Tuesday, 23 Jul 2019
Phát âm tiếng Anh

Cấu trúc câu bị động các thì trong tiếng anh

Advertisement
4.9
87

Thể bị động thường được sử dụng khá phổ biến trong tiếng Anh, cả trong giao tiếp hằng ngày lẫn giao tiếp trong tình huống trang trọng. Phổ biến là như vậy, tuy nhiên có rất nhiều bạn vẫn gặp khó khăn khi sử dụng câu bị động trong các thì tiếng Anh. Bài viết này sẽ cung cấp cho các bạn nội dung liên quan đến cấu trúc câu bị động trong các thì cùng với cách sử dụng của chúng. Cùng bắt đầu nhé!

Hãy cùng Elight khám phá cấu trúc câu bị động trong các thì ở tiếng Anh nhé:

I – Cấu trúc câu bị động trong các thì trong tiếng Anh

Dưới đây là bản tóm tắt thể bị động của một số thì trong tiếng Anh.

THÌTHỂ CHỦ ĐỘNGTHỂ BỊ ĐỘNG
Hiện tại đơn

Sách tiếng Anh cơ bản

Giá ưu đãi đặc biệt 350.000đ

Click đặt mua ngay để mua sách với giá ưu đãi và được tặng kèm 5 phần quà cực giá trị khi mua sách TACB

Ads

Elightbook.com

Đăng Ký Ngay

(Present simple)

V/ V-s/-es

A lot of tourists visit Disneyland.

am/ is/ are + V-pII

Disneyland is visited by a lot of tourists.

Quá khứ đơn

(Past simple)

V-pI

A lot of tourists visited Disneyland.

was/ were + V-pII

Disneyland was visited by a lot of tourists.

Tương lai đơn

(Future time – will)

will + V

A lot of tourists will visit Disneyland.

will + be + V-pII

Disneyland will be visited by a lot of tourists.

Hiện tại tiếp diễn

(Present continuous)

am/ is/ are + V-ing

A lot of tourists are visiting Disneyland.

am/ is/ are + being + V-pII

Disneyland is being visited by a lot of tourists.

Quá khứ tiếp diễn

(Past continuous)

was/ were + V-ing

A lot of tourists were visiting

Disneyland.

was/ were + being + V-pII

Disneyland was being visited by a lot of tourists.

Tương lai dự định

(Future time –

be going to)

am/ is/ are + going to + V

A lot of tourists are going to visit

Disneyland.

am/ is/ are + going to + be + V-pII

Disneyland is going to be visited

by a lot of tourists.

Hiện tại hoàn thành (Present perfect simple)has/ have + V-pII

A lot of tourists have visited

Disneyland.

has/ have + been + V-pII

Disneyland has been visited by a lot of tourists.

Quá khứ hoàn thành (Past perfect simple)had + V-pII

A lot of tourists had visited Disneyland.

had + been + V-pII

Disneyland had been visited by a lot of tourists.

Động từ khuyết thiếu

(Modal verbs)

modal verb + V

A lot of tourists should visit Disneyland.

modal verb + be + V-pII

Disneyland should be visited by a lot of tourists.

II – Phân biệt cách dùng By và With

Với các câu bị động trong tiếng Anh, ta sử dụng câu bị động trong các thì như sau:

By với chủ thể thực hiện hành động.

E.g. The door was opened by Ms. Rose. (Cánh cửa đã được mở bởi cô Rose.)
“Ms. Rose” là chủ thể thực hiện hành động.

With với các dụng cụ, đồ vật hoặc nguyên liệu được sử dụng để thực hiện hành động.

E.g. The door was opened with a key. (Cánh cửa đã được mở bằng một chiếc chìa khóa.)

“a key” là đồ vật được sử dụng. câu bị động trong các thì

III – Luyện tập câu bị động trong các thì

Bài 1 – Hoàn thành các câu dưới đây với dạng bị động của động từ.

  1. My pet bird is being treated (treat) by the vet.
  2. Mai’s health issues ___________________ (always/ take care) of by her doctor.
  3. My cat ___________________ (feed) by my sister when I am away.
  4. After receiving the scholarships, students ___________________ (usually/ give) a lot of opportunities to

study abroad.

  1. My homework ___________________ (often/ leave) until the night before the deadline.
  2. Help me! I ___________________ (follow) by a strange man.
  3. My questions ___________________ (always/ answer) by my teacher.
  4. My bike ___________________ (repair) by my father right now.
  5. Several new apartments ___________________ (build) at the moment.             

Bài 2 – Hãy viết các câu bị động ở dựa vào các gợi ý dưới đây.

  1. The Eiffel Tower/ design/ Gustave Eiffel.

The Eiffel Tower was designed by Gustave Eiffel.

  1. Albert Einstein/ award/ the Nobel prize in Physics/ 1921.

_________________________________________________.

  1. The Mona Lisa/ paint/ Leonardo da Vinci.

_________________________________________________.

  1. Long Bien Bridge/ construct/ 1899.

_________________________________________________.

  1. Gravity/ discover/ Sir Isaac Newton/ 1666.

_________________________________________________.

  1. Google/ found/ 1998.

_________________________________________________.

  1. America/ discover/ Christopher Columbus/ 1492.

_________________________________________________.

Bài 3 – Hoàn thành các câu dưới đây với dạng bị động của động từ.

  1. My phone was damaged (damage) because I left it out in the rain.
  2. Several of the new apartments ___________________ (buy) since they were put up for sale.
  3. My first novel ___________________ (publish) a week ago.
  4. All my toys ___________________ (put) away when I moved out of my parent’s house.
  5. My wallet ___________________ (steal) when I was at the shopping mall yesterday.
  6. Her children ___________________ (take) care of by a nanny since the divorce.
  7. Some changes ___________________ (make) to the original plan yesterday.
  8. Some native English speakers ___________________ (offer) teaching positions at his school last year.
  9. A lot of delicious dishes ___________________ (already/ prepare).

Đáp án bài tập câu bị động trong các thì

Cùng Elight kiểm tra đáp án của những bài tập về câu bị động trong các thì ở trên nhé!

Bài 1:

  1. are always taken care
  2. is fed
  3. are usually given
  4. is often left
  5. am being followed
  6. are always answered
  7. is being repaired
  8. are being built

Bài 2:

  1. Albert Einstein was awarded the Nobel prize in Physics in 1921.
  2. The Mona Lisa was painted by Leonardo da Vinci.
  3. Long Bien Bridge was constructed in 1899.
  4. Gravity was discovered by Sir Isaac Newton in 1666.
  5. Google was founded in 1998.
  6. America was discovered by Christopher Columbus in 1492.

Bài 3:

  1. have been bought
  2. was published
  3. were put
  4. was stolen
  5. have been taken
  6. were made
  7. were offered
  8. have already been prepared

Elight hy vọng bài luyện hôm nay đã giúp bạn làm chủ cấu trúc câu bị động trong các thì tiếng Anh!

Advertisement