived.
  23. We cleaned up the room as soon as the guests (leave).
  24. The secretary (finish) the report by 10:00 yesterday.
  25. Jane’s eyes are red. She (cry).
  26. This room is dirty. Someone (smoke) in here.
  27. How many languages John (speak)?
  28. Hurry up! The train (come). I don’t want to miss it.
  29. Angelina Jolie is a famous actress. She (appear) in several films.
  30. What time the next train (leave)?
  31. Monica (stay) with her sister at the moment until she finds a flat.
  32. There’s a strange in here. Mother (cook) something.
  33. The concert (start) at 7:15.
  34. Nora says she’s 17 but I (believe) her.
  35. Sorry I’m late! That OK. I (wait) long.
  36. We did not go out because it (rain).
  37. Tuan, is it true that you (get) married next week?
  38. I (read) “Chicken Soup for the Soul” but I haven’t finished it yet.
  39. Alan took a photograph of Sandra while she (look).
  40. I (loose) my key. Can you held me to look for it?
  41. Last night Tina (read) in bed when suddenly she heard a scream.
  42. We (have) a party next week. Would you like to come?
  43. The red river (flow) very fast today much faster than yesterday.
  44. While my mother (cook) dinner the phone rang.
  45. I (know) your telephone number.
  46. Please don’t make so much noise. My son (sleep).
  47. The moon (move) round the Earth.
  48. Tracy (be) ill for a long time.
  49. Have you heard? Sophie (get) married.
  50. My father (work) for this company from 1999 to 2005. 
ĐỌC THÊM  Trạng từ trong Tiếng Anh

Chúc các bạn luôn giữ vững ngọn lửa tiếng Anh !

Elight hi vọng với những chia sẻ trên đây, các bạn đã nắm chắc được kiến thức về các thì trong tiếng Anh!