Tổng hợp 60 câu thành ngữ tiếng Anh hay thông dụng trong cuộc sống

Tổng hợp 60 câu thành ngữ tiếng Anh hay thông dụng trong cuộc sống

Tổng hợp 60 câu thành ngữ tiếng Anh thông dụng trong cuộc sống dành cho những ai mong muốn giao tiếp tiếng Anh sành như người bản ngữ một cách nhanh nhất, đơn giản nhất ^^

  1. Better safe than sorry – Cẩn tắc vô áy náy 
  1. Money is the good servant but a bad master – Khôn lấy của che thân, dại lấy thân che của
  1. The grass are allways green on the other side of the fence – Đứng núi này trông núi nọ
  1. One bitten, twice shy – Chim phải đạn sợ cành cong
  1. In rome do as Romans do – Nhập gia tùy tục
thành ngữ tiếng anh

In rome do as Romans do – Nhập gia tùy tục

  1. Honesty is the best policy – Thật thà là thượng sách
  1. A woman gives and forgives, a man gets and forgets – Đàn bà cho và tha thứ, đàn ông nhận và quên
  1. No roses without a thorn – Hồng nào mà chẳng có gai, việc nào mà chẳng có vài khó khăn!
  1. Save for the rainny day – Làm khi lành để dành khi đau
thành ngữ tiếng anh

Save for the rainny day – Làm khi lành để dành khi đau

  1. It’s an ill bird that fouls its own nest – Vạch áo cho người xem lưng / Tốt đẹp phô ra xấu xa đậy lại.
  1. Don’t trouble trouble till trouble troubles you – Tránh voi chẳng xấu mặt nào.
  1. Still water run deep – Tẩm ngẩm tầm ngầm mà đấm chết voi
  1. Men make house, women make home – Đàn ông xây nhà, đàn bà xây tổ ấm
  1. East or west , home is best – Ta về ta tắm ao ta ( Không đâu tốt bằng ở nhà )
  1. Many a little makes a mickle – Kiến tha lâu cũng có ngày đầy tổ
thành ngữ tiếng anh

Many a little makes a mickle – Kiến tha lâu cũng có ngày đầy tổ

  1. Penny wise pound foolish – Tham bát bỏ mâm
  1. Money make the mare go – Có tiền mua tiên cũng được
  1. Like father, like son – Con nhà tông ko giống lông thì cũng giống cánh
  1. Beauty is in the eye of the beholder – Giai nhân chỉ đẹp trong mắt người hùng.
  1. The die is cast – Bút sa gà chết
  1. Two can play that game – Ăn miếng trả miếng
  1. Love is blind – Tình yêu mù quáng
  1. So far so good – Mọi thứ vẫn tốt đẹp
  1. Practice makes perfect – Có công mài sắt có ngày nên kim
  1. Silence is gold – Im lặng là vàng
  1. The more the merrier – Càng đông càng vui

thành ngữ tiếng anh

  1. Time is money – Thời gian là tiền bạc
  1. The truth will out – Cái kim trong bọc có ngày lòi ra
  1. Walls have ear – Tường có vách
  1. Everyone has their price – Con người cũng có giá của nó
  1. It’s a small world – Trái đất tròn
  1. You’re only young once – Trẻ con nứt mắt / Miệng còn hôi sữa
thành ngữ tiếng anh

You’re only young once – Trẻ con nứt mắt / Miệng còn hôi sữa

  1. Ignorance is bliss – Không biết thì dựa cột mà nghe
  1. No pain, no gain – Có làm thì mới có ăn
  1. A swallow cant make a summer – Một con én ko làm nổi mùa xuân
  1. A bad beginning makes a bad ending – Đầu xuôi đuôi lọt.
  1. A clean fast is better than a dirty breakfast – Giấy rách phải giữ lấy lề.
  1. Barking dogs seldom bite – Chó sủa chó không cắn.
  1. Beauty is but skin-deep – Cái nết đánh chết cái đẹp.
  1. Calamity is man’s true touchstone – Lửa thử vàng, gian nan thử sức.
  1. Catch the bear before tou sell his skin – Chưa đỗ ông Nghè đã đe hàng tổng
  1. Diamond cut diamond – Vỏ quýt dày có móng tay nhọn
  1. Diligence is the mother succees – Có công mài sắt có ngày nên kim
  1. Each bird loves to hear himself sing – Mèo khen mèo dài đuôi
  1. Far from eye, far from heart – Xa mặt cách lòng
thành ngữ tiếng anh

Far from eye, far from heart – Xa mặt cách lòng

  1. Fine words butter no parsnips – Có thực mới vực được đạo
  1. Give him an inch and he will take a yard – Được voi, đòi tiên
  1. Grasp all, lose all – Tham thì thâm
  1. Habit cures habit – Lấy độc trị độc
  1. Haste makes waste – Dục tốc bất đạt
thành ngữ tiếng anh

Haste makes waste – Dục tốc bất đạt

  1. Robbing a cradle – Trâu già mà gặm cỏ non
  1. Raining cats and dogs – Mưa như trút nước
  1. A stranger nearby is better than a far-away relative – Bà con xa không bằng láng giềng gần
  1. Tell me who’s your friend and I’ll tell you who you are – Hãy nói cho tôi biết bạn của anh là ai, tôi sẽ nói cho anh biết anh là người như thế nào
  1. Time and tide wait for no man – Thời gian và nước thủy triều không đợi ai cả.
  1. Silence is golden – Im lặng là vàng
  1. Don’t judge a book by its cover – Đừng trông mặt mà bắt hình dong
  1. The tongue has no bone but it breaks bone – Cái lưỡi không xương đôi đường lắt léo
  1. A wolf won’t eat wolf – Chó sói không bao giờ ăn thịt đồng loại
  1. Don’t put off until tomorrow what you can do today – Đừng để những việc cho ngày mai mà bạn có thể làm hôm nay

2. Thành ngữ tiếng Anh về tình yêu

thành ngữ tiếng anh

Thành ngữ tiếng Anh về tình yêu

61. A great lover is not one who loves many, but one who loves one woman for life.  Một người yêu vĩ đại không phải là người yêu nhiều người mà là yêu một người suốt đời.

62. Believe in the spirit of love… it can heal all things.  Hãy tin vào mãnh lực của tình yêu vì điều đó có thể hàn gắn mọi thứ.

63. Don’t stop giving love even if you don’t receive it! Smile and have patience!  Đừng ngừng yêu cho dù bạn không nhận được nó. Hãy mỉm cười và kiên nhẫn.

64. You know when you love someone when you want them to be happy event if their happiness means that you’re not part of it.  Yêu là muốn người mình yêu được hạnh phúc và tìm hạnh phúc của mình trong hạnh phúc của người mình yêu.

65. Friendship often ends in love, but love in frendship-never.  Tình bạn có thể đi đến tình yêu, nhưng không có điều ngược lại.

Để học thêm các kiến thức bổ ích và thú vị theo phương pháp cực thú vị tại link bên dưới nhé!

KHÁM PHÁ PHƯƠNG PHÁP HỌC TIẾNG ANH ONLINE HIỆU QUẢ TẠI ĐÂY

 

Xem ưu đãi